Font size
S
M
L
XL
Worksheets第26-第30課
Total questions: 25
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
nhặt, lượm
a)
みる
b)
ひろう
c)
すてる
d)
れんらくする
2.
toà nhà quốc hội
a)
ごつかいぎしどう
b)
ごっかいぎしどう
c)
こつかいぎじどう
d)
こっかいぎじどう
3.
nơi để
a)
よこ
b)
びん
c)
おきば
d)
かん
4.
chậm giờ
a)
じかんに おくれる
b)
じかんに まにあう
c)
じかんが おくれる
d)
じかんが まにあう
5.
chợ đồ cũ, chợ trời
a)
フリーマーケット
b)
フーリマーケット
c)
フリーマーケツト
d)
フーリマーケツト
6.
thú cưng
a)
ペット
b)
ベッド
c)
ベツド
d)
ペツト
7.
nghe thấy âm thanh
a)
おとをきこえる
b)
やまが みえる
c)
おとが きこえる
d)
やまをみえる
8.
sóng
a)
かた
b)
いえ
c)
とり
d)
なみ
9.
giặt là
a)
クーリーニング
b)
クリーニングー
c)
クリーニング
d)
クリーニソグ
10.
nhân vật chính
a)
しゆじんこう
b)
しゅうじんこ
c)
しゆうじんこ
d)
しゅじんこう
11.
hiệu làm đẹp
(a)
12.
nhà bếp
(a)
13.
tiền lương
(a)
14.
con gái người khác
(a)
15.
phim truyền hình
(a)
16.
ghế hỏng
(a)
17.
cửa đóng
(a)
18.
áo quần bẩn
(a)
19.
nhầm
(a)
20.
đồn cảnh sát
(a)
21.
trồng cây
(a)
22.
búp bê
(a)
23.
ngăn kéo
(a)
24.
chuẩn bị bài
(a)
25.
cất ( sách, vở ... )
- chỉ ghi động từ
(a)
Reset
