wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm GDKT-PL

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Cạnh tranh được hiểu ..

a)

Là sự đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế để dành điều kiện sản xuất cho doanh nghiệp của mình

b)

Sự ganh đua đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất kinh doanh hàng hóa nhầm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận

c)

Là sự ganh đua giữa các chủ thể trong tế trong sản xuất kinh doanh hàng hóa

d)

Là sự thoả thuận giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất kinh doanh hàng hóa để thu lợi nhuận

2.

Cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế nhằm mục đích..

a)

Giành ảnh hưởng của xã hội

b)

Giành uy tín tuyệt đối cho doanh nghiệp

c)

Giành lợi nhận tối đa về mình

d)

Giành lợi ích cho xã hội

3.

Xác định đâu là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá..

a)

Sự thay đổi cung cầu

b)

Sự gia tăng sản xuất hàng hóa

c)

Nguồn lao động dồi dào

d)

Sự tồn tại nhiều chủ xã hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập

4.

Cạnh tranh không lành mạnh là

a)

Những hành vi trái với quy định của pháp luật không thiện chí có tác động xấu đến đời sống xã hội

b)

Nhớ anh với cạnh tranh của chúng mà không ảnh hưởng tới các doanh nghiệp trong nền kinh tế

c)

Hình thức cạnh tranh tạo được sự co xát giữa các chủ thể kinh tế trong nền kinh tế thị trường

d)

Những hành vi cạnh tranh đúng với quy định pháp luật

5.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của cạnh tranh trong kinh tế thị trường

a)

bảo vệ môi trường tự nhiên

b)

Đa dạng hóa các quan hệ kinh tế

c)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống

6.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của cạnh tranh trong kinh tế thị trường

a)

Bảo về quyền lợi người tiêu dùng

b)

Tích trữ hàng hóa để tăng giá

c)

Đổi mới công nghệ sản xuất để giảm chi phí

d)

Phân hoá giàu nghèo

7.

Hành vi đưa ra thông tin không trung thực nhầm hạ uy tín của một doanh nghiệp có cùng ngành hàng với mình là biểu hiện của loại cạnh tranh nào dưới đây

a)

Cạnh tranh tự do

b)

Cạnh tranh không lành mạnh

c)

Cạnh tranh lành mạnh

d)

Cạnh tranh không trung thực

8.

Quan niệm thương trường như chiến trường phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?

a)

Quy luật cung cầu

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật giá trị

9.

Hành vi nào dưới đây không phải là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh

a)

Dùng thực phẩm bẩn để chế biến thức ăn

b)

Xả chất thải sản xuất không xử lí ra môi trường

c)

Bán hàng không hoá đơn chứng từ

d)

Đầu tư máy móc và công nghệ hiện đại

10.

Việc làm nào dưới đây là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa

a)

Cải tiến bao bì, mẫu mã để thu hút khách hàng

b)

Khuyến mãi quà tặng giảm giá

c)

Xâm phạm bí mật kinh doanh

d)

Đa dạng về phương thức thanh toán

11.

Việc làm nào dưới đây là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa

a)

Đối mới công nghệ sx để giảm chi phí

b)

Nâng cao trình độ tay nghề

c)

Nâng cao năng suất lao động

d)

Tung tin bịa đặt về đối thủ

12.

Doanh nghiệp A tung tin đồn không đúng không trung thực về doanh nghiệp B để hạ uy tính của doanh nghiệp Ba. Hành vi của doanh nghiệp A thuộc loại cạnh tranh nào dưới đây

a)

Cạnh tranh tự do

b)

Cạnh tranh ganh đua

c)

Cạnh tranh không lành mạnh

d)

Cạnh tranh không trung thực

13.

Hành vi nào dưới đây của chủ thể sản xuất kinh doanh biểu hiện cạnh tranh không lành mạnh

a)

Tăng cường khuyến mại hàng hoá

b)

Tích cực đổi mới công nghệ để sản xuất

c)

Nâng cao tay nghề cho nghề lao động

d)

Sử dụng nguyên liệu kém chất lượng

14.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh kinh tế

a)

Tồn tại nhiều chủ sở hữu, là những đơn vị kinh tế độc lập , tự do sản xuất kinh doanh

b)

Nền kinh tế chỉ tồn tại duy nhất một đơn vị kinh tế độc lập , tự do sản xuất kinh doanh

c)

Các chủ thể kinh tế luôn giành giật những điều kiện thuận lợi để thu lợi nhuận cao nhất

d)

Các chủ thể kinh tế có điều kiện sản xuất khác nhau, tạo ra chất lượng sản phẩm khác nhau

15.

Cạnh tranh tạo điều kiện để người tiêu dùng được tiếp cận hàng hoá

a)

Đơn điệu về mẫu mã, chủng loại, chất lượng kém, giá thành cao

b)

Chất lượng tốt, phong phú về mẫu mã chủng loại , giá cả hợp lí

c)

Giá thành cao, đơn điệu về mẫu mã, chủng loại , chất lượng tốt

d)

Chất lượng tốt, phong phú về mẫu mã, chủng loại, giá thành cao