Font size
Worksheetstin_9_kntt_bai_9a_su_dung_cong_cu_xac_thuc_du_lieu
Total questions: 15
Worksheet time: 10mins
Để giải quyết bài toán Quản lí tài chính gia đình, em nên sử dụng phần mềm nào?
Phần mềm bảng tính.
Phần mềm soạn thảo văn bản.
Phần mềm máy tính.
Phần mềm tạo bài trình chiếu.
Tên của phần mềm bảng tính là
Microsoft PowerPoint.
Microsoft Word.
Microsoft Excel.
Microsoft OneNote.
Tệp bảng tính có phần mở rộng là gì?
.docx.
.pptx.
.xml.
xlsx.
Nếu vùng dữ liệu chứa danh sách là F3:F12 thì địa chỉ vùng ở ô Source sẽ có dạng như thế nào?
=F3:F12.
$F$3:$F$12.
=$F$3:$F$12.
F3:F12.
Ưu điểm nổi bật của phần mềm bảng tính là gì?
Tự động xác thực dữ liệu.
Tự động phân tích dữ liệu.
Tự động lưu trữ dữ liệu.
Tự động xử lí dữ liệu.
Công cụ xác thực dữ liệu có chức năng năng gì?
Kiểm tra độ chính xác của dữ liệu khi nhập vào ô tính.
Hạn chế loại dữ liệu hoặc giá trị của dữ liệu khi nhập vào ô tính.
Xác thực danh tính người sử dụng phần mềm.
Loại bỏ dữ liệu sai khỏi bảng tính.
Ý nghĩa của kiểu dữ liệu Decimal trong hình dưới đây là gì?
Số nguyên - ô tính chỉ chấp nhận các số nguyên.
Ngày tháng - ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu ngày tháng.
Số thập phân - ô tính chỉ chấp nhận các số thập phân.
Thời gian - ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu thời gian.
Ý nghĩa của Custom trong hình ở câu 2 là gì?
Bất kì giá trị nào.
Tuỳ chỉnh - cho công thức tuỳ chỉnh.
Độ dài văn bản - hạn chế độ dài của văn bản nhập vào ô tính.
Danh sách - chọn dữ liệu từ danh sách thả xuống.
Để sử dụng công cụ xác thực dữ liệu trong phần mềm bảng tính, em thực hiện như thế nào?
Chọn Data/Data Tools/Data Analysis.
Chọn Data/Data Tools/Data Validation.
Để sử dụng công cụ xác thực dữ liệu trong phần mềm bảng tính, em thực hiện như thế nào?
Chọn Data/Data Tools/Data Analysis.
Chọn Data/Data Tools/Data Validation.
Chọn Data/Data Tools/Sort & Filter.
Chọn Data/Data Tools/Error-checking.
Trong hộp thoại Data Validation, em thực hiện nhập yêu cầu xác thực dữ liệu tại thẻ nào?
Validation.
Error Alert.
Input Message.
Settings.
Dữ liệu nhập vào cột Khoản chi trong hình dưới đây cần thuộc kiểu dữ liệu nào?
Whole number.
Any value.
List.
Text length.
Dữ liệu nhập vào cột Số tiền (nghìn đồng) trong hình dưới đây cần thuộc kiểu dữ liệu nào và cần điều kiện gì?
Whole number > 0.
Decimal > 0.
Any value và không có điều kiện.
Custom và không có điều kiện.
Để nhập nội dung thông báo lỗi khi nhập dữ liệu, em thực hiện như thế nào?
Chọn Data/Data Tools/Data Validation, hộp thoại Data Validation xuất hiện, nhập thông báo lỗi vào thẻ Error Message.
Chọn Data/Data Tools/Data Validation, hộp thoại Data Validation xuất hiện, nhập thông báo lỗi vào thẻ Input Message.
Chọn Data/Data Tools/Data Validation, hộp thoại Data Validation xuất hiện, nhập thông báo lỗi vào thẻ Error Alert.
Chọn Data/Data Tools/Data Validation, hộp thoại Data Validation xuất hiện, nhập thông báo lỗi vào thẻ Input Error.
Khi xác thực dữ liệu cho một cột chỉ chấp nhận kiểu số nhỏ hơn hoặc bằng 100 thì cần nhập các yêu cầu xác thực dữ liệu như thế nào?
