wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương ôn tập địa lý giữa kì II

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Quy mô dân số của một quốc gia là

a)

Tổng số dân của quốc gia

b)

Mật độ trung bình dân số

c)

Số người trên điện tích đất

d)

Số dân quốc gia ở các nước

2.

Dân số thế giới năm 2020 là khoảng

a)

Khoảng 6 tỷ người

b)

Khoảng 7 tỉ người

c)

Khoảng 7,8 tỉ người

d)

Trên 8,5 tỷ người

3.

Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là

a)

Hoa kì

b)

Liên bang Nga

c)

Trung Quốc

d)

Ấn Độ

4.

Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là

a)

Hoa kì

b)

Liên bang Nga

c)

Trung Quốc

d)

Ấn Độ

5.

Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo

a)

Giới tính và theo lao động

b)

Lao Động và theo tuổi

c)

Tuổi và theo giờ tính

d)

Tuổi và trình độ văn hóa

6.

Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực II

a)

Nông nghiệp

b)

Lâm nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

Ngư nghiệp

7.

Đại bộ phận dân cư thế giới tập trung ở

a)

Châu á

b)

Châu mĩ

c)

Châu phi

d)

Châu phi

8.

Đô thị hóa tự phát gây ra những hậu quả nào sau đây

a)

Tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lý

b)

Gây ách tắc giao thông gia tăng tệ nạn xã hội

c)

Tạo ra sự thay đổi phân bố dân cư hợp lý

d)

Thay đổi tỉ lệ sinh, tỷ lệ tử của địa phương

9.

Châu lục nào sau đây có mức độ tập trung dân cư thành thị thấp nhất

a)

Bắc mĩ

b)

Tây âu

c)

Châu phi

d)

Nam mĩ

10.

Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là do

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Tác động của các loại đất sự phân bố của đất

c)

Các yếu tố của khí hậu (nhiệt mưa ánh sáng)

d)

Nguồn cung cấp nước cho sinh hoạt sản xuất

11.

Đô thị hóa có đặc điểm nào sau đây

a)

Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn

b)

Hoạt động thuần nông chiếm quỹ thời gian lao động

c)

Hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn giảm mạnh

d)

Dân cư thành thị có tăng nhanh như dân nông thôn

12.

Yếu tố nào dưới đây không nằm trong nhóm nguồn lực tự nhiên

a)

Khí hậu

b)

Đất đai

c)

Vị trí địa lý

d)

Nguồn nước

13.

Yếu tố nào sau đây không nằm trong nhóm nguồn lực kinh tế - xã hội

a)

Nguồn lực tự nhiên, nguồn lực vị trí địa lý

b)

. Nguồn lực trong nước, nguồn lực nước ngoài

c)

. Nguồn lực tự nhiên, nguồn lực tinh tế - xã hội

d)

. Nguồn lực kinh tế - xã hội, nguồn lực vị trí địa lý

14.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định trong sự phát triển của nền kinh tế

a)

Vị trí địa lý và khí hậu

b)

Dân cư và nguồn lao động

c)

. Khoa học và công nghệ

d)

. Tài nguyên thiên nhiên

15.

Nhận định nào sau đây đúng với cơ cấu kinh tế theo ngành

a)

.tập hợp các ngành, lĩnh vực, bộ phận kinh tế hợp thành.

b)

. Tập hợp của tất cả các ngành hình thành nên nền kinh tế

c)

. Là kết quả của phân công lao động xã hội theo lãnh thổ

d)

. Hình thành dựa trên chế độ sở hữu, gồm nhiều thành phần

16.

Nhận định nào sau đây đúng với cơ cấu kinh tế

a)

.Là kết quả của phân công lao động xã hội theo lãnh thổ

b)

. Hình thành dựa trên chế độ sở hữu gồm nhiều thành phần

c)

. Tập hợp các ngành, lĩnh vực, bộ phận kinh tế hợp thành

d)

. Tập hợp của tất cả các ngành hình thành nên nền kinh tế

17.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu ngành kinh tế của một quốc gia

a)

. Hộ gia đình

b)

. Trồng trọt

c)

. Chăn nuôi

d)

. Khai khoáng

18.

Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu

a)

. Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành

b)

. Đảm bảo lương thực thực phẩm cho con người

c)

. Cung cấp nguyên liệu cho Công nghiệp Thực phẩm

d)

. Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

19.

Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là

a)

. Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất các ngành

b)

. Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người

c)

. Bảo đảm nguyên liệu cho Công nghiệp Thực phẩm

d)

. Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

20.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng gồm có

a)

. Trồng trọt, Lâm nghiệp, thủy sản

b)

. Chồng chọt, chăn nuôi, thủy sản

c)

. Chăn nuôi, Lâm nghiệp, thủy sản

d)

. Nông, lâm nghiệp, thủy sản

21.

Loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt

a)

. Củ cải đường

b)

. Cao su

c)

. Mía

d)

. Cà phê

22.

Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất

a)

. Phù Sa, cần có nhiều phân bón

b)

. Ẩm, tầng mùn dày, nhiều xét

c)

.Màu mỡ, cần nhiều phân bón

d)

.ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước

23.

Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu

a)

. Nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù Sa

b)

. Ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón

c)

. Nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước, thích nghi với sự dao động khí hậu

d)

. Nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu

24.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây gắn liền với quá trình công nghiệp hóa

a)

. Vùng nông nghiệp

b)

. Hộ gia đình

c)

. Hợp tác xã

d)

. Trang trại

25.

Cây lương thực bao gồm có

a)

. Lúa gạo, lúa mì, ngô

b)

. Lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc

c)

. Lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu

d)

. Lúa gạo, lúa mì, ngô, mía

26.

Mục đích chủ yếu của trang trại là

a)

. Sản xuất nông phẩm hàng hóa theo nhu cầu của thị trường

b)

. Phát triển sản xuất nông nghiệp ở quy mô diện tích rộng

c)

. Đẩy mạnh cách thức tổ chức và quản lý sản xuất tiến bộ

d)

. Sản xuất theo hướng chuyên môn hóa và thâm canh sâu

27.

Mục đích chủ yếu của trang trại là

a)

. Sản xuất nông phẩm hàng hóa theo nhu cầu của thị trường

b)

. Phát triển sản xuất nông nghiệp ở quy mô diện tích rộng

c)

. Đẩy mạnh cách thức tổ chức và quản lý sản xuất tiến bộ

d)

. Sản xuất theo hướng chuyên môn hóa và thâm canh sâu

28.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp cao nhất là

a)

. Trang trại

b)

. Vùng nông nghiệp

c)

. Thể tổng hợp nông nghiệp

d)

. Hộ gia đình

29.

Hình thức tổ chức lãnh thổ vùng nông nghiệp có đặc điểm nào sau đây

a)

. Sản xuất chủ yếu tự cấp tự túc

b)

. Hình thức phát triển cao nhất

c)

. Hình thức phát triển thấp nhất

d)

. Có quy mô nhỏ, lẻ và phân tán

30.

Số lượng các vùng nông nghiệp hiện nay ở nước ta là

a)

. 6

b)

.4

c)

.5

d)

.7