wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi sinh học

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Trung bì có nguồn gốc từ:

a)

Ha bi

b)

Nội bì

c)

Ngoại hì

d)

Thượng bì

2.

Ngoại bà:

a)

Tạo thành lá tạng của phôi

b)

Có nguồn gốc tử thượng bà

c)

Sẽ tiêu biến khi phôi phát triển

d)

Là một phần của túi noãn hoàng

3.

Nội bì:

a)

Tạo ra ống tiêu hóa

b)

Hòa nhập với trung ì ngoài phôi

c)

Là dây nguyên sống (khối tế bào đặc)

d)

Có chức năng tạo ra nước tiểu ở động vật cấp thấp

4.

Màng hầu họng:

a)

Do ngoại bì tạo ra một phần

b)

Do trung bì trong phối tạo ra

c)

Giúp phôi xác định vị trí trong không gian

d)

Khi khép mình sẽ hòa nhập thành một ống duy nhất

5.

Nếu phải không hình thành được dây nguyên sống, hiện tượng nào sẽ xảy ra:

a)

Thượng bì sẽ không phát triển

b)

Phôi sẽ không tiếp tục phát triển

c)

Nội bì sẽ không được hình thành

d)

Trung bị sẽ không được hình thành

6.

Khoang ối

a)

Có trấn là thượng bị

b)

Hình thành từ bên

c)

Hình thành từ bên

d)

Về sau bao trùm

7.

Đường nguyên thủy:

a)

Tạo ra đây sống

b)

Tạo ra màng nhớp

c)

Về sau phát triển thành ống thần kinh - ruột

d)

Chưa có câu trả lời thích hợp

8.

Trung bì

a)

Về sau sẽ tạo ra đoạn trực tràng của ống tiêu hóa

b)

Chỉ hình thành khi phối tử hai lá chuyển sang phôi ba lá

c)

Tạo ra biểu mô tuyến của tuyến giáp, tuyển cận giáp và tuyến ức

d)

Có nguồn gốc tử thượng bà ( cả trung bì trong phổi và trung bì ngoài phối)

9.

Đối nguyên thủy

a)

Cơ vân là do đốt da - cơ tạo ra

b)

Là sự hòa nhập giữa trung bì và ngoại bì

c)

Thành bụng và thành trong tạo ra đốt da - cơ

d)

Mô liên kết chính thức được hình thành từ thành lưng và thành ngoài

10.

Dây nguyên sống:

a)

Tạo ra màng nhớp

b)

Tạo ra màng hầu họng

c)

Biến mất trong quá trình phát triển

d)

Là một trong ba thành phần của phôi ba lá

11.

Ruột sau:

a)

Tạo ra ổ nhớp

b)

Có nguồn gốc nội bì

c)

Biến mắt khi phôi phát triển đến tuần lễ thủ 9

d)

Góp phần hình thành vách ngăn xoang niệu - dục và ống hậu môn trực tràng

12.

Nội bì:

a)

Tạo ra mô liên kết dưới da

b)

Có nguồn gốc từ thượng bì

c)

Số lượng tế bào ít nhất trong cơ thể

d)

Là cơ quan hoạt động sớm nhất của phối

13.

Khi phối khép mình, cấu trúc nào không thay đổi vị trí:

a)

Tim

b)

Vách ngang

c)

Ông tiêu hóa

d)

Dây nguyên sống

14.

Gai nhau:

a)

Bậc 1 bắt đầu hình thành mạch máu

b)

Bậc 2 gồm lá nuôi hợp bào và lá nuôi tế bào

c)

Bậc 3 tiếp xúc với hồ huyết của máu mẹ

d)

Bậc 4 các mạch mẫu được tạo thành hoàn chỉnh

15.

Túi noãn hoàng:

a)

Xuất phát từ thượng bì phôi

b)

Tham gia vào quá trình hình thành gai nhau.

c)

Nguồn gốc tạo các tế bào sinh dục nguyên thuỷ

d)

Nguyên phát chỉ tồn tại trong giai đoạn phối dầu

16.

Sự phát triển túi ối:

a)

Biệt hoá tử thượng bì phôi

b)

Thoái hoá trong giai đoạn khép mình

c)

Tạo nước ối chính cho thai trong suốt thai kỳ

d)

Túi ối thử phát xuất hiện sau khi túi ối nguyên phát thoái hoá

17.

Vai trò của nước ối:

a)

Giúp thai cân bằng áp suất trong phổi

b)

Đa ối thường do bất sản thận thai nhỉ hai bên

c)

Chọc ổn thường gây sảy thai do thai mất nhiều nước ối

d)

Thiểu ổi có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của ph

18.

Đa ối thường do bất sản thận thai nhỉ hai bên

a)

Tắc đường niệu của thai

b)

Thai bị hẹp thực quản

19.

Đặc điểm của bánh nhau:

a)

Giúp trao đổi dinh dưỡng giữa mẹ và con

b)

Chi chế tiết nội tiết trong tháng cuối của thai kỳ.

c)

Mẹ bị nhiễm rubella trong thai kỳ không lây cho con

d)

Con Rhesus âm, mẹ Rhesus dương có thể tạo ra kháng thể gây tán huyết ở con

20.

Nguyên nhân gây đa ối:

a)

Vỡ ối

b)

Bất thường thận

c)

Bắt thưởng niệu đạo

d)

Phù thai ko do miễn dịch

21.

Nguyên nhân gây thiểu ối:

a)

Hợp

b)

Bất thưởng hệ xương

c)

Rối loạn nhiễm sắc thể

d)

Bất thưởng hệ thần kinh trung ương

22.

Các vai trò của bánh nhau, TRỪ MỘT

a)

Chế tiết estradiol

b)

Cung cấp kháng thể

c)

Trao đổi chất dinh dưỡng

d)

Ngăn ngừa all virus xâm nhập....

23.

Các đặc điểm của nước ối, TRỪ MỘT

a)

Che chở tất cả virus xâm nhập tử mẹ

b)

Giúp miễn dịch cho bé bú mẹ

c)

Do thận tiết ra từ tuần thứ 6 của thai kỳ

d)

Để phòng phủ thai trong lần mang thai sau