wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm vật lí

Total questions: 28

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính là

a)

Lực

b)

Gia tốc

c)

Khối lượng

2.

Đơn vị của gia tốc trong hệ SI là gì

a)

Km/h²

b)

m/s²

c)

Kg/m³

d)

Km/s²

3.

Gia tốc là

a)

Đại lượng đặc trưng cho vận tốc

b)

Đại lượng đặc trưng cho độ biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động

c)

Đại lượng đặc trưng cho độ biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc

d)

Đại lượng đặc trưng cho vận tốc

4.

Định luật I Newton

a)

Một vật nếu không chịu tác dụng của lực nào hoặc hợp lực bằng 0 thì vật sẽ đứng yên hoặc chuyển động đều mãi mãi

b)

Gia tốc tỉ lệ thuận với hợp lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

c)

Nếu vật A tác dụng lên vật B một lực thì vật B cũng tác dụng một lực vào vật A hai lực này có cùng độ lớn cùng phương ngược chiều và điểm đặt ở hai vật khác nhau

5.

Định luật II Newton

a)

Một vật nếu không chịu tác dụng của lực nào hoặc hợp lực bằng 0 thì vật sẽ đứng yên hoặc chuyển động đều mãi mãi

b)

Gia tốc tỉ lệ thuận với hợp lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

c)

Nếu vật A tác dụng lên vật B một lực thì vật B cũng tác dụng một lực vào vật A hai lực này có cùng độ lớn cùng phương ngược chiều và điểm đặt ở hai vật khác nhau

6.

Định luật III Newton

a)

Một vật nếu không chịu tác dụng của lực nào hoặc hợp lực bằng 0 thì vật sẽ đứng yên hoặc chuyển động đều mãi mãi

b)

Gia tốc tỉ lệ thuận với hợp lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

c)

Nếu vật A tác dụng lên vật B một lực thì vật B cũng tác dụng một lực vào vật A hai lực này có cùng độ lớn cùng phương ngược chiều và điểm đặt ở hai vật khác nhau

7.

Một vật chuyển động trong chất lưu

a)

Thì vật đó sẽ chịu tác dụng của lực cản bên trong chất lưu

b)

Thì vật sẽ chịu tác dụng của lực nâng bên trong chất lưu

c)

Thì chịu tác dụng của lực đảy Archidemes bên trong chất lưu

8.

Lực cản phụ thuộc vào

a)

Chuyển động của vật

b)

Khối lượng của vật

c)

Hình dạng của vật

d)

Vận tốc của vật

9.

Lực cản là

a)

Lực cản trở chuyển động của vật, làm cho vật chuyển động chậm dần

b)

Lực cản trở chuyển động của vật, làm cho vật chuyển động nhanh dần

c)

Lực cản không cản trở chuyển động của vât, làm cho chuyển động của vật nhanh dần

d)

Lực cản không cản trờ chuyển động của vật, làm cho chuyển động của vật chậm dần

10.

Chất lưu là

a)

Là môi trường chất lỏng, khí xung quanh vật

b)

Là môi trường chất rắn, lỏng xung quanh vật

c)

Là môi trường chất lỏng, khí bên trong vật

11.

Hai lực đồng quy là

a)

Hai lực cùng chung điểm đầu, cùng giá

b)

Hai lực cùng chung điểm đầu, khác giá

c)

Hai lực không cùng điểm đầu, cùng giá

d)

Hai lực không cùng điểm đầu, khác giá

12.

Đối tượng nghiên cứu của vật lí

a)

Tìm hiểu về các quy luật của vật chất và năng lượng

b)

Tìm hiểu về các dạng vận động của vật chất và năng lượng

c)

Tìm hiểu về các dạng vận động vật của thế giới vi mô và vĩ mô

d)

Tìm hiểu về các quy luật trong thế giới tự nhiên

13.

Tổng hợp lực là

a)

Một lực thay thế cho các lực tác dụng động thời vào một vật, có tác dụng giống hệt các lực ấy

b)

Một lực thay thế cho các lực tác dụng không động thời vào một vật, có tác dụng giống hệt các lực ấy

c)

Một lực thay thế cho các lực tác dụng không động thời vào một vật, có tác dụng không giống hệt các lực ấy

14.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

a)

Tính chất nhanh hay chậm của chuyển động

b)

Độ nặng nhẹ của vật

c)

Quãng đường đi được của vật

d)

Tính chất nhanh hay chậm của vận tốc

15.

Hai lực cân bằng là

a)

Hai lực cùng giá, cùng độ lớn, ngược chiều với nhau

b)

Hai lực cùng giá, không cùng độ lớn, không cùng chiều

c)

Hai lực khác giá, cùng độ lớn, không cùng phương

d)

Hai lực cùng giá, cùng độ lớn, cùng chiều

16.

Đặc điểm của trọng lực

a)

Điểm đặt tại trọng tâm của vật

b)

Hướng từ trên xuống dưới

c)

Hướng vào tâm trái đất

d)

Độ lớn của trọng lực là trọng lượng

17.

Lực và phản lực

a)

Có cùng bản chất

b)

Là hai lực trực đối

c)

Xuất hiện và biến mất cùng lúc

d)

Tác dụng vào hai vật khác nhau

18.

Khi đứng yên thì không chịu tác đụng của lực nào

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Lực tổng hợp của hai lực song song cùng chiều là

a)

Song song, cùng chiều với các lực thành phần

b)

Đối nhau, cùng chiều với lực độ lớn cao nhất

c)

Có độ lớn F = F1 + F2

d)

Có giá không nằm trong mặt phẳng chứa hai lực thành phần

20.

Tại sao con ngựa kéo xe lại có thể di chuyển được

a)

Tại vì con ngựa tác dụng một lực kéo vào chiếc xe

b)

Tại vì chiếc xe tác dụng một lực kéo vào con ngựa

c)

Tại vì con ngựa tác dụng một lực vào đất

d)

Tại vị đất tác dụng một lực vào con ngựa

21.

Khi đang chạy xe bổng nhiên không còn lực nào tác dụng vào nữa thì

a)

Xe chuyển sang chuyển động đều

b)

Xe tiếp tục chạy với gia tốc đó

c)

Xe bắt đầu chuyển động chậm dần

d)

Xe dừng hẳn

22.

Khi đang ngồi trên xe của bạn thì bạn nó gặp con chó trước mặt và thắng gấp điều gì sẽ xảy ra

a)

Cả hai người đều ngã người về phía trước

b)

Cả hai bình thường

c)

Cả hai người đều ngã người về phía sau

d)

Người trước bình thường, người sau ngã người về phía trước

23.

Moment là gì

a)

Là lực tác dụng

b)

Là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực

c)

Là khoảng cách từ giá của lực tới trục

d)

Là đại lượng đặc trưng cho lực quay

24.

Đơn vị của lực moment là gì

a)

N·m

b)

N/m

c)

N

d)

m

25.

Ngẫu lực là

a)

Hai lực song song cùng chiều cùng độ lớn

b)

Hai lực song song ngược chiều cùng độ lớn

c)

Hai lực song song cùng chiều không cùng độ lớn

d)

Hai lực song song ngược chiều không cùng độ lớn

26.

Cánh tay đòn

a)

Là khoảng cách từ giá của lực tới trục quay

b)

Là khoảng cách từ giá của lực tới bề mặt tiếp xúc của vật

c)

Là độ dài của cánh tay

d)

Là đường kính của vật

27.

Quy tắc moment là

a)

Tổng độ lớn của các lực cùng chiều kim đồng hồ bằng tổng độ lớn của các lực ngược chiều kim đồng hồ

b)

Tổng độ lớn của các lực tác dụng bằng tổng độ lớn của các moment lực

c)

Tổng độ lớn của các moment lực cùng chiều kim đồng hồ bằng tổng độ lớn của các moment lực ngược chiều kim đồng hồ

d)

Tổng độ lớn của moment lực bằng tích của lực với cánh tay đòn

28.

Cánh tay đòn tỉ lệ thuận với

a)

Lực Moment

b)

Lực tác dụng

c)

Hợp lực

d)

Lực ma sát