Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về học thuyết âm dương

Total questions: 201

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây thuộc học thuyết âm dương?

a)

Lượng đổi chất đổi

b)

Phủ định của phủ định

c)

Âm dương đối lập

d)

Nội dung và hình thức

2.

Nội dung nào sau đây thuộc học thuyết âm dương?

a)

Lượng đổi chất đổi

b)

Âm dương hỗ căn

c)

Bản chất và hiện tượng

d)

Nội dung và hình thức

3.

Nội dung nào sau đây thuộc học thuyết âm dương?

a)

Âm dương tiêu trưởng

b)

Lượng đổi chất đổi

c)

Bản chất và hiện tượng

d)

Nội dung và hình thức

4.

Từ 0 h đến 12h trưa quy luật nào sau đây đúng?

a)

Âm tiêu dương trưởng

b)

Âm trưởng dương tiêu

c)

Âm tiêu dương tiêu

d)

Âm trưởng dương trưởng

5.

Từ 12 h trưa 0 h quy luật nào sau đây đúng?

a)

Âm tiêu dương trưởng

b)

Âm trưởng dương tiêu

c)

Âm tiêu dương tiêu

d)

Âm trưởng dương trưởng

6.

Khi âm dương chuyển hóa gặp hiện tượng nào sau đây?

a)

Âm cực sinh dương

b)

Âm cực sinh âm

c)

Dương cực sinh dương

d)

Âm cực tiêu âm

7.

Khi âm dương chuyển hóa gặp hiện tượng nào sau đây?

a)

Dương cực sinh dương

b)

Âm cực sinh âm

c)

Dương cực sinh âm

d)

Âm cực tiêu âm

8.

Khi âm dương chuyển hóa gặp hiện tượng nào sau đây?

a)

Nhiệt cực sinh hàn

b)

Nhiệt cực sinh nhiệt

c)

Hàn cực sinh hàn

d)

Nhiệt cực tiêu nhiệt

9.

Khi âm dương chuyển hóa gặp hiện tượng nào sau đây?

a)

Hàn cực sinh hàn

b)

Nhiệt cực sinh nhiệt

c)

Hàn cực sinh nhiệt

d)

Hàn cực tiêu hàn

10.

Từ mùa xuân sang mùa hạ quy luật nào sau đây đúng?

a)

Âm tiêu dương trưởng

b)

Âm trưởng dương tiêu

c)

Âm tiêu dương tiêu

d)

Âm trưởng dương trưởng

11.

Từ mùa thu sang mùa đông quy luật nào sau đây đúng?

a)

Âm tiêu dương trưởng

b)

Âm trưởng dương tiêu

c)

Âm tiêu dương tiêu

d)

Âm trưởng dương trưởng

12.

Từ mùa thu sang mùa đông quy luật nào sau đây đúng?

a)

Âm tiêu dương trưởng

b)

Âm trưởng dương tiêu

c)

Âm tiêu dương tiêu

d)

Âm trưởng dương trưởng

13.

Phần nào sau đây thuộc dương?

a)

Phía sau lưng

b)

Phía trước bụng

c)

Lòng bàn tay

d)

Lòng bàn chân

14.

Phần nào sau đây thuộc dương?

a)

Phía trên

b)

Phía dưới

c)

Phía trong

d)

Phía bụng

15.

Phần nào sau đây thuộc âm?

a)

Mu tay

b)

Phía lưng

c)

Mu chân

d)

Phía bụng

16.

Phần nào sau đây thuộc âm?

a)

Phía trên

b)

Phía ngoài

c)

Phía bụng

d)

Phía lưng

17.

Âm dương thiên thắng, khi dương thắng biểu hiện chứng ?

a)

Hàn

b)

Nhiệt

c)

Đàm

d)

Thấp

18.

Âm dương thiên thắng, khi âm thắng biểu hiện chứng ?

a)

Hàn

b)

Nhiệt

c)

Đàm

d)

Thấp

19.

Âm dương thiên thắng, nếu dương thắng khi điều trị dùng thuốc?

a)

Hàn lương

b)

Ôn nhiệt

c)

Tiêu đàm

d)

Trừ thấp

20.

Âm dương thiên thắng, khi âm thắng khi điều trị dùng thuốc ?

a)

Hàn lương

b)

Ôn nhiệt

c)

Khu phong

d)

Trừ thấp

21.

Âm dương thiên suy, khi dương hư biểu hiện chứng ?

a)

Hàn

b)

Nhiệt

c)

Đàm

d)

Thấp

22.

Âm dương thiên suy, khi âm hư biểu hiện chứng ?

a)

Hàn

b)

Nhiệt

c)

Đàm

d)

Thấp

23.

Âm dương thiên suy, nếu dương hư khi điều trị dùng thuốc ?

a)

Bổ dương

b)

Bổ âm

c)

Bổ khí

d)

Bổ huyết

24.

Âm dương thiên suy khi âm hư khi điều trị dùng thuốc ?

a)

Bổ dương

b)

Bổ âm

c)

Bổ khí

d)

Bổ huyết

25.

Hành mộc là chỉ vật chất nào?

a)

Lửa

b)

Nước

c)

Đất

d)

Cây

26.

Hành kim là chỉ vật chất nào?

a)

Lửa

b)

Nước

c)

Kim

d)

Cây

27.

Hành hỏa là chỉ vật chất nào?

a)

Lửa

b)

Nước

c)

Đất

d)

Cây

28.

Hành thổ là chỉ vật chất nào?

a)

Lửa

b)

Nước

c)

Đất

d)

Cây

29.

Hành hỏa là chỉ vật chất nào?

a)

Lửa

b)

Nước

c)

Đất

d)

Cây

30.

Hành thổ là chỉ vật chất nào?

a)

Lửa

b)

Nước

c)

Đất

d)

Cây

31.

Hành thủy là chỉ vật chất nào?

a)

Lửa

b)

Nước

c)

Đất

d)

Cây

32.

Tạng phủ nào sau đây thuộc Mộc?

a)

Can, đởm

b)

Tâm, tiểu trường

c)

Thận, bàng quang

d)

Tỳ, vị

33.

Tạng phủ nào sau đây thuộc Thủy?

a)

Can, đởm

b)

Tâm, tiểu trường

c)

Thận, bàng quang

d)

Tỳ, vị

34.

Tạng phủ nào sau đây thuộc Hỏa?

a)

Can, đởm

b)

Tâm, tiểu trường

c)

Thận, bàng quang

d)

Tỳ, vị

35.

Tạng phủ nào sau đây thuộc Thổ?

a)

Can, đởm

b)

Tâm, tiểu trường

c)

Thận, bàng quang

d)

Tỳ, vị

36.

Tạng phủ nào sau đây thuộc Kim?

a)

Phế, đại trường

b)

Tâm, tiểu trường

c)

Thận, bàng quang

d)

Tỳ, vị

37.

Mắt và cân thuộc hành nào?

a)

Mộc

b)

Hỏa

c)

Thủy

d)

Kim

38.

Lưỡi và mạch thuộc hành nào?

a)

Mộc

b)

Hỏa

c)

Thủy

d)

Kim

39.

Miệng và cơ thuộc hành nào?

a)

Mộc

b)

Hỏa

c)

Thổ

d)

Kim

40.

Mũi và da lông thuộc hành nào?

a)

Mộc

b)

Hỏa

c)

Thủy

d)

Kim

41.

Tai và cốt thuộc hành nào?

a)

Mộc

b)

Thổ

c)

Thủy

d)

Kim

42.

Quy luật nào sau đây đúng?

a)

Mộc sinh hỏa

b)

Hỏa sinh kim

c)

Thủy sinh thổ

d)

Kim sinh mộc

43.

Quy luật nào sau đây đúng?

a)

Mộc sinh thủy

b)

Hỏa sinh thổ

c)

Thủy sinh hỏa

d)

Kim sinh mộc

44.

Quy luật nào sau đây đúng?

a)

Mộc sinh thổ

b)

Hỏa sinh kim

c)

Thổ sinh kim

d)

Kim sinh mộc

45.

Quy luật nào sau đây đúng?

a)

Mộc sinh kim

b)

Hỏa sinh kim

c)

Thủy sinh kim

d)

Kim sinh thủy

46.

Quy luật nào sau đây đúng?

a)

Mộc sinh thổ

b)

Hỏa sinh kim

c)

Thủy sinh mộc

d)

Kim sinh mộc

47.

Quy luật nào sau đây đúng?

a)

Mộc sinh thổ

b)

Hỏa sinh kim

c)

Thủy sinh mộc

d)

Kim sinh mộc

48.

Quy luật nào sau đây đúng?

a)

Mộc khắc hỏa

b)

Hỏa khắc kim

c)

Thủy khắc thổ

d)

Kim khắc thủy

49.

Quy luật nào sau đây đúng?

a)

Mộc khắc thủy

b)

Hỏa khắc thủy

c)

Thủy khắc kim

d)

Kim khắc mộc

50.

Quy luật nào sau đây đúng?

a)

Mộc khắc thổ

b)

Hỏa khắc mộc

c)

Thổ khắc kim

d)

Kim khắc thủy

51.

Quy luật nào sau đây đúng?

a)

Mộc khắc hỏa

b)

Hỏa khắc thổ

c)

Thủy khắc mộc

d)

Thổ khắc thủy

52.

Quy luật nào sau đây đúng?

a)

Mộc khắc hỏa

b)

Hỏa khắc thổ

c)

Thủy khắc hỏa

d)

Kim khắc thổ

53.

Bệnh tạng can nên chọn thuốc có màu và vị nào sau đây?

a)

Xanh, chua

b)

Vàng, ngọt

c)

Trắng, cay

d)

Đen, mặn

54.

Bệnh tạng tâm nên chọn thuốc có màu và vị nào sau đây?

a)

Xanh, chua

b)

Vàng, ngọt

c)

Trắng, cay

d)

Đỏ, đắng

55.

Bệnh tạng tỳ nên chọn thuốc có màu và vị nào sau đây?

a)

Xanh, chua

b)

Vàng, ngọt

c)

Trắng, cay

d)

Đen, mặn

56.

Bệnh tạng phế nên chọn thuốc có màu và vị nào sau đây?

a)

Xanh, chua

b)

Vàng, ngọt

c)

Trắng, cay

d)

Đen, mặn

57.

Bệnh tạng thận nên chọn thuốc có màu và vị nào sau đây?

a)

Xanh, chua

b)

Vàng, ngọt

c)

Trắng, cay

d)

Đen, mặn

58.

Tâm có chức năng gì sau đây?

a)

Chủ thần minh

b)

Chủ cân mạch

c)

Chủ thủy dịch

d)

Chủ vận hóa

59.

Tâm có chức năng gì sau đây?

a)

Chủ vận hóa

b)

Chủ cân mạch

c)

Chủ huyết mạch

d)

Chủ tàng huyết

60.

Tâm có chức năng gì sau đây?

a)

Chủ vận hóa

b)

Chủ mồ hôi

c)

Chủ tàng tinh

d)

Chủ tàng huyết

61.

Tâm quan hệ với tình chí là?

a)

Vui mừng

b)

Lo lắng

62.

Tâm có chức năng gì sau đây?

a)

Chủ vận hóa

b)

Chủ mồ hôi

c)

Chủ tàng tinh

d)

Chủ tàng huyết

63.

Tâm quan hệ với tình chí là?

a)

Vui mừng

b)

Lo lắng

c)

Giận dữ

d)

Sợ hãi

64.

Tâm khai khiếu ra?

a)

Mắt

b)

Tai

c)

Mũi

d)

Lưỡi

65.

Tâm biểu lý với?

a)

Tiểu trường

b)

Đại trường

c)

Bàng quang

d)

Tam tiêu

66.

Tỳ có chức năng gì sau đây?

a)

Chủ thần minh

b)

Chủ tàng huyết

c)

Chủ tàng tinh

d)

Chủ vận hóa

67.

Tỳ có chức năng gì sau đây?

a)

Chủ cơ nhục

b)

Chủ thần minh

c)

Chủ huyết mạch

d)

Chủ tàng huyết

68.

Tỳ có chức năng gì sau đây?

a)

Chủ thăng thanh

b)

Chủ mồ hôi

c)

Chủ tàng tinh

d)

Chủ tàng huyết

69.

Tỳ có chức năng gì sau đây?

a)

Chủ huyết mạch

b)

Chủ mồ hôi

c)

Chủ tàng tinh

d)

Chủ thống huyết

70.

Tỳ quan hệ với tình chí là?

a)

Vui mừng

b)

Lo lắng

c)

Giận dữ

d)

Sợ hãi

71.

Tỳ khai khiếu ra?

a)

Mắt

b)

Miệng

c)

Mũi

d)

Lưỡi

72.

Tỳ biểu lý với?

a)

Tiểu trường

b)

Đại trường

c)

Bàng quang

d)

Vị

73.

Can có chức năng gì sau đây?

a)

Chủ thăng thanh

b)

Chủ mồ hôi

c)

Chủ tàng tinh

d)

Chủ tàng huyết

74.

Can có vinh nhuận ra?

a)

Cốt

b)

Da

c)

Mạch

d)

Móng

75.

Can có chức năng gì sau đây?

a)

Chủ thăng thanh

b)

Chủ mồ hôi

c)

Chủ sơ tiết

d)

Chủ tàng tinh

76.

Can có chức năng gì sau đây?

a)

Chủ mạch

b)

Chủ cân

c)

Chủ cốt

d)

Chủ cơ

77.

Can quan hệ với tình chí là?

a)

Vui mừng

b)

Lo lắng

c)

Giận dữ

d)

Sợ hãi

78.

Can khai khiếu ra?

a)

Mắt

b)

Miệng

c)

Mũi

d)

Lưỡi

79.

Can biểu lý với?

a)

Tiểu trường

b)

Đởm

c)

Bàng quang

d)

Tam tiêu

80.

Can khai khiếu ra?

a)

Mắt

b)

Miệng

c)

Mũi

d)

Lưỡi

81.

Can biểu lý với?

a)

Tiểu trường

b)

Đởm

c)

Bàng quang

d)

Tam tiêu

82.

Phế có chức năng gì sau đây?

a)

Chủ khí

b)

Chủ mạch

c)

Chủ huyết

d)

Chủ cân

83.

Phế có chức năng gì sau đây?

a)

Chủ mồ hôi

b)

Chủ huyết mạch

c)

Chủ tuyên phát

d)

Chủ cốt tủy

84.

Phế có chức năng gì sau đây?

a)

Chủ mồ hôi

b)

Chủ huyết mạch

c)

Chủ cốt tủy

d)

Chủ túc giáng

85.

Phế có chức năng gì sau đây?

a)

Chủ trị tiết

b)

Chủ huyết mạch

c)

Chủ cốt tủy

d)

Chủ sơ tiết

86.

Phế có chức năng gì sau đây?

a)

Chủ bì mao

b)

Chủ huyết mạch

c)

Chủ cốt tủy

d)

Chủ sơ tiết

87.

Phế quan hệ với tình chí là?

a)

Vui mừng

b)

Lo lắng

c)

Buồn rầu

d)

Sợ hãi

88.

Phế khai khiếu ra?

a)

Mắt

b)

Miệng

c)

Mũi

d)

Lưỡi

89.

Phế biểu lý với?

a)

Tiểu trường

b)

Đại trường

c)

Bàng quang

d)

Tam tiêu

90.

Thận có chức năng gì sau đây?

a)

Chủ tàng tinh

b)

Chủ huyết mạch

c)

Chủ tuyên phát

d)

Chủ sơ tiết

91.

Thận có chức năng gì sau đây?

a)

Chủ mạch

b)

Chủ thủy

c)

Chủ cân

d)

Chủ huyết

92.

Thận có chức năng gì sau đây?

a)

Chủ tàng huyết

b)

Chủ huyết mạch

c)

Chủ tuyên phát

d)

Chủ nạp khí

93.

Thận có chức năng gì sau đây?

a)

Chủ mạch

b)

Chủ cốt

c)

Chủ cân

d)

Chủ huyết

94.

Thận quan hệ với tình chí là?

a)

Vui mừng

b)

Lo lắng

c)

Buồn rầu

d)

Sợ hãi

95.

Thận khai khiếu ra?

a)

Mắt

b)

Tai

c)

Mũi

d)

Lưỡi

96.

Thận biểu lý với?

a)

Tiểu trường

b)

Đại trường

c)

Bàng quang

d)

Tam tiêu

97.

Chứng nào sau đây là bệnh của khí?

a)

Khí hư

b)

Khí thịnh

c)

Khí nhiệt

d)

Khí hàn

98.

Chứng nào sau đây là bệnh của khí?

a)

Khí hàn

b)

Khí thịnh

c)

Khí n

99.

Chứng nào sau đây là bệnh của khí?

a)

Khí hư

b)

Khí thịnh

c)

Khí nhiệt

d)

Khí hàn

100.

Chứng nào sau đây là bệnh của khí?

a)

Khí hàn

b)

Khí thịnh

c)

Khí nhiệt

d)

Khí trệ

101.

Chứng nào sau đây là bệnh của khí?

a)

Khí đàm

b)

Khí nghịch

c)

Khí nhiệt

d)

Khí hàn

102.

Chứng nào sau đây là bệnh của huyết?

a)

Huyết hư

b)

Huyết ẩm

c)

Huyết uất

d)

Huyết trệ

103.

Chứng nào sau đây là bệnh của huyết?

a)

Huyết trệ

b)

Huyết ẩm

c)

Huyết uất

d)

Huyết ứ

104.

Chứng nào sau đây là bệnh của huyết?

a)

Huyết đàm

b)

Huyết ẩm

c)

Huyết ứ

d)

Huyết trệ

105.

Chứng nào sau đây là bệnh của huyết?

a)

Huyết trệ

b)

Huyết uất

c)

Huyết ẩm

d)

Huyết hàn

106.

Chứng nào sau đây là bệnh của huyết?

a)

Huyết trệ

b)

Huyết ẩm

c)

Xuất huyết

d)

Huyết uất

107.

Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân gây bệnh bên ngoài?

a)

Phong tà

b)

Vui mừng

c)

Buồn rầu

d)

Lo lắng

108.

Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân gây bệnh bên ngoài?

a)

Giận dữ

b)

Vui mừng

c)

Thử tà

d)

Lo lắng

109.

Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân gây bệnh bên ngoài?

a)

Sợ hãi

b)

Hàn tà

c)

Buồn rầu

d)

Lo lắng

110.

Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân gây bệnh bên ngoài?

a)

Sợ hãi

b)

Vui mừng

c)

Buồn rầu

d)

Thấp tà

111.

Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân gây bệnh bên ngoài?

a)

Táo tà

b)

Vui mừng

c)

Buồn rầu

d)

Lo lắng

112.

Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân gây bệnh bên ngoài?

a)

Vui mừng

b)

Hỏa tà

c)

Buồn rầu

d)

Lo lắng

113.

Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân gây bệnh bên trong (nội nhân)?

a)

Vui mừng

b)

Hỏa tà

c)

Táo tà

d)

Phong tà

114.

Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân gây bệnh bên trong (nội nhân)?

a)

Thấp tà

b)

Giận dữ

c)

Táo tà

115.

Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân gây bệnh bên trong (nội nhân)?

a)

Thấp tà

b)

Giận dữ

c)

Táo tà

d)

Phong tà

116.

Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân gây bệnh bên trong (nội nhân)?

a)

Nhiệt tà

b)

Hỏa tà

c)

Buồn rầu

d)

Phong tà

117.

Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân gây bệnh bên trong (nội nhân)?

a)

Thấp tà

b)

Hỏa tà

c)

Táo tà

d)

Lo lắng

118.

Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân gây bệnh bên trong (nội nhân)?

a)

Sợ hãi

b)

Hỏa tà

c)

Táo tà

d)

Phong tà

119.

Vui mừng thái quá tổn thương tạng nào?

a)

Tâm

b)

Tỳ

c)

Phế

d)

Can

120.

Giận dữ thái quá tổn thương tạng nào?

a)

Tâm

b)

Tỳ

c)

Phế

d)

Can

121.

Buồn rầu thái quá tổn thương tạng nào?

a)

Tâm

b)

Tỳ

c)

Phế

d)

Can

122.

Lo lắng thái quá tổn thương tạng nào?

a)

Tâm

b)

Tỳ

c)

Phế

d)

Can

123.

Sợ hãi thái quá tổn thương tạng nào?

a)

Thận

b)

Tỳ

c)

Phế

d)

Can

124.

Khi vọng chẩn thấy da màu xanh thì nghĩ đến bệnh thuộc tạng nào?

a)

Thận

b)

Tỳ

c)

Phế

d)

Can

125.

Khi vọng chẩn thấy da màu đỏ thì nghĩ đến bệnh thuộc tạng nào?

a)

Tâm

b)

Tỳ

c)

Phế

d)

Can

126.

Khi vọng chẩn thấy da màu đen thì nghĩ đến bệnh thuộc tạng nào?

a)

Thận

b)

Tỳ

c)

Phế

d)

Can

127.

Khi vọng chẩn thấy da màu vàng thì nghĩ đến bệnh thuộc tạng nào?

a)

Thận

b)

Tỳ

c)

Phế

d)

Can

128.

Khi vọng chẩn thấy da màu trắng thì nghĩ đến bệnh thuộc tạng nào?.

a)

Thận

b)

Tỳ

c)

Phế

d)

Can

129.

Đại tiện táo, nước tiểu vàng, rêu lưỡi vàng là chứng gì?

a)

Nhiệt

b)

Hàn

c)

Thấp

d)

Táo

130.

Đại tiện nát, nước tiểu trong, rêu lưỡi trắng là chứng gì?

a)

Nhiệt

b)

Hàn

c)

Thấp

d)

Táo

131.

Đại tiện táo, nước tiểu vàng, rêu lưỡi vàng là chứng gì?

a)

Nhiệt

b)

Hàn

c)

Thấp

d)

Táo

132.

Đại tiện nát, nước tiểu trong, rêu lưỡi trắng là chứng gì?

a)

Nhiệt

b)

Hàn

c)

Thấp

d)

Táo

133.

Lưỡi tím có ban điểm ứ huyết là chứng gì?

a)

Huyết ứ

b)

Thấp trọc

c)

Đàm thấp

d)

Thủy thũng

134.

Lưỡi bệu nhớt có ấn răng là chứng gì?

a)

Huyết ứ

b)

Khí trệ

c)

Đàm thấp

d)

Thủy thũng

135.

Bệnh ở biểu mạch gì?

a)

Phù

b)

Hoạt

c)

Trầm

d)

Huyền

136.

Bệnh ở lý mạch gì?

a)

Phù

b)

Trầm

c)

Sác

d)

Huyền

137.

Chứng nhiệt mạch gì?

a)

Phù

b)

Trầm

c)

Sác

d)

Huyền

138.

Chứng hàn mạch gì?

a)

Phù

b)

Trầm

c)

Sác

d)

Trì

139.

Chứng hư mạch gì?

a)

Hư

b)

Trầm

c)

Sác

d)

Trì

140.

Chứng thực mạch gì?

a)

Hư

b)

Thực

c)

Sác

d)

Trì

141.

Thiện án (thích sờ nắn, xoa bóp) là chứng gì?

a)

Hư

b)

Thực

c)

Hàn

d)

Nhiệt

142.

Cự án (Không thích sờ nắn, xoa bóp) là chứng gì?

a)

Hư

b)

Thực

c)

Hàn

d)

Nhiệt

143.

Hệ thống kinh lạc phân bố trong cơ thể, ở:

a)

Tạng phủ

b)

Tứ chi

c)

Toàn bộ cơ thể

d)

A,B và C.

144.

Trên lâm sàng hệ thống kinh lạc có tác dụng:

a)

Chẩn đoán

b)

Phòng bệnh;

c)

Điều trị

d)

A,B và C

145.

Số đường kinh chính trên cơ thể gồm:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

146.

Số đường kinh Âm (chính) trên cơ thể gồm:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

147.

Số đường kinh Dương (chính) trên cơ thể gồm:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

148.

Số đường kinh Âm (chính) ở tay của cơ thể gồm:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

149.

Số đường kinh Dương (chính) ở tay của cơ thể gồm:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

150.

Số đường kinh Âm (chính) ở chân của cơ thể gồm:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

151.

Số đường kinh Dương (chính) ở tay của cơ thể gồm:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

152.

Số đường kinh Âm (chính) ở chân của cơ thể gồm:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

153.

Số đường kinh Dương (chính) ở chân của cơ thể gồm:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

154.

Hướng đi của đường kinh Dương trên cơ thể:

a)

Thăng

b)

Giáng

c)

Phù

d)

Trầm

155.

Hướng đi của đường kinh Âm trên cơ thể

a)

Thăng

b)

Giáng

c)

Phù

d)

Trầm

156.

Tác dụng của huyệt vị trên cơ thể:

a)

Chẩn đoán

b)

Dự phòng

c)

Điều trị

d)

A,B và C

157.

Chức năng sinh lý của hệ kinh lạc, gồm:

a)

Liên hệ

b)

Dẫn truyền

c)

Điều tiết

d)

A,B và C

158.

Đường kinh nào sau đây ở tay?

a)

Phế

b)

Đởm

c)

Tỳ

d)

Thận

159.

Đường kinh nào sau đây ở tay?

a)

Đởm

b)

Đại trường

c)

Thận

d)

Bàng quang

160.

Đường kinh nào sau đây ở tay?

a)

Đởm

b)

Tiểu trường

c)

Can

d)

Bàng quang

161.

Đường kinh nào sau đây ở tay?

a)

Đởm

b)

Can

c)

Tâm

d)

Tỳ

162.

Đường kinh nào sau đây ở tay?

a)

Đởm

b)

Vị

c)

Tâm bào

d)

Tỳ

163.

Đường kinh nào sau đây ở tay?

a)

Bàng quang

b)

Can

c)

Tam tiêu

d)

Tỳ

164.

Đường kinh nào sau đây ở chân?

a)

Phế

b)

Đại trường

c)

Tỳ

d)

Tiểu trường

165.

Đường kinh nào sau đây ở chân?

a)

Phế

b)

Đại trường

c)

Vị

d)

Tiểu trường

166.

Đường kinh nào sau đây ở chân?

a)

Phế

b)

Bàng quang

c)

Tâm

d)

Tiểu trường

167.

Đường kinh nào sau đây ở chân?

a)

Phế

b)

Đại trường

c)

Tỳ

d)

Tiểu trường

168.

Đường kinh nào sau đây ở chân?

a)

Phế

b)

Đại trường

c)

Tiểu trường

d)

Thận

169.

Đường kinh nào sau đây ở chân?

a)

Đởm

b)

Đại trường

c)

Tâm

d)

Tiểu trường

170.

Đường kinh nào sau đây ở chân?

a)

Phế

b)

Đại trường

c)

Tiểu trường

d)

Thận

171.

Đường kinh nào sau đây ở chân?

a)

Đởm

b)

Đại trường

c)

Tâm

d)

Tiểu trường

172.

Đường kinh âm ở tay?

a)

Phế

b)

Tâm

c)

Tâm bào

d)

A,B và C

173.

Đường kinh dương ở tay?

a)

Đại trường

b)

Tiểu trường

c)

Tam tiêu

d)

A,B và C

174.

Đường kinh âm ở chân?

a)

Tỳ

b)

Can

c)

Thận

d)

A,B và C

175.

Đường kinh dương ở chân?

a)

Vị

b)

Đởm

c)

Bàng Quang

d)

A,B và C

176.

Trong cơ thể huyệt có tác dụng?

a)

Chẩn đoán

b)

Dự phòng

c)

Điều trị

d)

A,B và C

177.

Phân loại huyệt trên cơ thể, gồm?

a)

Trên đường kinh

b)

Ngoài đường kinh

c)

A thị huyệt

d)

A,B và C

178.

Huyệt nào sau đây thuộc chi trên?

a)

Hợp cốc

b)

Thái xung

c)

Thận du

d)

Ủy trung

179.

Huyệt nào sau đây thuộc chi trên?

a)

Thận du

b)

Yêu du

c)

Khúc trì

d)

Ủy trung

180.

Huyệt nào sau đây thuộc chi trên?

a)

Thận du

b)

Huyền chung

c)

Ủy trung

d)

Nội quan

181.

Huyệt nào sau đây thuộc chi trên?

a)

Tý nhu

b)

Huyền chung

c)

Độc tỵ

d)

Ủy trung

182.

Huyệt nào sau đây thuộc vùng mặt?

a)

Độc tỵ

b)

Giáp xa

c)

Thận du

d)

Ủy trung

183.

Huyệt nào sau đây thuộc vùng mặt?

a)

Côn lôn

b)

Huyết hải

c)

Lương khâu

d)

Địa thương

184.

Huyệt nào sau đây thuộc vùng mặt?

a)

Thừa sơn

b)

Kiên tỉnh

c)

Đại chùy

d)

Nghinh hương

185.

Huyệt nào sau đây thuộc vùng mặt?

a)

Đại chùy

b)

Kiên tỉnh

c)

Đại trữ

d)

Dương bạch

186.

Huyệt nào sau đây thuộc vùng mặt?

a)

Tam âm giao

b)

Đồng tử liêu

c)

Đại chùy

d)

Ủy trung

187.

Huyệt nào sau đây thuộc vùng mặt?

a)

Tam âm giao

b)

Thừa

188.

Huyệt nào sau đây thuộc vùng mặt?

a)

Tam âm giao

b)

Đồng tử liêu

c)

Đại chùy

d)

Ủy trung

189.

Huyệt nào sau đây thuộc vùng mặt?

a)

Tam âm giao

b)

Thừa tương

c)

Thừa sơn

d)

Ủy trung

190.

Huyệt nào sau đây thuộc cổ vai?

a)

Tam âm giao

b)

Thừa tương

c)

Phong trì

d)

Ủy trung

191.

Huyệt nào sau đây thuộc cổ vai?

a)

Tam âm giao

b)

Dương lăng tuyền

c)

Ủy trung

d)

Ế phong

192.

Huyệt nào sau đây thuộc cổ vai?

a)

Tam âm giao

b)

Dương lăng tuyền

c)

Ế phong

d)

Ủy trung

193.

Huyệt nào sau đây thuộc cổ vai?

a)

Tam âm giao

b)

Dương lăng tuyền

c)

Kiên tỉnh

d)

Thận du

194.

Huyệt nào sau đây thuộc cổ vai?

a)

Âm lăng tuyền

b)

Dương lăng tuyền

c)

Ủy trung

d)

Đại trữ

195.

Huyệt nào sau đây thuộc cổ vai?

a)

Độc tỵ

b)

Thừa sơn

c)

Đại chùy

d)

Thừa tương

196.

Huyệt nào sau đây thuộc cổ vai?

a)

Kiên ngung

b)

Khúc trì

c)

Nội quan

d)

Đại lăng

197.

Huyệt nào sau đây thuộc cổ vai?

a)

Thiên đột

b)

Khúc trì

c)

Nội quan

d)

Ngoại quan

198.

Huyệt nào sau đây thuộc vùng trước thân người?

a)

Kiên ngung

b)

Khúc trì

c)

Nội quan

d)

Trung quản

199.

Huyệt nào sau đây thuộc vùng trước thân người?

a)

Kiên ngung

b)

Khúc trì

c)

Trung cực

d)

Thừa tương

200.

Huyệt nào sau đây thuộc vùng trước thân người?

a)

Quy lai

b)

Khúc trì

c)

Ngư yêu

d)

Thừa tương

201.

Huyệt nào sau đây thuộc vùng trước thân người?

a)

Kiên ngung

b)

Khúc trì

c)

kiên tỉnh