wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Vectơ gia tốc là đại lượng mô tả sự thay đổi

a)

cả hướng và độ lớn của vận tốc

b)

chỉ về hướng của vận tốc

c)

chỉ về độ lớn của vận tốc

d)

độ dịch chuyển của chuyển động

2.

Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều

a)

luôn luôn cùng chiều với gia tốc ở mỗi điểm

b)

luôn luôn có giá trị dương và cùng chiều với vận tốc

c)

luôn luôn có giá trị âm và ngược chiều với vận tốc

d)

luôn luôn lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều

3.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về chuyển động thẳng biến đổi

a)

nếu a ngược chiều với v thì chuyển động chậm dần

b)

nếu a.v>0 thì chuyển động là nhanh dần

c)

nếu a.v<0 thì chuyển động chậm dần

d)

nếu a cùng chiều với v thì chuyển động nhanh dần

4.

Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 15 m/s thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn 0,5 m/s² ô tô sẽ dừng hẳn Kể từ lúc hãm phanh sau

a)

30s

b)

7.5s

c)

1/3s

d)

3s

5.

Một xe máy đang chuyển động với vận tốc 6 m/s thì tăng tốc sao 24 giây thì đạt được vận tốc 14 m/s gia tốc trung bình của xe gắn máy là

a)

1/3 m/s2

b)

-1/3m/s2

c)

3 m/s2

d)

-3 m/s2

6.

Một ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc v0 thì tăng tốc chuyển động dần đều với gia tốc a vận tốc của ô tô sau khi tăng tốc với khoảng thời gian t là

a)

v=vo+a.t

b)

v=vo+a.t2

c)

v= vo2+a.t2

d)

v=vo2+1/2.a.t2

7.

Một xe máy đang chuyển động thẳng với vận tốc v0 thì tăng tốc chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a độ dịch chuyển của xe máy sau thời gian t kể từ khi tăng tốc là

a)

d=vo.t+1/2a.t2

b)

d=v0+1/2a.t2

c)

d=v0.t+2a.t2

d)

d=v0.t+1/2a.t

8.

Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và có

a)

Vận tốc tăng đều theo thời gian

b)

vận tốc giảm đều theo thời gian

c)

gia tốc tăng đều theo thời gian

d)

gia tốc giảm đều theo thời gian

9.

Một xe lửa bắt đầu rời ga chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a theo chiều dương của trục tọa độ Nếu tại thời điểm t vận tốc của xe là v thì

a)

a >0 và v>0

b)

a<0 và v>0

c)

a>0 và v <0

d)

a<0 và v <0

10.

Chọn phát biểu đúng khi nói về chuyển động thẳng biến đổi điều

a)

chuyển động nhanh dần đều có gia tốc càng lớn thì vận tốc giảm càng nhanh

b)

chuyển động nhanh dần đều có gia tốc lớn hơn chuyển động chậm dần đều

c)

chuyển động nhanh dần đều có gia tốc tăng theo thời gian

d)

vận tốc trong chuyển động chậm dần đều tỉ lệ với thời gian chuyển động

11.

Một hòn đá được thả rơi tự do tại một nơi có gia tốc trọng trường g sau khi rơi được thời gian t vận tốc của hòn đá là

a)

v=g.t

b)

v=g.t2

c)

v=2.g.t

d)

v=1/2.g.t2

12.

Chọn phát biểu sai khi nói về chuyển động rơi tự do chuyển động rơi tự do

a)

là chuyển động đều

b)

có quỹ đạo là đường thẳng

c)

có chiều từ trên xuống

d)

có gia tốc ko đổi

13.

Một hòn bi được thả rơi tự do tại nơi có gia tốc rơi tự do g sau khi rơi được thời gian t vận tốc và quãng đường đi được của hòn bi lần lượt là V và s hệ thức nào dưới đây không đúng

a)

v=2.g.s

b)

s=1/2.g.t2

c)

v=gt

d)

S=v2/2g

14.

Chọn phát biểu đúng khi nói về vật rơi tự do

a)

vật rơi tự do có vận tốc tăng dần đều

b)

vị trí thả vật càng cao ,gia tốc của bật càng lớn

c)

chuyển động rơi thự do có gia tốc tăng dần đều

d)

ở cùng một nơi ,vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ

15.

Một vật có khối lượng m được thả rơi tự do tự độ cao h so với mặt đất vận tốc của vật chạm đất ngay càng lớn nếu

a)

h càng lớn

b)

m càng lớn

c)

m càng nhỏ

d)

h càng nhỏ

16.

Một vật khối lượng m được ném với độ cao h với vận tốc ban đầu v0 bỏ qua sức cản của không khí tầm Bay Xa của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào dưới đây

a)

m và v0

b)

m và h

c)

v0 và h

d)

m,v0 và h

17.

Một vật khối lượng m được ném ngang từ độ cao h tại nơi có gia tốc trọng trường g bỏ qua sức cản của không khí thời gian chuyển động của vật là

a)

t=căn bậc 2 2h/g

b)

t = căn bậc 2 H/2.g

c)

t=căn bậc 2 2mh/g

d)

t= căn bậc 2 mh/2g

18.

Một vật được ném lên từ mặt đất với vận tốc ban đầu vectơ v0 hợp với phương ngang một góc A trọng trường ngang ở mặt đất được coi là trọng trường đều g bỏ qua sức cảnh của không khí tầm bay cao của vật là

a)

H = v02.sin2a/2g

b)

h=v0.sina/2g

c)

h=vo2.sin2a/g

d)

h=v0.sina/g

19.

Một vật được ném ngang với vận tốc 5 m/s ở độ cao 80 m bỏ qua sức cản không khí lấy g = 9,8 m/s². Tầm Bay Xa của vật là

a)

20,2m

b)

14,3m

c)

10,1m

d)

28,6m

20.

Gọi f1 f2 là độ lớn của hai lực thành phần F là độ lớn hợp lực của chúng Nhận định nào sau đây đúng

a)

F luôn lớn hơn f1 và f2

b)

f ko bao giờ lớn hơn cả f1 và f2

c)

f ko bao giờ bằng f1 hoặc f2

d)

f luôn thỏa mãn |f1-f2| <=f<=f1+f2

21.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 6 Newton và 8 Newton góc giữa hai lực là 90 độ độ lớn học lực là

a)

2N

b)

7N

c)

10N

d)

14N

22.

Phân tích hợp lực vector f thành hai lực F1 và F2 nguồn gốc với nhau biết f = 100 N và F1 = 60 N Độ lớn của lực F là

a)

40N

b)

160N

c)

80N

d)

117N

23.

Hai lực cân bằng là hai lực tác dụng đồng thời vào một vật và

a)

ko gây ra gia tốc cho vật

b)

có cùng độ lớn

c)

có cùng độ lớn , cùng chiều

d)

có cùng độ lớn ngược chiều

24.

Quán tính của một vật phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật

b)

lực tác dụng vào vật

c)

vận tốc ban đầu của vật

d)

khối lượng riêng của vật

25.

Bạn B đang ngồi trên xe máy mà bạn a đang chạy Nếu bạn a đột ngột tăng vận tốc của xe về phía trước thì

a)

bạn B sẽ ngã người về phía sau

b)

bạn B sẽ ngã người về phía trước

c)

bạn B sẽ ngã người sang phải

d)

bạn B sẽ ngã người về sang trái

26.

Một vật đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 10 m/s do tác dụng của các lực cân bằng nếu các hợp tác chung vào vật mất đi thì

a)

Vật sẽ chuyển động thẳng đều với vận tốc 10 m/s

b)

Vật sẽ dừng lại ngay

c)

Vật sẽ chuyển động chậm dần rồi Dừng Lại

d)

Hoặc sẽ đổi hướng chuyển động

27.

Vật đứng yên trên mặt bàn nằm ngang là do

a)

Học lực tác dụng lên vật bằng không

b)

Vật không chịu tác dụng của lực nào

c)

Học lực tác dụng lên vật chất không

d)

Vật chịu tác dụng lên bốn lực cân bằng

28.

Khối lượng của một vật không có đặc điểm nào sau đây

a)

Là đại lượng vectơ

b)

Có giá trị luôn dương

c)

Là đại lượng vô hướng

d)

Có độ lớn không đổi

29.

Gia tốc của vật có độ lớn sẽ thay đổi thế nào nếu độ lớn tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng cổ vật giảm đi hai lần

a)

Tăng lên 4 lần

b)

Giảm đi 4 lần

c)

Tăng lên hai lần

d)

Không thay đổi

30.

Khi một con ngựa kéo xe trên mặt đất lực tác động lên con ngựa làm cho nó chuyển động về phía trước là

a)

Lực mà con ngựa tác dụng vào xe

b)

Lực mà xe tác dụng vào ngựa

c)

Lực mà ngứa tác dụng vào đất

d)

Lực mà đất tác dụng vào ngựa

31.

Một người dùng lực 500 n để đẩy một hộp gỗ đặt trên sàn nhà nhưng họp tổ vẫn đứng yên lực mà học gỗ tác dụng lên người có độ lớn

a)

Bằng 500 n

b)

Bé hơn 500 Newton

c)

Lớn hơn 500 n

d)

Bằng không

32.

Bi a đang chuyển động trên trục Ox đến va chạm vào viên bi b có khối lượng 500 g đang đứng yên sao va chạm bi chuyển động với gia tốc 2 m trên dây Bình lực do bi b tác dụng lên bia có độ lớn bằng

a)

1.000 Newton

b)

4n

c)

1N

d)

250N

33.

Cặp lực và phản lực tuân theo định luật 3 Newton là

a)

Tác dụng vào hai vật khác nhau

b)

Tác dụng vào cùng một vật

c)

Không bằng nhau về độ lớn

d)

Cùng độ lớn nhưng không cùng Giá