wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh: bài 6

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Các đơn phân chủ yếu cấu tạo nên các loại carbohydrate là

a)

glucose, ribose, saccharose.

b)

glucose, fructose, galactose.

c)

frutose, galactose, saccharose.

d)

fructose, saccharose, lactose.

2.

Đường mía được cấu tạo từ hai phân tử

a)

glucose và fructose.

b)

cellulose và galactose.

c)

galactose và glucose.

d)

tinh bột và maltose.

3.

Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?

a)

Nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

Vật liệu cấu trúc để xây dựng tế bào và cơ thể.

c)

Nguồn cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.

d)

Điều hòa quá trình sinh trưởng của tế bào và cơ thể.

4.

Thành phần cấu tạo của lipid gồm

a)

acid béo và ethanol.

b)

acid béo và glycerol.

c)

polysaccharide và ethanol.

d)

đường và glycerol.

5.

Phospholipid có chức năng chủ yếu là

a)

tham gia cấu tạo nhân tế bào.

b)

thành phần của máu ở động vật.

c)

tham gia cấu tạo chất diệp lục ở lá cây.

d)

thành phần cấu tạo các loại màng tế bào.

6.

Đơn phân của protein là gì?

a)

Nucleotide.

b)

Glucose.

c)

Amino acid.

d)

Acid beo.

7.

Điểm khác nhau cơ bản giữa các loại amino acid là

a)

số nhóm NH2.

b)

cấu tạo gốc R.

c)

số nhóm COOH.

d)

vị trí gắn của gốc R

8.

Tính đặc thù của protein được quy định bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Số lượng liên kết peptide trong chuỗi polypeptide.

b)

Nhóm amino (-NH2) của các amino acid.

c)

Số lượng chuỗi polypeptide trong phân tử protein.

d)

Sô lượng, thành phân, trình tự sắp xêp các amino acid

9.

Khi nói vê amino acid, phát biểu nào sau đây sai?

a)
  1. Mỗi amino acid có ít nhất một nhóm amino (NH2).

b)
  1. Mỗi amino acid chỉ có đúng một nhóm carboxyl (COOH).

c)

Những amino acid mà cơ thể không tổng hợp được gọi là amino acid không thay thế.

d)

Amino acid là một chất lưỡng tính (vừa có tính acid, vừa có tính base).

10.

Đặc điểm cấu trúc protein bậc 1 là

a)
  1. chuỗi polypeptide ở dạng mạch thẳng.

b)
  1. chuỗi polypeptide ở dạng xoắn đặc trưng.

c)
  1. chuỗi polypeptide ở dạng cuộn tạo nên khối cầu.

d)
  1. nhiều chuỗi polypeptide liên kết lại với nhau.

11.

Ở cấu trúc bậc 1 của phân tử protein, các amino acid liên kết với nhau bằng loại liên kết nào sau đây?

a)

Glycosidic.

b)

Peptide.

c)

Ion.

d)

Hydrogen.

12.

Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein có dạng

a)

mạch thẳng, xoắn cuộn.

b)

mạch thẳng, xoắn (alpha)

c)

xoắn (alpha), gấp nêp (beta)

d)

gấp nếp (beta), mạch thẳng

13.

Câu trúc bậc 3 của phân tử protein được hình thành do

a)

chuỗi polypeptide dạng cấu trúc bậc 2 co xoăn tạo nên cấu trúc không gian 3 chiều đặc trưng.

b)
  1. 2 hay nhiêu chuôi polypeptide ở dạng câu trúc bậc 1 liên kêt lại với nhau.

c)
  1. 2 hay nhiêu chuỗi polypeptide ở dạng cấu trúc bậc 2 liên kết lại với nhau.

d)
  1. chuôi polypeptide ở dạng cấu trúc bậc 1 liên kết với chuỗi polypeptide ở dạng cấu trúc bậc 2.

14.

Khi protein có 2 hay nhiều chuỗi polypeptide liên kết lại với nhau sẽ tạo nên cấu trúc

a)

bậc 1

b)

bậc 2

c)

bậc 4

d)

bậc 3

15.

Hiện tượng nào sau đây được gọi là sự biến tính của protein?

a)

Khôi lượng của protein bị thay đổi.

b)
  1. Liên kết peptide giữa các amino acid của protein bị thay đổi.

c)
  1. Trình tự sắp xếp của các amino acid bị thay đổi.

d)

Câu hình không gian của protein bị thay đổi

16.

Chất nào sau đây có bản chất là protein?

a)

Fructose.

b)

Testosterol.

c)

Amilase.

d)

Nucleic acid.

17.

Protein tham gia trong thành phần của enzyme có chức năng

a)

xúc tác các phản ứng sinh hóa trong tê bào.

b)
  1. diều hòa các hoạt động sinh lí trong cơ thể.

c)
  1. cấu tạo nên tế bào, các mô và cơ quan của cơ thể.

d)
  1. cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.

18.

Protein kháng thể có chức năng nào sau đây?

a)

Điều hòà các hoạt động sinh lí.

b)

Xúc tác cho các phản ứng sinh hóa.

c)

Bảo vệ cơ thể.

d)

Cầu trúc tế bào.

19.

Loại protein nào sau đây có vai trò là nguồn dự trữ các amino acid?

a)

Casein trong sữa mẹ.

b)

Actin và myosin.

c)

Kháng thể.

d)

Hormone.

20.

Loại protein nào sau đây có vai trò cấu tạo nên tế bào và cơ thể?

a)

Casein trong sửa mẹ.

b)

Actin và myosin.

c)

Kháng thể.

d)

Hormone.

21.

Loại protein nào sau đây có vai trò bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh?

a)

Casein trong sửa mẹ.

b)

Actin và myosin.

c)

Kháng thể.

d)

Hormone.

22.

Loại protein nào sau đây có vai trò điều hòa các hoạt động sinh lí trong cơ thể?

a)

Casein trong sữa mẹ.

b)

actin và myosin

c)

kháng thể

d)

hormone

23.

Protein không có chức năng nào sau đầy?

a)

Điều hòa thân nhiệt.

b)

Cấu trúc nên hệ thống màng tế bào.

c)

Tạo kênh vận chuyển các chất qua màng.

d)

Bảo vệ cơ thể.

24.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)
  1. Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào.

b)
  1. Cấu tạo nên enzyme, hormone, thụ thê, kháng thê.

c)
  1. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

d)
  1. Vận chuyển các chât, co cơ, thu nhận thông tin.

25.

Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Protein được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân và nguyên tắc bổ sung.

b)

Protein được cầu tạo từ 1 hoặc nhiều chuỗi polypeptide.

c)
  1. Protein mang thông tin quy địng tính trạng trên cơ thể sinh vật.

d)
  1. Protein được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của rRNA.

26.

Khi nói về cầu trúc của protein, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là các amino acid.

b)

Mọi phân từ protein đều có cầu trúc không gian 4 bậc.

c)

Cấu trúc không gian được duy trì bằng các liên kết yếu.

d)

Mỗi protein được cầu tạo từ một hoặc nhiều chuỗi polypeptide.

27.

Nguyên tố hóá học nào sau đây không tham gia cầu tạo nên nucleic acid?

a)

C

b)

N

c)

S

d)

P

28.

Nucleic acid gồm

a)

DNA và RNA.

b)

DNA và protein.

c)

DNA và ribosome.

d)

RNA và protein.

29.

Dựa vào cấu trúc, người ta chia base thành 2 loại là base lớn (purine) và base bé (pyrimidine). Loại base có kích thước lớn là

a)

T và A

b)

A và C

c)

A và G

d)

G và C

30.

Phân tử DNA của vi khuẩn không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hai đầu nối lại tạo thành DNA vòng.

b)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

c)

Cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung

d)

Liên kết với protein histone.

31.

DNA có chức năng nào sau đây?

a)

Cầu tạo enzyme, hormone và kháng thể.

b)

Cấu trúc nên tính trạng của cơ thể sinh vật.

c)

Cấu trúc màng tế bào và các bào quan.

d)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

32.

Khi nói về DNA và protein, phát biểu nào sau đây đúng?

a)
  1. Đều cấu tạo thẹo nguyên tắc đa phân, có tính đa dạng và đặc thù.

b)
  1. Đơn phân có cấu trúc tương tự nhau và liên kết theo nguyên tắc bổ sung.

c)
  1. Các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết phosphodiester.

d)
  1. Thành phần nguyên tố hóa học giống nhau.

33.

Các loại RNA có những đặc điểm chung nào sau đây?

I. Chỉ gồm một chuỗi polynucleotide.

II. Câu tạo theo nguyên tắc đa phân.

III. Có bốn đơn phân.

IV. Các đơn phân liên kết theo nguyên tắc bổ sung.

a)

I, II, IV

b)

I, III, IV

c)

I, II, III

d)

I, II, III, IV

34.

Một đoạn mạch của phân tử ĐNA có trình tự các nucleotide là 5'ATTGGC3'.

Mạch còn lại có trình tự nucleotide là

a)

5'TAACCG3'

b)

3'TAACCG5'

c)

S'UAACCG3'.

d)

3'UAACCG5'