NEW
Font size
Worksheetsđề cương ôn tập địa lý giữa kì II
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Quy mô dân số của một quốc gia là
Tổng số dân của quốc gia
Mật độ trung bình dân số
Số người trên điện tích đất
Số dân quốc gia ở các nước
Dân số thế giới năm 2020 là khoảng
Khoảng 6 tỷ người
Khoảng 7 tỉ người
Khoảng 7,8 tỉ người
Trên 8,5 tỷ người
Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là
Hoa kì
Liên bang Nga
Trung Quốc
Ấn Độ
Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là
Hoa kì
Liên bang Nga
Trung Quốc
Ấn Độ
Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo
Giới tính và theo lao động
Lao Động và theo tuổi
Tuổi và theo giờ tính
Tuổi và trình độ văn hóa
Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực II
Nông nghiệp
Lâm nghiệp
Công nghiệp
Ngư nghiệp
Đại bộ phận dân cư thế giới tập trung ở
Châu á
Châu mĩ
Châu phi
Châu phi
Đô thị hóa tự phát gây ra những hậu quả nào sau đây
Tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lý
Gây ách tắc giao thông gia tăng tệ nạn xã hội
Tạo ra sự thay đổi phân bố dân cư hợp lý
Thay đổi tỉ lệ sinh, tỷ lệ tử của địa phương
Châu lục nào sau đây có mức độ tập trung dân cư thành thị thấp nhất
Bắc mĩ
Tây âu
Châu phi
Nam mĩ
Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là do
Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
Tác động của các loại đất sự phân bố của đất
Các yếu tố của khí hậu (nhiệt mưa ánh sáng)
Nguồn cung cấp nước cho sinh hoạt sản xuất
Đô thị hóa có đặc điểm nào sau đây
Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn
Hoạt động thuần nông chiếm quỹ thời gian lao động
Hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn giảm mạnh
Dân cư thành thị có tăng nhanh như dân nông thôn
Yếu tố nào dưới đây không nằm trong nhóm nguồn lực tự nhiên
Khí hậu
Đất đai
Vị trí địa lý
Nguồn nước
Yếu tố nào sau đây không nằm trong nhóm nguồn lực kinh tế - xã hội
Nguồn lực tự nhiên, nguồn lực vị trí địa lý
. Nguồn lực trong nước, nguồn lực nước ngoài
. Nguồn lực tự nhiên, nguồn lực tinh tế - xã hội
. Nguồn lực kinh tế - xã hội, nguồn lực vị trí địa lý
Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định trong sự phát triển của nền kinh tế
Vị trí địa lý và khí hậu
Dân cư và nguồn lao động
. Khoa học và công nghệ
. Tài nguyên thiên nhiên
Nhận định nào sau đây đúng với cơ cấu kinh tế theo ngành
.tập hợp các ngành, lĩnh vực, bộ phận kinh tế hợp thành.
. Tập hợp của tất cả các ngành hình thành nên nền kinh tế
. Là kết quả của phân công lao động xã hội theo lãnh thổ
. Hình thành dựa trên chế độ sở hữu, gồm nhiều thành phần
Nhận định nào sau đây đúng với cơ cấu kinh tế
.Là kết quả của phân công lao động xã hội theo lãnh thổ
. Hình thành dựa trên chế độ sở hữu gồm nhiều thành phần
. Tập hợp các ngành, lĩnh vực, bộ phận kinh tế hợp thành
. Tập hợp của tất cả các ngành hình thành nên nền kinh tế
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu ngành kinh tế của một quốc gia
. Hộ gia đình
. Trồng trọt
. Chăn nuôi
. Khai khoáng
Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu
. Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành
. Đảm bảo lương thực thực phẩm cho con người
. Cung cấp nguyên liệu cho Công nghiệp Thực phẩm
. Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu
Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là
. Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất các ngành
. Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người
. Bảo đảm nguyên liệu cho Công nghiệp Thực phẩm
. Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu
Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng gồm có
. Trồng trọt, Lâm nghiệp, thủy sản
. Chồng chọt, chăn nuôi, thủy sản
. Chăn nuôi, Lâm nghiệp, thủy sản
. Nông, lâm nghiệp, thủy sản
Loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt
. Củ cải đường
. Cao su
. Mía
. Cà phê
Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất
. Phù Sa, cần có nhiều phân bón
. Ẩm, tầng mùn dày, nhiều xét
.Màu mỡ, cần nhiều phân bón
.ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước
Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu
. Nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù Sa
. Ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón
. Nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước, thích nghi với sự dao động khí hậu
. Nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu
Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây gắn liền với quá trình công nghiệp hóa
. Vùng nông nghiệp
. Hộ gia đình
. Hợp tác xã
. Trang trại
Cây lương thực bao gồm có
. Lúa gạo, lúa mì, ngô
. Lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc
. Lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu
. Lúa gạo, lúa mì, ngô, mía
Mục đích chủ yếu của trang trại là
. Sản xuất nông phẩm hàng hóa theo nhu cầu của thị trường
. Phát triển sản xuất nông nghiệp ở quy mô diện tích rộng
. Đẩy mạnh cách thức tổ chức và quản lý sản xuất tiến bộ
. Sản xuất theo hướng chuyên môn hóa và thâm canh sâu
Mục đích chủ yếu của trang trại là
. Sản xuất nông phẩm hàng hóa theo nhu cầu của thị trường
. Phát triển sản xuất nông nghiệp ở quy mô diện tích rộng
. Đẩy mạnh cách thức tổ chức và quản lý sản xuất tiến bộ
. Sản xuất theo hướng chuyên môn hóa và thâm canh sâu
Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp cao nhất là
. Trang trại
. Vùng nông nghiệp
. Thể tổng hợp nông nghiệp
. Hộ gia đình
Hình thức tổ chức lãnh thổ vùng nông nghiệp có đặc điểm nào sau đây
. Sản xuất chủ yếu tự cấp tự túc
. Hình thức phát triển cao nhất
. Hình thức phát triển thấp nhất
. Có quy mô nhỏ, lẻ và phân tán
Số lượng các vùng nông nghiệp hiện nay ở nước ta là
. 6
.4
.5
.7
