wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gpsl

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố làm giảm ái lực Hb-oxy là

a)

Ph giảm

b)

co2 giảm

c)

nhiệt độ giảm

d)

pH tăng

2.

Máu từ co2 được tống vào động mạch phổi từ cơ quan nào sau đây

a)

tâm nhĩ phải

b)

tâm thất phải

c)

tâm thất phải và trái

d)

tâm thất trái

3.

Đặc điểm sinh lý vùng trên đồi là

a)

Có tuyến tùng tiết ra Hóc Môn điều hòa giấc ngủ

b)

Hai thể gối ngoài là trung khu thị giác

c)

tập trung nhiều chung khu cao cấp của hệ thần kinh tự chủ

d)

sau 40 tuổi thể tùng bắt đầu thoái hoá

4.

huyết áp tâm trương ở người trưởng thành, giới hạn bth từ

a)

60-90

b)

50-80

c)

<90

d)

>90

5.

xương cổ tay gồm có mấy xương

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

6.

chức năng sinh lý của hành não

a)

kiểm soát hô hấp, hệ thống tim mạch, chức năng vận động của mắt

b)

duy trì tư thế

c)

phối hợp vận động

d)

tiếp nhận cảm giác

7.

Máu nuôi tim được cung cấp bởi mạch máu nào sau đây

a)

Động mạch phổi

b)

Động mạch vành

c)

quai động mạch chủ

d)

động mạch chủ ngực

8.

Bình thường trong thời kỳ tâm thu van tim phải đóng kính

a)

Van động mạch chủ

b)

Van động mạch phổi

c)

van 2-3 lá

d)

van động chủ, van động mạch phổi

9.

Nhịp tim trong điều kiện bình thường được giới hạn

a)

50-100

b)

60-100

c)

70-110

d)

50-110

10.

Huyết áp tối đa

a)

Nhờ có 1 áp suất nhất định từ đầu tính mạch đến cuối tĩnh mạch

b)

Nhờ áp suất chênh lệch giữa đầu và cuối tĩnh mạch

c)

Nhờ có hệ thống van tĩnh mạch phổi

11.

tuyến tiết ra HCL

a)

tuyến vị

b)

tuyến tràng

c)

tuỵ tạng

d)

tuyến nhày

12.

xương thuyền thuộc nhóm xương nào

a)

xương cổ tay

b)

xương cổ chân

c)

xương vùng vai

d)

xương vùng chậu

13.

loại thức ăn lưu ở dạ dày lâu nhất là

a)

thức ăn giàu glucid

b)

thức ăn giàu protid

c)

thức ăn giàu lipit

d)

hôn hợp glucid, protid, lipid

14.

nhũ tương hoá lipid nhờ vào

a)

muối mật

b)

sắc tố mật

c)

acid mật

d)

men lipase

15.

Trong y khoa môn học nào sau đây thuộc Nhóm học cơ sở

a)

sản khoa

b)

nội khoa

c)

ngoại khoa

d)

giải phẫu học

16.

Trong các xương sau đây, xương nào thuộc xương chi trên?

a)

xương sàn

b)

xương chày

c)

xương ghe

d)

xương quay

17.

chức năng của cơ vùng cánh tay sau là

a)

duỗi thẳng tay

b)

gấp thảng tay

c)

khép cánh tay

d)

dang vai

18.

trypsin tiêu hoá chất protein xuất phát từ

a)

tuyến tuỵ

b)

tuyến vị

c)

tuyến tràng

d)

gan

19.

pepsin là men tiêu hoá chất protein, thành phần của

a)

dịch tuỵ

b)

dịch nước bọt

c)

dịch tuyến vị

d)

dịch của tuyến tràng

20.

tiêu hoá được chất mỡ là nhờ

a)

men trypsin phối hợp với dịch mật

b)

men pepsin phối hợp với dịch mật

c)

men lipase phối hợp với dịch mật

d)

chỉ cần mật là đủ

21.

các đôi xương sườn nào sau đây được gọi là xương sườn giả

a)

đôi xương sườn I,II,III

b)

đôi xương sườn VII,VIII,IX

c)

đôi xương sườn IV, V,VI

d)

đôi xương sườn VIII, IX,X

22.

tiêu hoá được chất protein hoàn toàn là nhờ

a)

men trupsin do tuỵ tiết ra

b)

men pepsin do dạ dày tiết ra

c)

men lipase phối hợp với dịch mật

d)

các men do gan tiết ra

23.

đặc điểm mạch máu thận là

a)

động mạch thận bắt nguồn từ động mạch chủ bụng

b)

động mạch thận còn bắt nguồn từ động mạch thân tạng

24.

Hormon do tuyến yên tiết ra tác động lên cơ quan sinh dục là?

a)

LH và FSH

b)

LH và TSH

c)

LH và thyrosin

25.

FSH là hormone

a)

kích thích nang trứng

b)

kích thích tạo hoàng thể

c)

kích thích tinh trùng

d)

ức chế sự rụng trứng

26.

Phương pháp tirệt sản nữ thực hiện nay là

a)

thắt vòi trứng

b)

cắt tử cung

c)

cắt buồng trứng

27.

Chức năng của buồng trứng là?

a)

Nội tiết là tiết ra estrogen và progesterone, ngoại tiết là tạo thành nang trứng

b)

Nội tiết là tiết ra estrogen và testoteron, ngoại tiết là tạo thành nang trứng

c)

Ngoại tiết là tiết ra estrogen và progesterone, nội tiết là tạo thành nang trứng

d)

Ngoại tiết là ra estrogen và testoteron, ngoại tiết là tạo thành nang trứng

28.

chức năng của hồng cầu

a)

vận chuyển khí

b)

vận chuyển khí oxy từ phổi đến mô

c)

vận chuyển cacbonic từ mô đến phổi và ngược lại

d)

vận chuyển khí oxy từ mô vào phổi