wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tu vung unit 3 lop 10

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Âm nhạc truyền thống

a)

Tradition music

b)

Traditional music

c)

Không có câu nào đúng cả

d)

Không biết…

2.

Tài năng (adj) và (n)

a)

Talented(adj) - talent (n)

b)

Talent - talent

c)

Talented

d)

Talent

3.

Be good at something

I’m good at playing football

a)

Không giỏi về điều gì

b)

Giỏi về điều gì

c)

Dở về điều gì

d)

Tốt tại điều gì

4.

Nhạc cụ (n)

a)

Musical toy

b)

Musical instrument

c)

Guitar

d)

Piano

5.

Perform (v)

a)

Trình diễn, biểu diễn

b)

Tiết mục

c)

Không biết…

d)

Là cái gì?

6.

Performance (n)

a)

Buổi trình diễn

b)

Sân khấu

c)

Trình diễn

d)

Không biết luôn

7.

Bình thường (adj)

a)

Ordinary = normal

b)

Organ

c)

Abnormal

d)

Healthy

8.

Ban giám khảo (n)

a)

Judge

b)

Chef

c)

Audience

d)

Coach

9.

Khán giả (n)

a)

Judge

b)

Audience

c)

Staff

d)

Member

10.

Buổi biểu diễn từ thiện (n)

a)

Charity concert

b)

Music concert

c)

Charity

d)

Blackpink concert

11.

Từ thiện (n)

a)

Chaos

b)

Charity

c)

Chat

d)

Cả 3 đều đúng

12.

Phòng vé sân vận động (n)

a)

Stadium ticket office

b)

Ticket office

c)

Free ticket

d)

Ticket only for stadium

13.

Ngần ngại, chần chừ (v)

a)

Hesitate + to V

b)

Shy

c)

Happy

d)

Interesting

14.

Make me ________

a)

To fall asleep

b)

To falling asleep

c)

Was asleep

d)

fall asleep

15.

Cuộc thi (n) và người tham gia thi đấu(n)

a)

Competition - compete

b)

Competition - competitor

c)

Competitive - competitor

d)

Competition - competition

16.

Có tính cạnh tranh (adj)

a)

Competitive

b)

Competitor

c)

Competition

d)

Compete

17.

Identify (v)

a)

Không nhận ra

b)

Nhận ra, nhận dạng

c)

Nghi ngờ

d)

Là ID card

18.

danh từ của identify

a)

identical

b)

Identification

c)

ID card

d)

Không biết cái nào cả

19.

Loại trừ, loại ra (v)

a)

Eliminate

b)

Elimination

c)

Eliminating

d)

Elite

20.

Vòng loại - vòng đấu bảng - vòng loại trực tiếp- Tứ kết - Bán kết - Chung kết

a)

Elimination round => quarter final => final

b)

Elimination round => group stage => knockout stage => quarter-final => semi-final=> final

c)

Tournament stages

d)

6 stages

21.

Stage (n)

a)

Giai đoạn hoặc sân khấu

b)

Từng cấp bậc

c)

Cả 2 đáp án đều sai

d)

Cả hai đáp án đều đúng

22.

Play an important role

a)

Đóng vai trò quan trọng (v)

b)

Chơi một vai diễn quan trọng

c)

Quan trọng vai diễn

d)

Diễn cực kì quan trọng

23.

Argument (n)

a)

Tranh luận

b)

Tranh cãi

c)

Cả hai đáp án đều đúng

d)

Cả hai đáp án đều sai

24.

They are not in favour of choosing ordinary people

a)

Không đồng tình

b)

Không ủng hộ

c)

Không tán thành

d)

Tất cả đều đúng

25.

Take place (v)

a)

Diễn ra

b)

Lấy chỗ

c)

Tại chỗ

d)

Ở chỗ đó

26.

Psychic (n)

a)

Nhà ngoại cảm

b)

Ảo thuật gia

c)

Bác sĩ

d)

Nhà vật lý

27.

Ancient (adj)

a)

b)

Cổ đại

c)

Hiện đại

d)

Tân tiến

28.

Triễn lãm

a)

Exchange

b)

Exhibition

c)

Exhibit

d)

Museum