wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về vi sinh vật

Total questions: 225

Worksheet time: 2hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Vibrio cholerae được phát hiện bởi

a)

Koch

b)

Metchnikoff

c)

John Snow

d)

Virchow

2.

E. coli được phân lập lần đầu bởi

a)

Escherich

b)

Shiga

c)

Robert Koch

d)

Virchow

3.

Mycobacterium tuberculosis được phát hiện lần đầu bởi

a)

Robert Koch

b)

Edward Jenner

c)

Louis Pasteur

d)

Không có cái nào

4.

Vi khuẩn nào thường được sử dụng trong kỹ thuật di truyền?

a)

Escherichia

b)

Klebsiella

c)

Proteius

d)

Serratia

5.

Chức năng của plasmid là gì?

a)

Sao chép DNA

b)

Tổng hợp protein

c)

Tổng hợp thành tế bào

d)

Không có cái nào

6.

Mycoplasmas là tế bào vi khuẩn mà

a)

Không thể sinh sản trên môi trường nhân tạo

b)

Có thành tế bào cứng

c)

Chịu được penicillin

d)

Nhuộm tốt với nhuộm Gram

7.

Các tế bào vi khuẩn đạt đỉnh trao đổi chất trong giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn Lag

b)

Giai đoạn Log

c)

Giai đoạn Tĩnh

d)

Giai đoạn Suy giảm

8.

Các hạt protein có thể gây nhiễm là gì?

a)

Virons

b)

Prions

c)

Nucleoida

d)

Không có cái nào

9.

Endotoxin do vi khuẩn gram âm sản xuất có mặt ở đâu?

a)

Peptidoglycan

b)

Lippolysacharide

c)

Acid theichoic

d)

Màng trong

10.

Virus sống như ký sinh trên vi khuẩn là gì?

a)

Nấm

b)

Cộng sinh

c)

Bacteriophages

d)

Không có cái nào

11.

Bệnh than thường lây nhiễm từ đâu?

a)

Gia súc

b)

Cừu

c)

Chuột

d)

Cả a và b

12.

Chất nhuộm của vi khuẩn gram dương là gì?

a)

Xanh nhanh

b)

Haematoxylon

c)

Tinh thể violet

d)

Safranin

13.

Vi khuẩn nào chịu trách nhiệm cho quá trình lên men sữa?

a)

Azetobacter

b)

Rhizobium

c)

Lactobacillus

d)

Hay bacillus

14.

Bệnh nấm ảnh hưởng đến các cơ quan nội tạng và lan rộng qua cơ thể được gọi là gì?

a)

Mycoses

b)

Mycoses hệ thống

c)

Mycotoxicosis

d)

Mycoses bề mặt

15.

Kỹ thuật nhuộm được sử dụng để nhuộm các hạt granules metachromatic của Corynebacterium là gì?

a)

Nhuộm Giemsa

b)

Nhuộm Alberts

c)

Nhuộm acid nhanh

d)

Cả a và b

16.

Sự gia tăng có trật tự trong tất cả các thành phần của protoplasm của một tế bào được gọi là gì?

a)

Sinh sản

b)

Phân chia tế bào

c)

Tăng trưởng

d)

Tất cả các trên

17.

Tác nhân gây bệnh của bệnh tả, tức là, Vibrio cho thấy

a)

Chuyển động trượt

b)

Chuyển động darting

c)

Chuyển động giả

d)

Không có cái nào

18.

Virus sẽ chứa

a)

Màng tế bào

b)

Thành tế bào

c)

DNA

d)

DNA hoặc RNA

19.

Pili của vi khuẩn chủ yếu chứa

a)

Carbohydrates

b)

Lipids

c)

Protein

d)

Khoáng chất

20.

Thuốc kỳ diệu của thế chiến thứ hai được sản xuất bởi

a)

Tảo

b)

Nấm

c)

Vi khuẩn

d)

Thực vật

21.

Bệnh bẩm sinh là gì?

a)

Bệnh có mặt từ khi sinh

b)

Bệnh thiếu hụt

c)

Xảy ra trong đời

d)

Lây lan từ cá nhân này sang cá nhân khác

22.

Tất cả prokaryotes đều được bao quanh bởi một thành tế bào ngoại trừ

a)

Mycoplasms

b)

Sperochetes

c)

Actinomycetes

d)

Methanogena

23.

Enzyme phân hủy thành tế bào vi khuẩn là gì?

a)

Lysozome

b)

Reductase

c)

Protease

d)

Lysozyme

24.

Ribosome của vi khuẩn được cấu tạo từ

a)

Protein và DNA

b)

Protein và mRNA

c)

Protein và rRNA

d)

Protein và tRNA

25.

Các hạt bao gồm chẩn đoán bệnh dại được gọi là gì?

a)

Các hạt cơ bản

b)

Các hạt Pascheur

c)

Các hạt Negri

d)

Các hạt Guarnieri

26.

Loại nào sau đây có khả năng chứa các sinh vật có thể sống sót ở nhiệt độ cao nhất?

a)

Vibrio

b)

Pseudomonas

c)

Torula

d)

Coxiella

27.

Bệnh bạch hầu do vi khuẩn nào gây ra?

a)

Corynebacterium

b)

Staphylococcus

c)

Streptococcus

d)

Không có cái nào

28.

Một vi khuẩn chứa prophage được gọi là gì?

a)

Lytic

b)

Lysogen

c)

Lytogen

d)

Không có cái nào

29.

Virion có nghĩa là gì?

a)

Các hạt virus gây nhiễm

b)

Các hạt không gây nhiễm

c)

Các hạt không hoàn chỉnh

d)

Các hạt virus bị khuyết

30.

Độ độc của vi sinh vật có thể được giảm bằng cách nào?

a)

Giảm độc

b)

Một độc lực

c)

Khử hoạt

d)

Đông lạnh

31.

Bacteriophage chỉ có thể phát triển lytic được gọi là gì?

a)

Temperate

b)

Avirulent

c)

Virulent

d)

Không có cái nào

32.

Nhóm trung gian của tác nhân gây bệnh giữa vi khuẩn và virus, là những ký sinh nội bào được gọi là gì?

a)

Mucoplasmas

b)

Rickettsias

c)

Prions

d)

Virusoides

33.

Genome virus có thể được tích hợp vào genome vi khuẩn được gọi là gì?

a)

Prophage

b)

Temperate phage

c)

Bacteriophage

d)

Metaphage

34.

Nhuộm Gram là một ví dụ cho

a)

Nhuộm đơn giản

b)

Nhuộm phân biệt

c)

Nhuộm âm

d)

Không có cái nào

35.

Một vi khuẩn kỵ khí tùy ý là gì?

a)

Chỉ phát triển kỵ khí

b)

Chỉ phát triển trong sự hiện diện của O2

c)

Thường là kỵ khí nhưng có thể phát triển với O2

d)

Thường là hiếu khí

36.

Một vi khuẩn kỵ khí có thể

a)

Chỉ phát triển kỵ khí

b)

Chỉ phát triển trong sự hiện diện của O2

c)

Thông thường là kỵ khí nhưng có thể phát triển với O2

d)

Thông thường là hiếu khí nhưng có thể phát triển trong sự thiếu O2

37.

Interferon được hình thành bởi

a)

Lymphocytes

b)

Lymphoblasts

c)

Fibroblasts

d)

Tất cả những điều trên

38.

Vách tế bào của vi khuẩn gram âm là

a)

Dày

b)

Có lipid

c)

Thiếu axit teichoic

d)

Không có gì trong số này

39.

Vi khuẩn di động là

a)

S. typhi

b)

K. pneumoniae

c)

B. anthracis

d)

Shigella

40.

Exotoxin là

a)

Nhiệt nhạy

b)

Nhiệt ổn định

c)

Một phần của vách tế bào

d)

Các phức hợp polymer hóa

41.

Virus tấn công vi khuẩn là

a)

Virus vi khuẩn

b)

Mầm bệnh vi khuẩn

c)

Bacteriophages

d)

Khác nhau

42.

Kích thước của hạt virus có thể dao động

a)

0.02-0.2 ìm

b)

0.5-10 ìm

c)

0.015-0.2 ìm

d)

0.1-100 ìm

43.

Sự phân chia tế bào vi khuẩn thường là

a)

Nguyên phân

b)

Giảm phân

c)

Kết hợp

d)

Phân chia nhị phân

44.

Vi khuẩn hình que được gọi là

a)

Cocci

b)

Hình phẩy

c)

Bacilli

d)

Hình đa dạng

45.

Tất cả các nhóm vi khuẩn đều có vách tế bào

a)

Mycobacteria

b)

Mycoplasmas

c)

Clostridia

d)

Rickettsia

46.

Độ dày của vách tế bào dao động từ

a)

9-10 nm

b)

12-13 nm

c)

10-25 nm

d)

30-40 nm

47.

Hình dạng đặc trưng của vi khuẩn được duy trì nhờ

a)

Capsule

b)

Vách tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Lớp nhầy

48.

Capsule vi khuẩn được cấu tạo hóa học từ

a)

Polypeptide

b)

Polynucleotides

c)

Polysaccharides

d)

Polypeptides hoặc polysaccharides

49.

Dạng vi khuẩn thiếu vách tế bào là

a)

Mycoplasma

b)

'L' form

c)

Protoplast

d)

Spheroplast

50.

Sự khác biệt giữa vi khuẩn Gram dương và Gram âm được cho là nằm ở

a)

Vách tế bào

b)

Nhân

c)

Màng tế bào

d)

Mesosomes

51.

Kháng nguyên xác định virulence của vi sinh vật có thể là

a)

Protein và polysaccharides

b)

Phức hợp carbohydrate - protein

c)

Phức hợp polysaccharide - phospholipid - protein

d)

Tất cả những điều trên

52.

Fimbriae được chứng minh bằng

a)

Nuôi cấy

b)

Nhuộm Gram

c)

Phản ứng sinh hóa

d)

Thử nghiệm Haemaggulation

53.

Vi khuẩn di động là

a)

Salmonella typhi

b)

Klebsiella pneumoniae

c)

Bacillus anthracis

d)

Shigella flexneri

54.

Các cocci không di động ngoại trừ

a)

Staphylococcus

b)

Meningococcus

c)

Gonococcus

d)

Rhodococcus agilis

55.

Vi khuẩn nhân lên bằng

a)

Hình thành bào tử

b)

Phân chia nhị phân đơn giản

c)

Kết hợp

d)

Gamet

56.

Bào tử vi khuẩn là

a)

Kháng acid yếu

b)

Kháng acid mạnh

c)

Kháng alcohol

d)

Không kháng acid

57.

Endospores có thể được nhuộm bằng

a)

Safranine

b)

Crystal violet

c)

Methylene blue

d)

Malachite green

58.

Các vi khuẩn sau đây sản xuất sắc tố, ngoại trừ

a)

Pseudomonas pyocyaneus

b)

Serratia marcescens

c)

D. pneumoniae

d)

Staphylococcus aureus

59.

Thứ tự của các thuốc nhuộm trong quy trình nhuộm Gram là

a)

Crystal violet, dung dịch Iodine, Alcohol, Saffranine

b)

Dung dịch Iodine, Crystal Violet, Saffranine, Alcohol

c)

Alcohol, Crystal Violet, dung dịch Iodine, Saffranine

d)

Tất cả những điều trên

60.

Tỷ lệ phần trăm alcohol được sử dụng trong nhuộm Gram là

a)

75%

b)

90%

c)

60%

d)

25%

61.

Vi khuẩn Gram dương xuất hiện như thế nào

a)

Hồng

b)

Tím

c)

Cả a & b

d)

Không có gì trong số này

62.

Vi khuẩn Gram âm xuất hiện như thế nào

a)

Hồng

b)

Tím

c)

Cả a & b

d)

Không có gì trong số này

63.

Hành động của alcohol trong quá trình nhuộm Gram là

a)

Cho phép màu sắc

b)

Nó thêm màu sắc

c)

Làm mất màu tế bào

d)

Không có gì trong số này

64.

Vách tế bào là

a)

Dày hơn ở Gram dương so với Gram âm

b)

Dày hơn ở Gram âm so với Gram dương

c)

Bằng nhau ở cả hai

d)

Vách tế bào ở Gram âm là không có

65.

Rickettsiae nhuộm bằng kỹ thuật này phản ứng như

a)

Gram dương

b)

Gram âm

c)

Giữa dương và âm

d)

Không có gì trong số này

66.

Virus lớn nhất là

a)

Virus Parvo

b)

Virus Pox

c)

Virus Rhabdo

d)

Không có gì trong số này

67.

Virus nhỏ nhất là

a)

Virus Parvo

b)

Virus Rhabdo

c)

Virus Pox

d)

Virus Adeno

68.

Hình dạng của bacteriophage là

a)

Hình gạch

b)

Hình viên đạn

c)

Hình xoắn

d)

Hình con nhái

69.

Nếu chỉ sử dụng một thuốc nhuộm để nhuộm một mẫu

a)

Nhuộm đơn giản

b)

Nhuộm âm

c)

Nhuộm phân biệt

d)

Không có gì trong số này

70.

Nếu sử dụng nhiều hơn một thuốc nhuộm, việc nhuộm như vậy được gọi là

a)

Nhuộm đơn giản

b)

Nhuộm âm

c)

Nhuộm phân biệt

d)

Không có gì trong số này

71.

Số lượng gen tổng cộng trong nhóm các cá thể giống nhau là

a)

Genome

b)

Bản đồ gen

c)

Gene pool

72.

Sự nhuộm đơn giản được gọi là

a)

Nhuộm đơn giản

b)

Nhuộm âm tính

c)

Nhuộm phân biệt

d)

Không có cái nào trong số này

73.

Số lượng gene tổng cộng trong nhóm các cá thể giống nhau là

a)

Genome

b)

Bản đồ gene

c)

Quần thể gene

d)

Không có cái nào trong số này

74.

Phagocytes là

a)

Monocytes

b)

Macrophages

c)

Basophils

d)

Tất cả những cái này

75.

Sự giảm hoạt động có nghĩa là

a)

Giết chết vi khuẩn (vi sinh vật)

b)

Không hoạt động vi khuẩn

c)

Kích hoạt nhiều vi khuẩn hơn

d)

Cả 1 và 2

76.

Nhiễm trùng dẫn đến sự hình thành mủ được gọi là

a)

Nhiễm trùng cục bộ

b)

Nhiễm trùng cấp tính

c)

Nhiễm trùng pyogenic

d)

Nhiễm trùng mãn tính

77.

Mycobacteria được nhuộm bằng

a)

Nhuộm Gram

b)

Nhuộm đơn giản

c)

Cả a và b

d)

Nhuộm Ziehl - Neelsen

78.

Chẩn đoán bệnh vi khuẩn có thể được thực hiện bằng

a)

Tìm vi khuẩn trong dịch bệnh lý

b)

Cách ly vi khuẩn bằng cách nuôi cấy từ dịch tiết hoặc máu

c)

Cả a và b

d)

Không có cái nào trong số này

79.

Nhuộm Ziehl - Neelsen là một ______

a)

Nhuộm đơn giản

b)

Nhuộm đối kháng

c)

Nhuộm phân biệt

d)

Không có cái nào trong số này

80.

Chuẩn bị kính ướt được sử dụng trong vi sinh vật vì chúng cho phép nhìn thấy

a)

Kích thước và hình dạng của các sinh vật riêng lẻ

b)

Sự sắp xếp hoặc nhóm đặc trưng của các tế bào

c)

Động lực của sinh vật

d)

Tất cả những cái này

81.

Sự khác biệt chính giữa vi khuẩn thật và mycoplasma là nó không có -

a)

Flagella

b)

Vách tế bào

c)

Tổng hợp ATP

d)

Một bao bì

82.

Nấm khác với vi khuẩn ở chỗ nó -

a)

Không chứa peptidoglycan

b)

Là prokaryotic

c)

Nhạy cảm với griseofulvin

d)

Có màng nhân

83.

Vaccine nào sau đây chứa dạng sống giảm hoạt của vi khuẩn?

a)

BCG

b)

TAB

c)

Polio

d)

Tả

84.

Chức năng của bao bì vi khuẩn là gì?

a)

Bảo vệ sinh vật khỏi sự thực bào

b)

Giúp vi khuẩn bám vào bề mặt trong môi trường của nó

c)

Cả a và b

d)

Không có cái nào trong số này

85.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của bào tử vi khuẩn?

a)

Có độ phản chiếu cao

b)

Thường bị khô

c)

Nhạy cảm với formaldehyde

d)

Tất cả những cái này

86.

Cấu trúc nào sau đây là acid fast?

a)

Mycobacteria

b)

Bào tử vi khuẩn

c)

Nocardia

d)

Tất cả những cái này

87.

Những đặc điểm nào sau đây liên quan đến virus?

a)

Không phát triển trên môi trường nuôi cấy vô tri

b)

Không nhạy cảm với kháng sinh

c)

Không có enzyme sản xuất năng lượng

d)

Không nhạy cảm với interferon

88.

Kỹ thuật được sử dụng để tránh tất cả vi sinh vật được thực hiện bằng

a)

Khử trùng

b)

Khử khuẩn

c)

Khử trùng phẫu thuật

d)

Khử trùng Khử khuẩn

89.

Nhiệt độ cần thiết cho quá trình tiệt trùng là

a)

Trên 1500C

b)

Dưới 1000C

c)

1100C

d)

Không có cái nào trong số này

90.

Sự tách biệt của một thuộc địa vi khuẩn đơn lẻ được gọi là

a)

Cách ly

b)

Tách biệt

c)

Nuôi cấy tinh khiết

d)

Tất cả những cái này

91.

Phương pháp nào sau đây của việc tiệt trùng không có tác dụng lên bào tử?

a)

Làm khô

b)

Lò nướng nóng

c)

Nồi hấp

d)

Không có cái nào trong số này

92.

Nồi hấp được thực hiện ở

a)

Nhiệt khô

b)

Áp suất khí quyển

c)

1200C

d)

Tất cả những cái này

93.

Sự gia tăng có trật tự trong số lượng tất cả các thành phần tế bào được gọi là

a)

Sinh sản

b)

Tăng trưởng

c)

Phân chia nhị phân

d)

Không có cái nào trong số này

94.

Nuôi cấy vi khuẩn được chuẩn bị bằng phương pháp nuôi cấy tinh khiết là

a)

Mẫu

b)

Huyền phù

c)

Pha loãng

d)

Không có cái nào trong số này

95.

Cách ly là

a)

Tinh khiết văn hóa

b)

Giới thiệu mẫu

c)

Tách biệt một thuộc địa đơn lẻ

d)

Để nuôi vi sinh vật trên bề mặt

96.

Môi trường agar máu là

a)

Môi trường làm giàu

b)

Môi trường giàu

c)

Môi trường chọn lọc

d)

Môi trường phân biệt

97.

Nhiệt độ sử dụng cho lò nướng nóng là

a)

1000C trong 1 giờ

b)

1200C trong 1 giờ

c)

1600C trong 1 giờ

d)

600C trong 1 giờ

98.

Sự gia tăng độc lực ở vi khuẩn được gọi là

a)

Tính gây bệnh

b)

Sự giảm hoạt

c)

Sự tôn vinh

d)

Tính độc

99.

Để tiệt trùng hiệu quả trong nồi hấp, nhiệt độ đạt được là

a)

500C

b)

1000C

c)

1200C

d)

1800C

100.

Bào tử bị tiêu diệt bởi

a)

Cồn 70%

b)

Glutaraldehyde

c)

Nồi hấp

d)

Cả b và c

101.

Đồ thủy tinh được tiệt trùng bằng

a)

Nồi hấp

b)

Lò nướng nóng

c)

Thiêu hủy

d)

Không có cái nào trong số này

102.

Tyndallisation được đề xuất bởi

a)

Tyndall

b)

Pasteur

c)

Koch

d)

Jenner

103.

Virus có thể được nuôi cấy trong

a)

Môi trường phòng thí nghiệm

b)

Dịch nuôi cấy

c)

Tế bào sống

d)

Không có cái nào trong số này

104.

Bằng cách tiệt trùng

a)

Tất cả vi sinh vật có thể được loại bỏ

b)

Chỉ các dạng gây bệnh có thể được loại bỏ

c)

Chỉ các dạng không gây bệnh có thể được loại bỏ

d)

Tất cả những cái này đều đúng

105.

Nhiệt độ cần thiết cho quá trình tiệt trùng là

a)

Trên 1000C

b)

Dưới 1000C

c)

1000C

d)

Không có cái nào trong số này

106.

Văn hóa vi khuẩn được chuẩn bị bằng pureculture là

a)

Mẫu cấy

b)

Huyền phù

c)

Pha loãng

d)

Không có cái nào trong số này

107.

Sự tách biệt của một thuộc địa đơn lẻ là

a)

Nuôi cấy tinh khiết

b)

Cách ly

c)

Tách biệt

d)

Cả a và b

108.

Thời gian tăng trưởng của văn hóa là

a)

Cấy giống

b)

c)

Thiêu hủy

d)

Cách ly

109.

Tại nhiệt độ 1600C trong một giờ, quá trình tiệt trùng hoàn toàn xảy ra trong

a)

Nồi hấp

b)

Lò nướng không khí

c)

Dòng laminar

d)

Lò ấp

110.

Trong nồi hấp, nguyên tắc liên quan là

a)

Nhiệt khô

b)

Nhiệt ẩm

c)

Hơi nước dưới áp suất

d)

Cả b và c

111.

Các yếu tố mà khả năng khử trùng của một chất khử trùng phụ thuộc vào

a)

Nồng độ của chất

b)

Thời gian tác động

c)

pH của môi trường và nhiệt độ phù hợp cho hóa chất

d)

Tất cả các điều trên

112.

Aldehyde, chất khử trùng mạnh nhất là

a)

Formaldehyde

b)

Acetaldehyde

c)

Glutamal aldehyde

d)

Cả a và c

113.

Chất khử trùng là

a)

Ethelene oxide

b)

Oxy

c)

Nitơ

d)

Carbon tetrachloride

114.

Muối kim loại nặng được sử dụng làm chất khử trùng là

a)

Thiomersal

b)

Phenyl mercurynitrate

c)

Mercurochrome

d)

Tất cả những điều này

115.

Thuật ngữ được sử dụng cho vi khuẩn có thể chịu đựng quá trình tiệt trùng nhưng không phát triển ở nhiệt độ cao hơn là

a)

Thermophiles

b)

Extreme thermophiles

c)

Thermoduric

d)

Facultative thermophiles

116.

Alkaliphiles phát triển ở giá trị pH giữa

a)

1 đến 6

b)

6 đến 9

c)

1 đến 11

d)

7 đến 12

117.

Thời gian ủ trung bình của bệnh uốn ván là

a)

2-3 ngày

b)

7-10 ngày

c)

14-21 ngày

d)

3-4 tuần

118.

Để tiệt trùng thiết bị lên men, phương pháp được thực hiện là

a)

Bức xạ

b)

Hóa chất

c)

Nhiệt

d)

Tất cả những điều này

119.

Kích thước của virus có thể được xác định bằng

a)

Vi hình

b)

Siêu ly tâm ở tốc độ cao

c)

Siêu lọc

d)

Tất cả những điều này

120.

Một bệnh có thể được truyền bởi một tác nhân truyền nhiễm từ một cá nhân sang cá nhân khác được gọi là

a)

Dịch

b)

Đại dịch

c)

Có thể truyền

d)

Comma

121.

Sản phẩm chính của quá trình glycolysis trong điều kiện yếm khí là

a)

Pyruvate

b)

Lactate

c)

Không có cái nào trong số này

d)

Cả a và b

122.

Các sinh vật sau đây đã được đề xuất làm nguồn protein tế bào đơn

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm men

c)

Tảo

d)

Tất cả ba

123.

Giai đoạn đầu tiên của đường cong tăng trưởng là

a)

Giai đoạn log

b)

Giai đoạn lag

c)

Giai đoạn γ

d)

Cả a và b

124.

Giai đoạn tăng trưởng vi khuẩn nhanh được gọi là

a)

Log

b)

Lag

c)

Lack

d)

Không có cái nào trong số này

125.

Vi khuẩn cần oxy để phát triển được gọi là

a)

Vi khuẩn nhiệt độ cao

b)

Vi khuẩn vi khí hậu

c)

Vi khuẩn kỵ khí tùy ý

d)

Mycobacteria

126.

pH cần thiết cho sự phát triển của vi khuẩn là

a)

6.8 - 7.2

b)

5.6 - 8.2

c)

3.0 - 6.0

d)

8.0 - 14.0

127.

Chế độ phân chia tế bào phổ biến nhất ở vi khuẩn là

a)

Phân chia nhị phân

b)

Phân chia nhị phân ngang

c)

Phân chia nhị phân dọc

d)

Không có cái nào trong số này

128.

Một vi khuẩn mất bao lâu để hoàn thành việc sao chép?

a)

30 phút

b)

10 phút

c)

20 phút

d)

25 phút

129.

Thời gian sinh sản là

a)

Thời gian cần thiết để tế bào phân chia

b)

Tổng số lần phân chia của tế bào trong suốt cuộc đời

c)

Tổng số tế bào được hình thành

d)

Không có cái nào trong số này

130.

Ở vi khuẩn, sự gia tăng dân số diễn ra theo cách

a)

Tiến trình hình học

b)

Nhân đôi

c)

Không có cái nào trong số này

131.

Về mặt sinh lý, các tế bào đang hoạt động và tổng hợp protoplasm mới trong giai đoạn nào của sự phát triển ở vi khuẩn

a)

Giai đoạn log

b)

Giai đoạn lag

c)

Giai đoạn ổn định

d)

Không có cái nào trong số này

132.

Giai đoạn hoạt động nhất trong đường cong sigmoid của vi khuẩn, nơi đạt được sự tăng trưởng tối đa là

a)

Giai đoạn lag

b)

Giai đoạn ổn định

c)

Giai đoạn suy giảm

d)

Giai đoạn log

133.

Giai đoạn log cũng được gọi là

a)

Giai đoạn chết

b)

Giai đoạn tăng trưởng theo cấp số nhân

c)

Giai đoạn lag

d)

Không có cái nào

134.

Trong đường cong sigmoid (hoặc) đường cong tăng trưởng của vi khuẩn có bao nhiêu giai đoạn

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

135.

Tỷ lệ sinh sản bằng tỷ lệ tử vong ở giai đoạn nào

a)

Giai đoạn suy giảm

b)

Giai đoạn ổn định

c)

Giai đoạn lag

d)

Giai đoạn log

136.

Nhiệt độ tăng trưởng tối thiểu là

a)

Sự phát triển của sinh vật ở nhiệt độ thấp nhất

b)

Nhiệt độ thấp nhất mà vi sinh vật phát triển

c)

Nhiệt độ tối đa

137.

Nhiệt độ tối thiểu để vi sinh vật phát triển là

a)

Sự phát triển của sinh vật ở nhiệt độ thấp nhất

b)

Nhiệt độ thấp nhất mà vi sinh vật phát triển

c)

Nhiệt độ tối đa mà sự phát triển ổn định

d)

Không có cái nào trong số này

138.

Nhiệt độ tối ưu để vi sinh vật phát triển lớn hơn 450C là

a)

Mesophiles

b)

Thermophiles

c)

Psychrophiles

d)

Không có cái nào trong số này

139.

Các sinh vật có thể phát triển cả trong sự hiện diện và vắng mặt của oxy là

a)

Aerobes

b)

Anaerobes

c)

Faculative anaerobes

d)

Strict aerobes

140.

Các sinh vật phát triển tốt nhất trong sự hiện diện của nồng độ oxy thấp là

a)

Aerophilic

b)

Microaerophilic

c)

Aerobic

d)

Anaerobic

141.

Bacilli lao phát triển tốt nhất trong

a)

Sự vắng mặt của O2

b)

Sự hiện diện của CO2

c)

Sự hiện diện của O2

d)

Không có cái nào trong số này

142.

Nhiệt độ phù hợp để vận chuyển văn hóa virus là -

a)

300C

b)

50C

c)

250C

d)

450C

e)

Không có cái nào trong số này

143.

Vi khuẩn nhạy cảm hơn với kháng sinh ở giai đoạn nào của đường cong tăng trưởng?

a)

Giai đoạn suy giảm

b)

Giai đoạn ổn định

c)

Giai đoạn trễ

d)

Giai đoạn log

144.

Các đơn vị cấu trúc của axit nucleic là gì?

a)

N-bases

b)

Nucleosides

c)

Nucleotides

d)

Histones

145.

Phương pháp sao chép DNA được đề xuất bởi Watson và Crick là

a)

Bán bảo tồn

b)

Bảo tồn

c)

Phân tán

d)

Vòng lặp cuộn

146.

Các khối xây dựng của axit nucleic là

a)

Axit amin

b)

Nucleosides

c)

Nucleotides

d)

Nucleo proteins

147.

Enzyme về mặt hóa học là

a)

Lipid

b)

Protein

c)

Carbohydrate

d)

Không có cái nào trong số này

148.

Dòng phòng thủ đầu tiên của cơ thể là

a)

Phân tử kháng thể

b)

Da không bị tổn thương

c)

Phân tử kháng nguyên

d)

Các tế bào thực bào

149.

Phản ứng miễn dịch tế bào được trung gian bởi

a)

Tế bào B

b)

Tế bào T

c)

Tế bào BT

d)

Tế bào nội mô

150.

Immunoglobulin chính có mặt trong huyết thanh người là

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgE

d)

IgG

151.

Kháng thể có độ valency cao là

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgD

d)

IgM

152.

Miễn dịch chủ động được tạo ra bởi

a)

Nhiễm trùng

b)

Chuyển giao kháng thể qua nhau thai

c)

Tiêm kháng thể

d)

Tiêm gamma-globulin

153.

Pasteur phát triển vắc xin cho

a)

Bệnh than

b)

Bệnh dại

c)

Bệnh tả gà

d)

Tất cả những điều trên

154.

Loại phản ứng quá mẫn muộn được thấy trong

a)

Dị ứng penicillin

b)

Viêm da tiếp xúc

c)

Phản ứng Arthus

d)

Phản ứng phản vệ

155.

Các chất sau đây được sử dụng để bảo quản virus, ngoại trừ

a)

Đông lạnh (-200C-700C)

b)

Lyophilization

c)

Ether

d)

Formaldehyde

156.

Kháng thể là

a)

Protein

b)

Glycoprotein

c)

Phospholipid

d)

Không có cái nào trong số này

157.

Phản ứng huyết thanh học hữu ích cho

a)

Phát hiện kháng nguyên

b)

Phát hiện kháng thể

c)

Cả a và b

d)

Không có cái nào trong số này

158.

Cái nào là kháng nguyên nhất?

a)

Exotoxins

b)

Endotoxins

c)

Virus

d)

Tất cả những điều này

159.

Miễn dịch bẩm sinh là

a)

Cụ thể

b)

Không cụ thể

c)

Chủ động

d)

Thụ động

160.

Miễn dịch bẩm sinh được phát triển bởi

a)

Rào cản cơ học

b)

Rào cản hóa học

c)

Cả a và b

d)

Không có cái nào trong số này

161.

Miễn dịch thu được là

a)

Tự nhiên

b)

Nhân tạo

c)

Chủ động & Thụ động

d)

Tất cả những điều này

162.

Vắc xin bệnh than được chuẩn bị bằng cách

a)

Bacilli giảm độc lực

b)

Giết bacilli

c)

Bacilli sống

d)

Không có cái nào trong số này

163.

Vắc xin bại liệt đã chết là

a)

Vắc xin Sabin

b)

Salk

c)

BCG

d)

TAB

164.

Vắc xin sởi được tiêm cho trẻ em ở độ tuổi

a)

1 năm

b)

7 tháng

c)

giữa 9 tháng và 10 năm

d)

Không có cái nào trong số này

165.

Vắc xin ho gà là

a)

Giết nhiệt

b)

Giết formalin

c)

Giảm độc lực

d)

Sống

166.

DPT là

a)

Vắc xin ba

b)

Vắc xin đôi

c)

Toxoid uốn ván

d)

Tất cả những điều này

167.

Nếu có nhiều hơn một loại tác nhân miễn dịch được bao gồm trong vắc xin, nó là

a)

Vắc xin tế bào

b)

Vắc xin tái tổ hợp

c)

Vắc xin hỗn hợp

d)

Vắc xin toxoid

168.

Vắc xin được chuẩn bị từ vi sinh vật đã chết, chúng là

a)

Vắc xin inactivated (đã chết)

b)

Vắc xin giảm độc lực

c)

Vắc xin tự phát

d)

Không có cái nào trong số này

169.

Vắc xin được sử dụng chống lại các bệnh nhiễm virus là

a)

Vắc xin sởi và quai bị

b)

Vắc xin tả

c)

Vắc xin thương hàn

d)

Vắc xin chống rickettsial

170.

Nếu vi sinh vật được sử dụng trong vắc xin được lấy từ bệnh nhân, chúng là

a)

Vắc xin chống virus

b)

Vắc xin chống vi khuẩn

c)

Vắc xin tự phát

d)

Không có cái nào trong số này

171.

Vắc xin được chuẩn bị từ độc tố và hóa chất là

a)

Vắc xin tế bào

b)

Vắc xin dưới tế bào

c)

Vắc xin giảm độc lực

d)

Vắc xin dị hợp

172.

Ví dụ về vắc xin sống là

a)

Rubella & BCG

b)

Polio & TAB

c)

Diphtheria & Tetanus

d)

Hepatitis A & Rabies

173.

DPT được tiêm để phòng ngừa

4 lines
174.

Ví dụ về vắc xin sống là gì?

a)

Rubella & BCG

b)

Polio & TAB

c)

Diphtheria & Tetanus

d)

Hepatitis A & Rabies

175.

DPT được tiêm để phòng ngừa điều gì?

a)

Diphtheria, Tetanus

b)

Diphtheria, Pertusis

c)

Diphtheria, Tetanus & pertusis

d)

Không có cái nào trong số này

176.

Vắc xin sống có sẵn chống lại các virus nào, ngoại trừ?

a)

Influenza

b)

Measles

c)

Rabies

d)

Polio

177.

Miễn dịch có được do tiêm chủng của sinh vật sống có virulence giảm là gì?

a)

Miễn dịch chủ động nhân tạo

b)

Miễn dịch thụ động

c)

Miễn dịch chủ động tự nhiên

d)

Miễn dịch tại chỗ

178.

Miễn dịch thụ động kéo dài trong khoảng thời gian nào?

a)

10 ngày

b)

2 - 3 tháng

c)

10 năm

d)

Không có cái nào trong số trên

179.

Antitoxin được sử dụng cho _____ miễn dịch.

a)

Chủ động

b)

Thụ động

c)

Cả a và b

d)

Không có cái nào trong số này

180.

Bệnh nhân mắc AIDS có những bất thường miễn dịch nào?

a)

Giảm CD4 + T cells

b)

Tăng CD8 + T cells

c)

Hypergammaglobulinemia

d)

Tỷ lệ CD4 +/CD8 + lớn hơn 21

e)

Cả b & d

181.

Koplic's spots sẽ phát triển trong trường hợp nào?

a)

HIV

b)

Measles

c)

Mumps

d)

Rubella

182.

Cái nào sau đây là ví dụ về vắc xin sống?

a)

Pertusis

b)

Mumps

c)

Cholera

d)

Rabies

183.

Vắc xin toxoid ba lần cung cấp sự bảo vệ chống lại điều gì?

a)

Diphtheria, tetanus và rabies

b)

Tetanus, ho gà, Lao

c)

Ho gà, tetanus và Diphtheria

d)

Ho gà, ung thư và T.B.

184.

Liều cao hơn của chloramphenicol ảnh hưởng đến tế bào eukaryotic vì lý do gì?

a)

Chúng có ribosome 30 S

b)

Chúng có ty thể

c)

Chúng có ribosome 70 S

d)

Không có cái nào trong số trên

185.

Kháng nguyên virus có khả năng là gì?

a)

Protein

b)

Glycoprotein

c)

Lipoprotein

d)

Cả a và b

186.

Phương pháp thử nghiệm thích hợp cho kháng sinh là gì?

a)

Thử nghiệm enzym

b)

Thử nghiệm đục

c)

Thử nghiệm xác định điểm cuối

d)

Thử nghiệm chuyển hóa

187.

Kháng sinh tác động lên thành tế bào là gì?

a)

Bactracin

b)

Penicillin

c)

Cyclosporine

d)

Tất cả những cái này

188.

Penicillin được phát hiện bởi ai?

a)

Fleming

b)

Pasteur

c)

Koch

d)

Không có cái nào trong số này

189.

Thuốc lựa chọn cho điều trị nhiễm Mycoplasma là gì?

a)

Tetracyclines

b)

Erythromycin

c)

a và b

d)

Penicillins

190.

Kháng sinh được sử dụng để điều trị bệnh tả là gì?

a)

Tetracyclines

b)

Penicillins

c)

Streptomycines

d)

Không có cái nào trong số này

191.

Penicillin là thuốc lựa chọn cho điều gì?

a)

Sốt phát ban

b)

Ho gà

c)

Brucellosis

d)

Bệnh tả

192.

Kháng sinh tác động lên thành tế bào là gì?

a)

Penicillin

b)

Bacitracin

c)

Cyclosporin

d)

Tất cả những cái trên

193.

Kháng sinh kháng lại kháng sinh được truyền qua cách nào?

a)

Truyền dẫn

b)

Biến đổi

c)

Đột biến

d)

Plasmids

194.

Vi sinh vật bao gồm những gì?

a)

Chỉ vi khuẩn học

b)

Chỉ vi rút học

c)

Chỉ ký sinh trùng học

d)

Vi khuẩn học, vi rút học và ký sinh trùng học

195.

Vi sinh vật là gì?

a)

Khoảng 2 mm dài

b)

Quá nhỏ để nhìn thấy bằng mắt thường

c)

Có nhân và bào quan

d)

Tất cả đều độc hại với con người

196.

……..bao gồm trong phân loại là gì?

a)

Chỉ phân loại là

b)

Chỉ danh pháp là

c)

Chỉ xác định là

d)

Phân loại, danh pháp và xác định là

197.

Hầu hết vi sinh vật là gì?

a)

Trong hệ thực vật bình thường

b)

Có hại

c)

Có mặt ở khắp mọi nơi trên trái đất

d)

Được sử dụng để sản xuất thực phẩm

198.

Sự khác biệt giữa tế bào Eucaryotic và Procaryotic dựa trên điều gì?

a)

Nhiều đặc điểm của cấu trúc tế bào

b)

Chỉ hình dạng của tế bào

c)

Chỉ đường kính của tế bào

d)

Chỉ axit nucleic

199.

Procaryotes thường có …… trong ba hình dạng cơ bản: que (bacilli), hình cầu (cocci) và xoắn (spirilla)

a)

0 (không có)

b)

1

c)

2

d)

3

200.

Peptidoglycan…

a)

Gồm một khung lặp lại của các chuỗi glycan dài được liên kết chéo bởi các đoạn peptide ngắn

b)

Cung cấp hỗ trợ mạnh mẽ, linh hoạt cho vi khuẩn

c)

Giữ cho vi khuẩn không bị vỡ hoặc sụp đổ do thay đổi áp suất thẩm thấu

d)

Tất cả những điều trên

201.

Tường tế bào Gram dương…

a)

Gồm một lớp peptidoglycan dày, đồng nhất 20-80 nm

b)

Có polysaccharides axit liên kết chặt chẽ, bao gồm axit teichoic và axit lipoteichoic

c)

Giữ tinh thể violet và nhuộm màu tím

d)

Tất cả những điều trên

202.

Chu trình virus bao gồm những gì?

a)

Chỉ gắn kết và xâm nhập

b)

Chỉ lắp ráp và phát hành

c)

Chỉ gắn kết và phát hành

d)

Gắn kết, xâm nhập, lắp ráp và phát hành.

203.

Vi sinh vật gây nhiễm trùng bằng cách nào....

a)

Một hoặc một số yếu tố virulent

b)

Một yếu tố virulent đôi khi

c)

Nhiều cơ chế

d)

Tất cả các điều trên

204.

Cái nào không đúng? Độc tố vi sinh vật....

a)

Không phải là protein

b)

Được sản xuất bởi vi khuẩn

c)

Có hai loại: Exotoxin và Endotoxin

d)

Có độc

205.

Chọn cái không đúng. Vi sinh vật của hệ vi sinh vật bình thường ở người....

a)

Luôn gây nhiễm trùng

b)

Chứa vi khuẩn tốt

c)

Chứa vi khuẩn xấu

d)

Có thể gây nhiễm trùng cho người

206.

Nhiễm trùng Nosocomial xảy ra khi nào...

a)

Trong vòng 24h sau khi nhập viện

b)

Trong vòng 48h sau khi nhập viện

c)

Sau 24h nhập viện

d)

Sau 48h nhập viện

207.

Khử trùng là một quá trình loại bỏ...

a)

nhiều

b)

tất cả vi sinh vật

c)

nhiều hoặc tất cả vi sinh vật ngoại trừ bào tử

d)

những thứ bẩn

208.

Tiệt trùng là một quá trình mà...

a)

hoàn toàn loại bỏ hoặc tiêu diệt tất cả vi sinh vật

b)

chỉ loại bỏ một số vi khuẩn

c)

chỉ loại bỏ bào tử

d)

chỉ loại bỏ virus

209.

Khử trùng và Tiệt trùng có...

a)

Chỉ phương pháp hóa học

b)

Chỉ phương pháp vật lý

c)

Phương pháp hóa học và vật lý

d)

Sử dụng chất tẩy rửa

210.

Khi kháng kháng sinh xảy ra...

a)

các phương pháp điều trị tiêu chuẩn trở nên không hiệu quả

b)

bác sĩ cần tăng liều kháng sinh

c)

chúng ta không thể điều trị bệnh nhân

d)

chúng ta phải thay đổi thuốc khác

211.

Kháng kháng sinh...

a)

có tác động tốt đến vi khuẩn

b)

có tác động xấu đến bệnh nhân và cộng đồng

c)

đã giúp vi khuẩn phát triển

d)

đã ngừng sử dụng kháng sinh

212.

Miễn dịch chủ động là...

a)

Cung cấp kháng nguyên cho cơ thể con người

b)

Cung cấp kháng thể cho cơ thể con người

c)

Cung cấp cả kháng nguyên và kháng thể cho cơ thể con người

d)

Cung cấp kháng sinh cho cơ thể con người

213.

Miễn dịch thụ động là...

a)

Cung cấp kháng nguyên cho cơ thể con người

b)

Cung cấp kháng thể cho cơ thể con người

c)

Cung cấp cả kháng nguyên và kháng thể cho cơ thể con người

d)

Cung cấp kháng sinh cho cơ thể con người

214.

Tiêm chủng...

a)

Không bao giờ có phản ứng phụ

b)

Chỉ có phản ứng phụ tại chỗ

c)

Chỉ có phản ứng phụ toàn thân

d)

Có thể có phản ứng phụ tại chỗ hoặc/ và toàn thân

215.

Chuỗi lạnh trong tiêm chủng...

a)

có nghĩa là có tủ lạnh tại bệnh viện

b)

có nghĩa là có vắc xin được giữ lạnh

c)

có nghĩa là giữ vắc xin lạnh mọi lúc

d)

có nghĩa là cho đá vào vắc xin

216.

Serum điều trị...

a)

có thể được sử dụng để ngăn ngừa nhiễm trùng

b)

có thể chữa bệnh nhân khỏi nhiễm trùng hoặc bệnh

c)

có thể được làm từ động vật

d)

có thể được làm từ con người

217.

Tính gây bệnh của vi sinh vật gây nhiễm trùng đường tiêu hóa không bao gồm...

a)

Sản xuất độc tố

b)

Tính xâm lấn

c)

Tiêu thụ nước

d)

Gắn kết

218.

Giữ thực phẩm trong tủ lạnh là...

a)

Không phải lúc nào cũng tốt cho vệ sinh thực phẩm

b)

Giải pháp tốt nhất cho an toàn thực phẩm

c)

Cách duy nhất để bảo quản thực phẩm

d)

Tốt hơn nấu chín thực phẩm

219.

Chẩn đoán trong phòng thí nghiệm cho nhiễm trùng đường tiêu hóa không cần...

a)

Thu thập mẫu

b)

Nuôi cấy mẫu

c)

Phương pháp phân tử

d)

Điều trị kháng sinh

220.

Điều trị kháng sinh...

a)

Luôn giúp nhiễm trùng đường tiêu hóa

b)

Đôi khi được áp dụng

c)

Giúp trong một số trường hợp

d)

Không cần thiết cho nhiễm trùng virus

221.

Tính chất của V. cholerae:

a)

Trực khuẩn Gram (-) cong, phát triển trong nước ngọt hoặc nước mặn

b)

Trực khuẩn Gram (+) cong, phát triển trong nước ngọt hoặc nước mặn

c)

Trực khuẩn Gram (-) cong, không thể phát triển trong nước ngọt hoặc nước mặn

d)

Trực khuẩn Gram (+) cong, không thể phát triển trong nước ngọt hoặc nước mặn

222.

Escherichia coli gây tiêu chảy chứa một số verotype:

a)

EAEC, DAEC, EHEC, EIEC, EPEC, ETEC

b)

EAEC, Shigella, EHEC, EIEC, EPEC, ETEC

c)

EAEC, Salmonella, EHEC, EIEC, EPEC, ETEC

d)

EAEC, V. cholerae, EHEC, EIEC, EPEC, ETEC

223.

Một số vi sinh vật đường ruột tìm thấy trong ruột...

a)

nhưng gây nhiễm trùng cơ hội

b)

nhưng không bao giờ gây nhiễm trùng đường ruột

c)

nhưng luôn gây nhiễm trùng đường ruột

d)

nhưng gây nhiễm trùng đường ruột mọi lúc

224.

Phương pháp điều trị hiệu quả nhất cho bệnh tả là...

a)

kháng sinh

b)

dịch truyền tĩnh mạch và điện giải

c)

thuốc hạ sốt

d)

uống nước trái cây

225.

Vi sinh vật gây nhiễm trùng đường tiêu hóa...

a)

chỉ có thể là vi khuẩn và virus

b)

chỉ có thể là vi khuẩn