NEW
Font size
WorksheetsKTCT2
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Câu 50. Yếu tố kinh tế nào tác động làm cho giá cả xoay quanh giá trị ?
A. Trình độ quản lý sản xuất kinh doanh
B. Trình độ tay nghề của người lao động.
C. Do mối quan hệ cung – cầu tác động.
D. Trình độ quản lý và tay nghề của người lao động
Câu 51. Tác động tích cực của cạnh tranh là gì?
A. Thúc đẩy phát triển LLSX và phát triển nền kinh tế thị trường.
Tạo cơ chế điều chỉnh linh hoạt cho việc phân bổ các nguồn lực.
C. Thúc đẩy thỏa mãn nhu cầu xã hội.
D. Tất cả các yếu tố trên.
Câu 75. Tư bản cho vay là gì ?
A. Tư bản mang hình thái hàng hoá.
B. Tư bản thuộc sở hữu của người sử dụng.
C. Là tư bản tiền tệ tạm thời nhàn rỗi mà khi đưa cho người khác sử dụng thì thu được lợi tức.
D. Là tư bản đầu tư thêm vào sản xuất để từ đó nhận được cả lợi tức lẫn lợi nhuận trong khi không phải trực tiếp quản lý công việc kinh doanh.
Câu 76. Địa tô tư bản chủ nghĩa là gì ?
A. Một phần của giá trị thặng dư trong nông nghiệp
B. Sản phẩm thặng dư và cả một phần sản phẩm tất yếu do công nhân nông nghiệp tạo ra bị chủ ruộng chiếm đoạt.
C. Toàn bộ giá trị thặng dư do công nhân nông nghiệp
D. Một phần giá trị thặng dư mà tư bản nông nghiệp trích trong lợi nhuận bình quân của mình để trả cho chủ ruộng đất.
Câu 77. Địa tô chênh lệch I là gì?
Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất có vị trí thuận lợi tạo ra.
B. Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất tốt tạo ra.
C. Là địa tô mà địa chủ thu được trên ruộng đất tốt và độ màu mỡ cao, điều kiện tự nhiên thuận lợi
D. Lợi nhuận siêu ngạch do đầu tư thêm tư bản để thâm canh tạo ra.
Câu 78. Địa tô tuyệt đối là gì?
A. Giá trị thặng dư mà chủ ruộng đất bóc lột trực tiếp công nhân nông nghiệp.
B. Là địa tô mà địa chủ thu được trên mảnh đất cho thuê, không kể độ màu mỡ tự nhiên thuận lợi hay do thâm canh.
C. Lợi nhuận siêu ngạch thu được do đầu tư thêm các yếu tố kỹ thuật.
D. Lợi nhuận siêu ngạch thu được do sản xuất trên ruộng đất tốt và trung bình.
Câu 79. Địa tô chênh lệch II là gì ?
A. Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất tốt tạo ra.
B. Lợi nhuận siêu ngạch do đầu tư thêm tư bản để thâm canh tạo ra.
C. Lợi nhuận siêu ngạch do đầu tư thêm tư bản để mở rộng diện tích canh tác tạo ra.
D. Lợi nhuận siêu ngạch sản xuất trên những ruộng đất có vị trí thuận lợi tạo ra.
Câu 80. Tính quy luật của việc hình thành các tổ chức độc quyền là do?
A. Tự do cạnh tranh dẫn tới tiêu diệt và làm phá sản phần lớn các nhà tư bản yếu kém.
B. Sự liên minh của các nhà tư bản.
C. Sự tích tụ và tập trung sản xuất đạt đến một giới hạn nhất định.
D. Tự do cạnh tranh thúc đẩy tích tụ và tập trung sản xuất, đến một trình độ nhất định sẽ sinh ra độc quyền.
Câu 81. Xuất khẩu tư bản là đặc điểm kinh tế của CNTB ở giai đoạn nào?
A. Giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh phát triển vượt khỏi quy mô quốc gia.
B. Giai đoạn CNTB độc quyền
C. Giai đoạn chủ nghĩa thực dân xâm lược.
D. Giai đoạn sản xuất hàng hoá.
Câu 82. Tư bản tài chính là gì?
A. Là sự hoạt động của các tư bản thương nghiệp.
B. Là sự dung hợp của tư bản độc quyền ngân hàng và tư bản độc quyền công nghiệp.
C. Là sự hoạt động của CNTB tự do cạnh tranh.
D. Là sự hoạt động của tư bản ngân hàng phát triển tới mức thống trị toàn bộ các loại tư bản khác.
Câu 83. Xuất khẩu tư bản có nghĩa là gì ?
A. Là mang hàng hoá ra nước ngoài bán.
B. Là mang tư bản ra nước ngoài cho vay hoặc đầu tư kinh doanh.
C. Là bán tư liệu sản xuất cho nước ngoài tức là nhường bớt trận địa sản xuất tư liệu sinh hoạt cho những nước có nhân công rẻ hơn.
D. Là mang tiền ra nước ngoài mua hàng.
Câu 84. Nội dung của phân chia thế giới về kinh tế?
A. Phân chia thuộc địa và phạm vi ảnh hưởng.
B. Phân chia thị trường và nơi đầu tư
C. Phân chia nơi cung cấp nguyên liệu.
D. Phân chia nơi cung cấp nhân công.
Câu 85. Xuất khẩu tư bản có mấy hình thức
A. Một hình thức.
B. Hai hình thức.
C. Ba hình thức.
D. Bốn hình thức
Câu 86. Biểu hiện chủ yếu của độc quyền nhà nước trong CNTB?
A. Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước.
B. Sự hình thành, phát triển sở hữu nhà nước.
C. Sự điều tiết kinh tế của nhà nước tư sản.
D. Cả 3 biểu hiện trên.
Câu 87. Vì sao Việt Nam phải phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?
A. Vì nó phù hợp với tính quy luật phát triển khách quan.
B. Do tính ưu việt của kinh tế thị trường trong thúc đẩy phát triển.
C. Đây là mô hình phù hợp với nguyện vọng của nhân dân.
D. Tất cả các lý do trên.
Câu 88. Mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa của Việt Nam là?
A. Là nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường.
B. Là nền kinh tế từng bước xác lập một xã hội mà ở đó dân giầu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
C. Là nền kinh tế có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo.
D. Tất cả các yếu tố trên.
Câu 89. Đặc trưng của kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam khác với đặc trưngcủa kinh tế thị trường nói chung như thế nào?
A. Hoàn toàn khác nhau vì không có điểm chung.
B. Giống nhau về bản chất nhưng khác nhau về hình thức.
C. Vừa bao hàm đầy đủ các đặc trưng vốn có của kinh tế thị trường vừa có các đặc trưng riêng của Việt Nam.
D. Khác nhau về bản chất nhưng có nội dung giống nhau
Câu 90. Vì sao phải hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam? Tìm câu trả lời đầy đủ nhất .
A. Do hệ thống thể chế đó còn chưa đồng bộ
B. Do hệ thống thể chế còn chưa đầy đủ.
C. Do hệ thống còn kém hiệu lực, hiệu quả.
D. Do hệ thống thể chế còn chưa đồng bộ, chưa đầy đủ, kém hiệu lực, hiệu quả. Kém đầy đủ các yếu tố thị trường và các loại thị trường.
Câu 91. Vai trò của lợi ích kinh tế đối với các chủ thể kinh tế xã hội? Tìm câu trả lời toàn diên nhất
A. Là cơ sở để phân chia lợi nhuận với nhau.
B. Là động lực trực tiếp của các chủ thể tham gia vào hoạt động kinh tế xã hội.
C. Là cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác.
D. Là động lực trực tiếp của các chủ thể kinh tế tham gia vào hoạt động kinh tế xã hội và là cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác.
Câu 92. Xã hội loài người đã và đang trải qua mấy cuộc cách mạng công nghiệp?
1
2
3
4
Câu 93. Tìm câu trả lời đúng nhất về : Vai trò của Cách mạng công nghiệp đổi với sự phát triển của xã hội?
A. Thúc đẩy phát triển lực lượng sản xuất.
B. Thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất
C. Thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát triển
Cả 3 yếu tố trên
Câu 94. Đặc trưng của cuộc cách mạng 4.0 (Cách mạng công nghiệp lần thứ tư)?
A. Sử dụng năng lượng nước và hơi nước.
B. Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện.
C. Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính, tự động hóa sản xuất.
D. Liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất.
Câu 95. Tìm câu trả lời đúng nhất về : Công nghiệp hóa là gì?
A. Là quá trình chuyển đổi từ lao động thủ côngtrong nông nghiệp sang lao động bằng máy móc.
B. Là quá trình chuyển đổi nền kinh tế từ sản xuất nông nghiệp là chính sang sản xuất công nghiệp là chính.
C. Là quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội từ lao động thủ công sang lao động bằng máy móc nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao.
D. Công nghiệp hóa là quá trình phát triển nền sản suất theo hướng ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.
Câu 96. Vì sao Việt Nam phải thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa?
A. Đây là quy luật phổ biến cho sự phát triển lực lượng sản xuất.
B. Nhằm xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho nền kinh tế.
C. Nhằm đáp ứng nguyện vọng của nhân dân trong phát triển kinh tế.
D. Là quy luật phổ biến của sự phát triển Lực lượng sản xuất mà mội nước đều phải trải qua, đối với nước ta còn nhằm xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho CNXH
Câu 97. Công nghiệp hóa ứng với trình độ kỹ thuật nào của cách mạng công nghiệp .
Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất
Cách mạng công nghiệp lần thứ hai
Cách mạng công nghiệp lần thứ ba
Cách mạng công nghiệp lần thứ tư
Câu 98. Hội nhập kinh tế quốc tế là gì?
A. Là quá trình quốc gia đó gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới.
B. Là biết chia sẻ lợi ích với các quốc gia khác.
C. Là sự tuân thủ các chuẩn mục quốc tế chung.
Tất cả phương án trên
Câu 99. Tìm câu trả lời phù hợp nhất : Những nhân tố nào ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế?
a. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và địa vị của chủ thể trong hệ thống sản xuất.
b. Địa vị của chủ thể trong hệ thống sản xuất xã hội và chính sách phân phối thu nhập của nhà nước.
c. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất; địa vị của chủ thể trong hệ thống sản xuất xã hội; Chính sách phân phối thu nhập của nhà nước và hội nhập kinh tế quốc tế.
d. Chính sách phân phối của nhà nước, nhu cầu của chủ thể trong hệ thống sản xuất xã hội và toàn cầu hóa.
Câu 100. Hội nhập kinh tế quốc tế có tác động tích cực hay tiêu cực đến nền kinh tế Việt Nam hiện nay? Tìm đáp án đúng nhất.
a. Có nhiều tác động tích cực.
b. Có nhiều tác động tiêu cực.
c. Có cả tác động tích cực lẫn tiêu cực.
d. Có tác động tích cực hay tiêu cực là do nhận thức và điều hành của chính phủ.
