wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 5 TẬP GÕ BÀN PHÍM

Total questions: 48

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực chính của bàn phím có bao nhiêu hàng phím?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

2.

Đây là hàng phím nào trên bàn phím?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím số

c)

Hàng phím dưới

d)

Hàng phím trên cùng

3.

Đây là hàng phím nào trên bàn phím?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím số

c)

Hàng phím dưới

d)

Hàng phím chứa dấu cách

4.

Đây là hàng phím nào trên bàn phím?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím số

c)

Hàng phím dưới

d)

Hàng phím cơ sở

5.

Đây là hàng phím nào trên bàn phím?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím số

c)

Hàng phím dưới

d)

Hàng phím cơ sở

6.

Đây là hàng phím nào trên bàn phím?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím số

c)

Hàng phím dưới

d)

Hàng phím cơ sở

7.

Hai phím có gờ trên bàn phím là hai phím nào?

a)

F và G

b)

V và B

c)

R và U

d)

F và J

8.

Hai phím có gờ trên bàn phím thuộc hàng phím nào?

a)

Hàng phím cơ sở

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím dưới

d)

Hàng phím số

9.

Hai ngón tay nào đặt trên hai phím có gờ ở hàng phím cơ sở?

a)

Hai ngón cái

b)

Hai ngón trỏ

c)

Hai ngón giữa

d)

Hai ngón út

10.

Khi gõ bàn phím, hai ngón tay nào đặt lên phím cách?

a)

Ngón cái

b)

Ngón trỏ

c)

Ngón giữa

d)

Ngón út

11.

Hàng phím nào có 2 phím có gai F và J làm mốc cho việc đặt các ngón tay khi gõ?

a)

Hàng phím dưới

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím số

12.

Bàn phím máy tính có mấy hàng phím trong khu vực chính của bàn phím?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

13.

Khi luyện gõ bàn phím bằng mười ngón điều quan trong cần ghi nhớ là:

a)

Mắt luôn nhìn xuống bàn phím

b)

Chỉ cần chú ý đến hai ngón trỏ đặt ở hai phím có gai.

c)

Cần gõ phím thật nhanh

d)

Các ngón tay đặt đúng vị trí đã quy định trên bàn phím, gõ phím nhẹ và chính xác

14.

Khi bắt đầu gõ phím ta đặt 2 ngón trỏ như thế nào?

a)

Ngón trỏ của bàn tay trái đặt vào phím F, ngón trỏ của bàn tay phải đặt vào phím J

b)

Ngón trỏ của bàn tay trái đặt vào phím J, ngón trỏ của bàn tay phải đặt vào phím F

c)

Ngón trỏ của bàn tay trái và ngón trỏ của bàn tay phải đặt tùy ý

d)

Ngón trỏ của bàn tay trái đặt và ngón trỏ của bàn tay phải đặt vào phím cách

15.

Ngón út của tay trái gõ những phím nào?

a)

2, W, S, X

b)

1, A, Q, Z, Ctrl, Alt, Tab, Shift

c)

0, P, ; , /

d)

3, E, D, C

16.

Trong các hàng phím sau đâu là hàng phím cơ sở

a)
b)
c)
d)
17.

Câu 1. Gõ bàn phím bằng 10 ngón có lợi gì?

a)

Gõ nhanh, chính xác

b)

Tiết kiệm được thời gian và công sức

c)

Cả 2 đáp án trên

18.

Ngón giữa của bàn tay trái phụ trách gõ các phím nào trong các phím sau?

a)

3, W

b)

D, A

c)

E, X

d)

3, E, D, C

19.

Trong các hàng phím sau đâu là hàng phím trên ?

a)
b)
c)
d)
20.

Trong các hàng phím sau đâu là hàng phím dưới ?

a)
b)
c)
d)
21.

Ngón út của tay trái gõ những phím nào?

a)

2, W, S, X

b)

1, A, Q, Z, Ctrl, Alt, Tab, Shift

c)

0, P, ; , /

d)

3, E, D, C

22.

Khi luyện gõ bàn phím bằng mười ngón điều quan trong cần ghi nhớ là:

a)

Mắt luôn nhìn xuống bàn phím

b)

Chỉ cần chú ý đến hai ngón trỏ đặt ở hai phím có gai.

c)

Cần gõ phím thật nhanh

d)

Các ngón tay đặt đúng vị trí đã quy định trên bàn phím, gõ phím nhẹ và chính xác

23.

Khi bắt đầu gõ phím ta đặt 2 ngón trỏ như thế nào?

a)

Ngón trỏ của bàn tay trái đặt vào phím F, ngón trỏ của bàn tay phải đặt vào phím J

b)

Ngón trỏ của bàn tay trái đặt vào phím J, ngón trỏ của bàn tay phải đặt vào phím F

c)

Ngón trỏ của bàn tay trái và ngón trỏ của bàn tay phải đặt tùy ý

d)

Ngón trỏ của bàn tay trái đặt và ngón trỏ của bàn tay phải đặt vào phím cách

24.

Phím cách nằm ở hàng phím nào

a)

Hàng phím cơ sở

b)

Hàng phím số

c)

Hàng phím dưới cùng

d)

Hàng phím trên

25.

Trên hàng phím cơ sở hai phím F và J gọi là hai phím có gai? Vì sao?

a)

Để gõ phím

b)

Làm mốc cho việc đặt các ngón tay

c)

Gõ phím bằng 10 ngón

d)

Làm điểm xuất phát khi gõ phím

26.

Trên bàn phím có phím dài nhất, gọi là .......................

a)

phím cách

b)

phím Caps Lock

c)

phím Backspace

d)

phím Delete

e)

phím Shift

27.

Vùng dấu đỏ là hàng phím nào?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím dưới

c)

Hàng phím dưới cùng

d)

Hàng phím trên

e)

Hàng phím cơ sở

28.

Ngón cái đặt ở phím nào?

a)

Phím cách

b)

Phím Enter

c)

Phím Shift

d)

Phím Tab

29.

Đây là gì ?

a)

Card đồ họa

b)

Rom

c)

Bộ xử lý trung tâm

(CPU)

d)

Ram

30.

Đây là hàng phím gì?

a)

Hàng phím cơ sở

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím dưới

d)

Hàng phím số

31.

Đây là hàng phím gì?

a)

Hàng phím cơ sở

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím dưới

d)

Hàng phím số

32.

Đây là hàng phím gì?

a)

Hàng phím cơ sở

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím dưới

d)

Hàng phím số

33.

Đây là hàng phím gì?

a)

Hàng phím cơ sở

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím dưới

d)

Hàng phím chứa dấu cách

34.

Đây là hàng phím gì?

a)

Hàng phím cơ sở

b)

Hàng phím số

c)

Hàng phím dưới

d)

Hàng phím chứa dấu cách

35.

Đây là khu vực gì?

a)

Khu vực chính

b)

Khu vực phím số

c)

Khu vực phím mũi tên

d)

Khu vực phím chức năng

36.

Đây là khu vực gì?

a)

Khu vực chính

b)

Khu vực phím số

c)

Khu vực phím mũi tên

d)

Khu vực phím chức năng

37.

Đây là khu vực gì?

a)

Khu vực chính

b)

Khu vực phím số

c)

Khu vực phím mũi tên

d)

Khu vực phím chức năng

38.

Khu vực chính của bàn phím gồm những hàng phím nào?

4 lines
39.

Các kí tự sau đây thuộc hàng phím nào?

q w e r t y u i o p [ ]

a)

Hàng phím cơ sở

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím dưới

d)

Hàng phím số

40.

Các kí tự sau đây thuộc hàng phím nào?

a s d f g h j k l ; '

a)

Hàng phím cơ sở

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím dưới

d)

Hàng phím số

41.

Các kí tự sau đây thuộc hàng phím nào?

z x c v b n m , . /

a)

Hàng phím cơ sở

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím dưới

d)

Hàng phím số

42.

Các kí tự sau đây thuộc hàng phím nào?

1 2 3 4 5 6 7 8 9 0

a)

Hàng phím cơ sở

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím dưới

d)

Hàng phím số

43.

Quan sát hình và cho biết ngón tay nào phụ trách phím F và J

a)

F và J

b)

F , G và H , J

c)

S và L

d)

A và ;

44.

Các kí tự sau đây thuộc hàng phím nào?

q a z

a)

Hàng phím cơ sở

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím dưới

d)

Hàng phím số

45.

Các kí tự sau đây thuộc hàng phím nào?

  • - = \

a)

Hàng phím cơ sở

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím dưới

d)

Hàng phím số

46.

Đầu tiên các ngón tay được đặt vào hàng phím nào?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím dưới

47.

Các kí tự sau đây thuộc hàng phím nào?

! @ # $ % ^ & * ( )

a)

Hàng phím cơ sở

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím dưới

d)

Hàng phím số

48.

Các kí tự sau đây thuộc hàng phím nào?

[ ] { } |

a)

Hàng phím cơ sở

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím dưới

d)

Hàng phím số