WorksheetsQuiz về học thuyết âm dương
Total questions: 201
Worksheet time: 2hrs 41mins
Nội dung nào sau đây thuộc học thuyết âm dương?
Lượng đổi chất đổi
Phủ định của phủ định
Âm dương đối lập
Nội dung và hình thức
Nội dung nào sau đây thuộc học thuyết âm dương?
Lượng đổi chất đổi
Âm dương hỗ căn
Bản chất và hiện tượng
Nội dung và hình thức
Nội dung nào sau đây thuộc học thuyết âm dương?
Âm dương tiêu trưởng
Lượng đổi chất đổi
Bản chất và hiện tượng
Nội dung và hình thức
Từ 0 h đến 12h trưa quy luật nào sau đây đúng?
Âm tiêu dương trưởng
Âm trưởng dương tiêu
Âm tiêu dương tiêu
Âm trưởng dương trưởng
Từ 12 h trưa 0 h quy luật nào sau đây đúng?
Âm tiêu dương trưởng
Âm trưởng dương tiêu
Âm tiêu dương tiêu
Âm trưởng dương trưởng
Khi âm dương chuyển hóa gặp hiện tượng nào sau đây?
Âm cực sinh dương
Âm cực sinh âm
Dương cực sinh dương
Âm cực tiêu âm
Khi âm dương chuyển hóa gặp hiện tượng nào sau đây?
Dương cực sinh dương
Âm cực sinh âm
Dương cực sinh âm
Âm cực tiêu âm
Khi âm dương chuyển hóa gặp hiện tượng nào sau đây?
Nhiệt cực sinh hàn
Nhiệt cực sinh nhiệt
Hàn cực sinh hàn
Nhiệt cực tiêu nhiệt
Khi âm dương chuyển hóa gặp hiện tượng nào sau đây?
Hàn cực sinh hàn
Nhiệt cực sinh nhiệt
Hàn cực sinh nhiệt
Hàn cực tiêu hàn
Từ mùa xuân sang mùa hạ quy luật nào sau đây đúng?
Âm tiêu dương trưởng
Âm trưởng dương tiêu
Âm tiêu dương tiêu
Âm trưởng dương trưởng
Từ mùa thu sang mùa đông quy luật nào sau đây đúng?
Âm tiêu dương trưởng
Âm trưởng dương tiêu
Âm tiêu dương tiêu
Âm trưởng dương trưởng
Từ mùa thu sang mùa đông quy luật nào sau đây đúng?
Âm tiêu dương trưởng
Âm trưởng dương tiêu
Âm tiêu dương tiêu
Âm trưởng dương trưởng
Phần nào sau đây thuộc dương?
Phía sau lưng
Phía trước bụng
Lòng bàn tay
Lòng bàn chân
Phần nào sau đây thuộc dương?
Phía trên
Phía dưới
Phía trong
Phía bụng
Phần nào sau đây thuộc âm?
Mu tay
Phía lưng
Mu chân
Phía bụng
Phần nào sau đây thuộc âm?
Phía trên
Phía ngoài
Phía bụng
Phía lưng
Âm dương thiên thắng, khi dương thắng biểu hiện chứng ?
Hàn
Nhiệt
Đàm
Thấp
Âm dương thiên thắng, khi âm thắng biểu hiện chứng ?
Hàn
Nhiệt
Đàm
Thấp
Âm dương thiên thắng, nếu dương thắng khi điều trị dùng thuốc?
Hàn lương
Ôn nhiệt
Tiêu đàm
Trừ thấp
Âm dương thiên thắng, khi âm thắng khi điều trị dùng thuốc ?
Hàn lương
Ôn nhiệt
Khu phong
Trừ thấp
Âm dương thiên suy, khi dương hư biểu hiện chứng ?
Hàn
Nhiệt
Đàm
Thấp
Âm dương thiên suy, khi âm hư biểu hiện chứng ?
Hàn
Nhiệt
Đàm
Thấp
Âm dương thiên suy, nếu dương hư khi điều trị dùng thuốc ?
Bổ dương
Bổ âm
Bổ khí
Bổ huyết
Âm dương thiên suy khi âm hư khi điều trị dùng thuốc ?
Bổ dương
Bổ âm
Bổ khí
Bổ huyết
Hành mộc là chỉ vật chất nào?
Lửa
Nước
Đất
Cây
Hành kim là chỉ vật chất nào?
Lửa
Nước
Kim
Cây
Hành hỏa là chỉ vật chất nào?
Lửa
Nước
Đất
Cây
Hành thổ là chỉ vật chất nào?
Lửa
Nước
Đất
Cây
Hành hỏa là chỉ vật chất nào?
Lửa
Nước
Đất
Cây
Hành thổ là chỉ vật chất nào?
Lửa
Nước
Đất
Cây
Hành thủy là chỉ vật chất nào?
Lửa
Nước
Đất
Cây
Tạng phủ nào sau đây thuộc Mộc?
Can, đởm
Tâm, tiểu trường
Thận, bàng quang
Tỳ, vị
Tạng phủ nào sau đây thuộc Thủy?
Can, đởm
Tâm, tiểu trường
Thận, bàng quang
Tỳ, vị
Tạng phủ nào sau đây thuộc Hỏa?
Can, đởm
Tâm, tiểu trường
Thận, bàng quang
Tỳ, vị
Tạng phủ nào sau đây thuộc Thổ?
Can, đởm
Tâm, tiểu trường
Thận, bàng quang
Tỳ, vị
Tạng phủ nào sau đây thuộc Kim?
Phế, đại trường
Tâm, tiểu trường
Thận, bàng quang
Tỳ, vị
Mắt và cân thuộc hành nào?
Mộc
Hỏa
Thủy
Kim
Lưỡi và mạch thuộc hành nào?
Mộc
Hỏa
Thủy
Kim
Miệng và cơ thuộc hành nào?
Mộc
Hỏa
Thổ
Kim
Mũi và da lông thuộc hành nào?
Mộc
Hỏa
Thủy
Kim
Tai và cốt thuộc hành nào?
Mộc
Thổ
Thủy
Kim
Quy luật nào sau đây đúng?
Mộc sinh hỏa
Hỏa sinh kim
Thủy sinh thổ
Kim sinh mộc
Quy luật nào sau đây đúng?
Mộc sinh thủy
Hỏa sinh thổ
Thủy sinh hỏa
Kim sinh mộc
Quy luật nào sau đây đúng?
Mộc sinh thổ
Hỏa sinh kim
Thổ sinh kim
Kim sinh mộc
Quy luật nào sau đây đúng?
Mộc sinh kim
Hỏa sinh kim
Thủy sinh kim
Kim sinh thủy
Quy luật nào sau đây đúng?
Mộc sinh thổ
Hỏa sinh kim
Thủy sinh mộc
Kim sinh mộc
Quy luật nào sau đây đúng?
Mộc sinh thổ
Hỏa sinh kim
Thủy sinh mộc
Kim sinh mộc
Quy luật nào sau đây đúng?
Mộc khắc hỏa
Hỏa khắc kim
Thủy khắc thổ
Kim khắc thủy
Quy luật nào sau đây đúng?
Mộc khắc thủy
Hỏa khắc thủy
Thủy khắc kim
Kim khắc mộc
Quy luật nào sau đây đúng?
Mộc khắc thổ
Hỏa khắc mộc
Thổ khắc kim
Kim khắc thủy
Quy luật nào sau đây đúng?
Mộc khắc hỏa
Hỏa khắc thổ
Thủy khắc mộc
Thổ khắc thủy
Quy luật nào sau đây đúng?
Mộc khắc hỏa
Hỏa khắc thổ
Thủy khắc hỏa
Kim khắc thổ
Bệnh tạng can nên chọn thuốc có màu và vị nào sau đây?
Xanh, chua
Vàng, ngọt
Trắng, cay
Đen, mặn
Bệnh tạng tâm nên chọn thuốc có màu và vị nào sau đây?
Xanh, chua
Vàng, ngọt
Trắng, cay
Đỏ, đắng
Bệnh tạng tỳ nên chọn thuốc có màu và vị nào sau đây?
Xanh, chua
Vàng, ngọt
Trắng, cay
Đen, mặn
Bệnh tạng phế nên chọn thuốc có màu và vị nào sau đây?
Xanh, chua
Vàng, ngọt
Trắng, cay
Đen, mặn
Bệnh tạng thận nên chọn thuốc có màu và vị nào sau đây?
Xanh, chua
Vàng, ngọt
Trắng, cay
Đen, mặn
Tâm có chức năng gì sau đây?
Chủ thần minh
Chủ cân mạch
Chủ thủy dịch
Chủ vận hóa
Tâm có chức năng gì sau đây?
Chủ vận hóa
Chủ cân mạch
Chủ huyết mạch
Chủ tàng huyết
Tâm có chức năng gì sau đây?
Chủ vận hóa
Chủ mồ hôi
Chủ tàng tinh
Chủ tàng huyết
Tâm quan hệ với tình chí là?
Vui mừng
Lo lắng
Tâm có chức năng gì sau đây?
Chủ vận hóa
Chủ mồ hôi
Chủ tàng tinh
Chủ tàng huyết
Tâm quan hệ với tình chí là?
Vui mừng
Lo lắng
Giận dữ
Sợ hãi
Tâm khai khiếu ra?
Mắt
Tai
Mũi
Lưỡi
Tâm biểu lý với?
Tiểu trường
Đại trường
Bàng quang
Tam tiêu
Tỳ có chức năng gì sau đây?
Chủ thần minh
Chủ tàng huyết
Chủ tàng tinh
Chủ vận hóa
Tỳ có chức năng gì sau đây?
Chủ cơ nhục
Chủ thần minh
Chủ huyết mạch
Chủ tàng huyết
Tỳ có chức năng gì sau đây?
Chủ thăng thanh
Chủ mồ hôi
Chủ tàng tinh
Chủ tàng huyết
Tỳ có chức năng gì sau đây?
Chủ huyết mạch
Chủ mồ hôi
Chủ tàng tinh
Chủ thống huyết
Tỳ quan hệ với tình chí là?
Vui mừng
Lo lắng
Giận dữ
Sợ hãi
Tỳ khai khiếu ra?
Mắt
Miệng
Mũi
Lưỡi
Tỳ biểu lý với?
Tiểu trường
Đại trường
Bàng quang
Vị
Can có chức năng gì sau đây?
Chủ thăng thanh
Chủ mồ hôi
Chủ tàng tinh
Chủ tàng huyết
Can có vinh nhuận ra?
Cốt
Da
Mạch
Móng
Can có chức năng gì sau đây?
Chủ thăng thanh
Chủ mồ hôi
Chủ sơ tiết
Chủ tàng tinh
Can có chức năng gì sau đây?
Chủ mạch
Chủ cân
Chủ cốt
Chủ cơ
Can quan hệ với tình chí là?
Vui mừng
Lo lắng
Giận dữ
Sợ hãi
Can khai khiếu ra?
Mắt
Miệng
Mũi
Lưỡi
Can biểu lý với?
Tiểu trường
Đởm
Bàng quang
Tam tiêu
Can khai khiếu ra?
Mắt
Miệng
Mũi
Lưỡi
Can biểu lý với?
Tiểu trường
Đởm
Bàng quang
Tam tiêu
Phế có chức năng gì sau đây?
Chủ khí
Chủ mạch
Chủ huyết
Chủ cân
Phế có chức năng gì sau đây?
Chủ mồ hôi
Chủ huyết mạch
Chủ tuyên phát
Chủ cốt tủy
Phế có chức năng gì sau đây?
Chủ mồ hôi
Chủ huyết mạch
Chủ cốt tủy
Chủ túc giáng
Phế có chức năng gì sau đây?
Chủ trị tiết
Chủ huyết mạch
Chủ cốt tủy
Chủ sơ tiết
Phế có chức năng gì sau đây?
Chủ bì mao
Chủ huyết mạch
Chủ cốt tủy
Chủ sơ tiết
Phế quan hệ với tình chí là?
Vui mừng
Lo lắng
Buồn rầu
Sợ hãi
Phế khai khiếu ra?
Mắt
Miệng
Mũi
Lưỡi
Phế biểu lý với?
Tiểu trường
Đại trường
Bàng quang
Tam tiêu
Thận có chức năng gì sau đây?
Chủ tàng tinh
Chủ huyết mạch
Chủ tuyên phát
Chủ sơ tiết
Thận có chức năng gì sau đây?
Chủ mạch
Chủ thủy
Chủ cân
Chủ huyết
Thận có chức năng gì sau đây?
Chủ tàng huyết
Chủ huyết mạch
Chủ tuyên phát
Chủ nạp khí
Thận có chức năng gì sau đây?
Chủ mạch
Chủ cốt
Chủ cân
Chủ huyết
Thận quan hệ với tình chí là?
Vui mừng
Lo lắng
Buồn rầu
Sợ hãi
Thận khai khiếu ra?
Mắt
Tai
Mũi
Lưỡi
Thận biểu lý với?
Tiểu trường
Đại trường
Bàng quang
Tam tiêu
Chứng nào sau đây là bệnh của khí?
Khí hư
Khí thịnh
Khí nhiệt
Khí hàn
Chứng nào sau đây là bệnh của khí?
Khí hàn
Khí thịnh
Khí n
Chứng nào sau đây là bệnh của khí?
Khí hư
Khí thịnh
Khí nhiệt
Khí hàn
Chứng nào sau đây là bệnh của khí?
Khí hàn
Khí thịnh
Khí nhiệt
Khí trệ
Chứng nào sau đây là bệnh của khí?
Khí đàm
Khí nghịch
Khí nhiệt
Khí hàn
Chứng nào sau đây là bệnh của huyết?
Huyết hư
Huyết ẩm
Huyết uất
Huyết trệ
Chứng nào sau đây là bệnh của huyết?
Huyết trệ
Huyết ẩm
Huyết uất
Huyết ứ
Chứng nào sau đây là bệnh của huyết?
Huyết đàm
Huyết ẩm
Huyết ứ
Huyết trệ
Chứng nào sau đây là bệnh của huyết?
Huyết trệ
Huyết uất
Huyết ẩm
Huyết hàn
Chứng nào sau đây là bệnh của huyết?
Huyết trệ
Huyết ẩm
Xuất huyết
Huyết uất
Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân gây bệnh bên ngoài?
Phong tà
Vui mừng
Buồn rầu
Lo lắng
Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân gây bệnh bên ngoài?
Giận dữ
Vui mừng
Thử tà
Lo lắng
Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân gây bệnh bên ngoài?
Sợ hãi
Hàn tà
Buồn rầu
Lo lắng
Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân gây bệnh bên ngoài?
Sợ hãi
Vui mừng
Buồn rầu
Thấp tà
Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân gây bệnh bên ngoài?
Táo tà
Vui mừng
Buồn rầu
Lo lắng
Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân gây bệnh bên ngoài?
Vui mừng
Hỏa tà
Buồn rầu
Lo lắng
Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân gây bệnh bên trong (nội nhân)?
Vui mừng
Hỏa tà
Táo tà
Phong tà
Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân gây bệnh bên trong (nội nhân)?
Thấp tà
Giận dữ
Táo tà
Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân gây bệnh bên trong (nội nhân)?
Thấp tà
Giận dữ
Táo tà
Phong tà
Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân gây bệnh bên trong (nội nhân)?
Nhiệt tà
Hỏa tà
Buồn rầu
Phong tà
Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân gây bệnh bên trong (nội nhân)?
Thấp tà
Hỏa tà
Táo tà
Lo lắng
Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân gây bệnh bên trong (nội nhân)?
Sợ hãi
Hỏa tà
Táo tà
Phong tà
Vui mừng thái quá tổn thương tạng nào?
Tâm
Tỳ
Phế
Can
Giận dữ thái quá tổn thương tạng nào?
Tâm
Tỳ
Phế
Can
Buồn rầu thái quá tổn thương tạng nào?
Tâm
Tỳ
Phế
Can
Lo lắng thái quá tổn thương tạng nào?
Tâm
Tỳ
Phế
Can
Sợ hãi thái quá tổn thương tạng nào?
Thận
Tỳ
Phế
Can
Khi vọng chẩn thấy da màu xanh thì nghĩ đến bệnh thuộc tạng nào?
Thận
Tỳ
Phế
Can
Khi vọng chẩn thấy da màu đỏ thì nghĩ đến bệnh thuộc tạng nào?
Tâm
Tỳ
Phế
Can
Khi vọng chẩn thấy da màu đen thì nghĩ đến bệnh thuộc tạng nào?
Thận
Tỳ
Phế
Can
Khi vọng chẩn thấy da màu vàng thì nghĩ đến bệnh thuộc tạng nào?
Thận
Tỳ
Phế
Can
Khi vọng chẩn thấy da màu trắng thì nghĩ đến bệnh thuộc tạng nào?.
Thận
Tỳ
Phế
Can
Đại tiện táo, nước tiểu vàng, rêu lưỡi vàng là chứng gì?
Nhiệt
Hàn
Thấp
Táo
Đại tiện nát, nước tiểu trong, rêu lưỡi trắng là chứng gì?
Nhiệt
Hàn
Thấp
Táo
Đại tiện táo, nước tiểu vàng, rêu lưỡi vàng là chứng gì?
Nhiệt
Hàn
Thấp
Táo
Đại tiện nát, nước tiểu trong, rêu lưỡi trắng là chứng gì?
Nhiệt
Hàn
Thấp
Táo
Lưỡi tím có ban điểm ứ huyết là chứng gì?
Huyết ứ
Thấp trọc
Đàm thấp
Thủy thũng
Lưỡi bệu nhớt có ấn răng là chứng gì?
Huyết ứ
Khí trệ
Đàm thấp
Thủy thũng
Bệnh ở biểu mạch gì?
Phù
Hoạt
Trầm
Huyền
Bệnh ở lý mạch gì?
Phù
Trầm
Sác
Huyền
Chứng nhiệt mạch gì?
Phù
Trầm
Sác
Huyền
Chứng hàn mạch gì?
Phù
Trầm
Sác
Trì
Chứng hư mạch gì?
Hư
Trầm
Sác
Trì
Chứng thực mạch gì?
Hư
Thực
Sác
Trì
Thiện án (thích sờ nắn, xoa bóp) là chứng gì?
Hư
Thực
Hàn
Nhiệt
Cự án (Không thích sờ nắn, xoa bóp) là chứng gì?
Hư
Thực
Hàn
Nhiệt
Hệ thống kinh lạc phân bố trong cơ thể, ở:
Tạng phủ
Tứ chi
Toàn bộ cơ thể
A,B và C.
Trên lâm sàng hệ thống kinh lạc có tác dụng:
Chẩn đoán
Phòng bệnh;
Điều trị
A,B và C
Số đường kinh chính trên cơ thể gồm:
10
11
12
13
Số đường kinh Âm (chính) trên cơ thể gồm:
4
5
6
7
Số đường kinh Dương (chính) trên cơ thể gồm:
5
6
7
8
Số đường kinh Âm (chính) ở tay của cơ thể gồm:
2
3
4
5
Số đường kinh Dương (chính) ở tay của cơ thể gồm:
1
2
3
4
Số đường kinh Âm (chính) ở chân của cơ thể gồm:
3
4
5
6
Số đường kinh Dương (chính) ở tay của cơ thể gồm:
1
2
3
4
Số đường kinh Âm (chính) ở chân của cơ thể gồm:
3
4
5
6
Số đường kinh Dương (chính) ở chân của cơ thể gồm:
2
3
4
5
Hướng đi của đường kinh Dương trên cơ thể:
Thăng
Giáng
Phù
Trầm
Hướng đi của đường kinh Âm trên cơ thể
Thăng
Giáng
Phù
Trầm
Tác dụng của huyệt vị trên cơ thể:
Chẩn đoán
Dự phòng
Điều trị
A,B và C
Chức năng sinh lý của hệ kinh lạc, gồm:
Liên hệ
Dẫn truyền
Điều tiết
A,B và C
Đường kinh nào sau đây ở tay?
Phế
Đởm
Tỳ
Thận
Đường kinh nào sau đây ở tay?
Đởm
Đại trường
Thận
Bàng quang
Đường kinh nào sau đây ở tay?
Đởm
Tiểu trường
Can
Bàng quang
Đường kinh nào sau đây ở tay?
Đởm
Can
Tâm
Tỳ
Đường kinh nào sau đây ở tay?
Đởm
Vị
Tâm bào
Tỳ
Đường kinh nào sau đây ở tay?
Bàng quang
Can
Tam tiêu
Tỳ
Đường kinh nào sau đây ở chân?
Phế
Đại trường
Tỳ
Tiểu trường
Đường kinh nào sau đây ở chân?
Phế
Đại trường
Vị
Tiểu trường
Đường kinh nào sau đây ở chân?
Phế
Bàng quang
Tâm
Tiểu trường
Đường kinh nào sau đây ở chân?
Phế
Đại trường
Tỳ
Tiểu trường
Đường kinh nào sau đây ở chân?
Phế
Đại trường
Tiểu trường
Thận
Đường kinh nào sau đây ở chân?
Đởm
Đại trường
Tâm
Tiểu trường
Đường kinh nào sau đây ở chân?
Phế
Đại trường
Tiểu trường
Thận
Đường kinh nào sau đây ở chân?
Đởm
Đại trường
Tâm
Tiểu trường
Đường kinh âm ở tay?
Phế
Tâm
Tâm bào
A,B và C
Đường kinh dương ở tay?
Đại trường
Tiểu trường
Tam tiêu
A,B và C
Đường kinh âm ở chân?
Tỳ
Can
Thận
A,B và C
Đường kinh dương ở chân?
Vị
Đởm
Bàng Quang
A,B và C
Trong cơ thể huyệt có tác dụng?
Chẩn đoán
Dự phòng
Điều trị
A,B và C
Phân loại huyệt trên cơ thể, gồm?
Trên đường kinh
Ngoài đường kinh
A thị huyệt
A,B và C
Huyệt nào sau đây thuộc chi trên?
Hợp cốc
Thái xung
Thận du
Ủy trung
Huyệt nào sau đây thuộc chi trên?
Thận du
Yêu du
Khúc trì
Ủy trung
Huyệt nào sau đây thuộc chi trên?
Thận du
Huyền chung
Ủy trung
Nội quan
Huyệt nào sau đây thuộc chi trên?
Tý nhu
Huyền chung
Độc tỵ
Ủy trung
Huyệt nào sau đây thuộc vùng mặt?
Độc tỵ
Giáp xa
Thận du
Ủy trung
Huyệt nào sau đây thuộc vùng mặt?
Côn lôn
Huyết hải
Lương khâu
Địa thương
Huyệt nào sau đây thuộc vùng mặt?
Thừa sơn
Kiên tỉnh
Đại chùy
Nghinh hương
Huyệt nào sau đây thuộc vùng mặt?
Đại chùy
Kiên tỉnh
Đại trữ
Dương bạch
Huyệt nào sau đây thuộc vùng mặt?
Tam âm giao
Đồng tử liêu
Đại chùy
Ủy trung
Huyệt nào sau đây thuộc vùng mặt?
Tam âm giao
Thừa
Huyệt nào sau đây thuộc vùng mặt?
Tam âm giao
Đồng tử liêu
Đại chùy
Ủy trung
Huyệt nào sau đây thuộc vùng mặt?
Tam âm giao
Thừa tương
Thừa sơn
Ủy trung
Huyệt nào sau đây thuộc cổ vai?
Tam âm giao
Thừa tương
Phong trì
Ủy trung
Huyệt nào sau đây thuộc cổ vai?
Tam âm giao
Dương lăng tuyền
Ủy trung
Ế phong
Huyệt nào sau đây thuộc cổ vai?
Tam âm giao
Dương lăng tuyền
Ế phong
Ủy trung
Huyệt nào sau đây thuộc cổ vai?
Tam âm giao
Dương lăng tuyền
Kiên tỉnh
Thận du
Huyệt nào sau đây thuộc cổ vai?
Âm lăng tuyền
Dương lăng tuyền
Ủy trung
Đại trữ
Huyệt nào sau đây thuộc cổ vai?
Độc tỵ
Thừa sơn
Đại chùy
Thừa tương
Huyệt nào sau đây thuộc cổ vai?
Kiên ngung
Khúc trì
Nội quan
Đại lăng
Huyệt nào sau đây thuộc cổ vai?
Thiên đột
Khúc trì
Nội quan
Ngoại quan
Huyệt nào sau đây thuộc vùng trước thân người?
Kiên ngung
Khúc trì
Nội quan
Trung quản
Huyệt nào sau đây thuộc vùng trước thân người?
Kiên ngung
Khúc trì
Trung cực
Thừa tương
Huyệt nào sau đây thuộc vùng trước thân người?
Quy lai
Khúc trì
Ngư yêu
Thừa tương
Huyệt nào sau đây thuộc vùng trước thân người?
Kiên ngung
Khúc trì
kiên tỉnh
