wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Tập Công Nghệ 10

Total questions: 46

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác gọi là công nghệ

a)

luyện kim.

b)

sản xuất điện năng.

c)

điện - cơ.

d)

truyền thông không dây.

2.

Công nghệ nào không thuộc lĩnh vực truyền thông không dây?

a)

Công nghệ cáp quang.

b)

Công nghệ wifi.

c)

Công nghệ bluetooth.

d)

Công nghệ mạng di động.

3.

Công nghệ điện - quang là công nghệ biến đổi điện năng thành

a)

quang năng.

b)

cơ năng.

c)

hóa năng.

d)

động năng.

4.

Sản phẩm của công nghệ đúc có thể sử dụng ngay gọi là gì?

a)

Phôi đúc

b)

Chi tiết đúc

c)

Phoi

d)

Vật mẫu

5.

Phương pháp gia công nào mà thành phần và khối lượng của vật liệu không thay đổi?

a)

Đúc

b)

Hàn

c)

Gia công áp lực

d)

Tiện

6.

Hình thức nào sau đây không phải gia công áp lực, gia công cắt gọt?

a)

Phay

b)

Bào

c)

Mài

d)

Đúc

7.

Khẳng định nào đúng khi nói về phương pháp đúc?

a)

Độ chính xác không cao.

b)

Đúc được tất cả các kim loại.

c)

Chỉ đúc được các vật có hình dạng đơn giản.

d)

Khối lượng vật đúc rất nhỏ.

8.

Khi đúc trong khuôn cát, vật nào có hình dáng và kích thước giống như vật đúc?

a)

Mẫu và lòng khuôn.

b)

Khuôn đúc.

c)

Lòng khuôn.

d)

Mẫu.

9.

Quá trình đúc là

a)

rót kim loại lỏng vào khuôn và chờ cho kim loại này kết tinh và nguội để thu được vật đúc theo yêu cầu.

b)

dùng ngoại lực tác dụng thông qua các dụng cụ thích hợp làm cho vật liệu bị biến dạng dẻo.

c)

nối các chi tiết bằng cách nung nóng chỗ nối đến trạng thái nóng chảy, sau khi kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

dùng búa máy tác dụng làm cho vật liệu bị biến dạng dẻo.

10.

Công nghệ luyện kim là

4 lines
11.

Công nghệ luyện kim là gì?

a)

Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

b)

Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu

12.

Công nghệ gia công cắt gọt là gì?

a)

Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

b)

Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu

13.

Công nghệ gia công áp lực là gì?

a)

Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

b)

Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim lo

14.

Công nghệ thứ hai trong lĩnh vực điện - điện tử được đề cập đến là

a)

công nghệ sản xuất điện năng.

b)

công nghệ điện - quang.

c)

công nghệ điện - cơ.

d)

công nghệ điều khiển và tự động hóa.

15.

Đèn phóng điện ra đời vào năm nào?

a)

1934

b)

1879

c)

1987

d)

2006

16.

Nguyên lí hoạt động của đèn LED là

a)

khi dòng điện đi qua sợi đốt, điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng, sau đó nhiệt năng chuyển hóa thành quang năng.

b)

khi điện áp đặt vào hai điện cực, sự phóng điện xảy ra sẽ tạo ra tia tử ngoại tác dụng vào lớp bột huỳnh quang phủ trong ống thủy tinh phát ra ánh sáng.

c)

công nghệ dựa trên nguyên lí chuyển từ điện năng thành quang năng khi cho dòng điện một chiều chạy qua diode.

d)

công nghệ dựa trên nguyên lí chuyển từ điện năng thành quang năng khi cho dòng điện xoay chiều chạy qua diode.

17.

Công nghệ điện - cơ được chia làm mấy nhóm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Sản phẩm nào không phải là sản phẩm công nghệ biến đổi năng lượng điện- cơ ở dạng quay?

a)

Quạt điện

b)

Máy xay xát

c)

Máy hút bụi

d)

Van điện từ

19.

Công nghệ có giải pháp kĩ thuật phát triển hơn so với công

4 lines
20.

lượng điện- cơ ở dạng quay?

a)

Quạt điện

b)

Máy xay xát

c)

Máy hút bụi

d)

Van điện từ

21.

Công nghệ có giải pháp kĩ thuật phát triển hơn so với công nghệ hiện tại ở một lĩnh vực trong cuộc sống hoặc trong sản xuất là

a)

công nghệ mới.

b)

công nghệ tự động hóa.

c)

công nghệ điều khiển.

d)

công nghệ điện cơ.

22.

Công nghệ nào sau đây không thuộc công nghệ mới?

a)

Công nghệ truyền tải điện.

b)

Công nghệ nano.

c)

Công nghệ in 3D.

d)

Công nghệ robot thông minh.

23.

AI là viết tắt của công nghệ mới nào?

a)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo.

b)

Công nghệ internet vạn vật.

c)

Công nghệ in 3D.

d)

Công nghệ nano.

24.

IoT là viết tắt của công nghệ mới nào?

a)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo.

b)

Công nghệ internet vạn vật.

c)

Công nghệ in 3D.

d)

Công nghệ nano.

25.

Công nghệ nào được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực thiết kế thời trang?

a)

Công nghệ CAD/CAM/CNC.

b)

Công nghệ nano.

c)

Công nghệ in 3D.

d)

Công nghệ năng lượng tái tạo.

26.

Có bao nhiêu công nghệ mới được giới thiệu trong chương trình sách giáo khoa thiết kế công nghệ 10?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

27.

Công nghệ nano là

a)

công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.

b)

công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.

c)

công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau.

d)

công

28.

Công nghệ mô phỏng các hoạt động trí tuệ của con người bằng máy móc, đặc biệt là các hệ thống máy tính. Đó là công nghệ gì?

a)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo.

b)

Công nghệ Internet vạn vật.

c)

Công nghệ Robot thông minh.

d)

Công nghệ CAD/CAM/CNC.

29.

Công nghệ kết nối, thu thập và trao đổi dữ liệu với nhau giữa các máy tính, máy móc, thiết bị kĩ thuật số và cả con người thông qua môi trường internet. Đó là công nghệ gì?

a)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo.

b)

Công nghệ Internet vạn vật.

c)

Công nghệ Robot thông minh.

d)

Công nghệ CAD/CAM/CNC.

30.

Công nghệ Robot có bộ não sử dụng trí tuệ nhân tạo được cải thiện về khả năng nhận thức, ra quyết định và thực thi nhiệm vụ theo cách toàn diện hơn so với robot truyền thống. Đó là công nghệ gì?

a)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo.

b)

Công nghệ Internet vạn vật.

c)

Công nghệ Robot thông minh.

d)

Công nghệ CAD/CAM/CNC.

31.

Công nghệ CAD/CAM/CNC là

a)

công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.

b)

công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.

c)

công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau.

d)

công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít

32.

Công nghệ in 3D là

a)

công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.

b)

công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.

c)

công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau.

d)

công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

33.

Công nghệ năng lượng tái tạo là

a)

công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.

b)

công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.

c)

công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau.

d)

công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

34.

Công nghệ in 3D dùng trong lĩnh vực

a)

in ấn, thiết kế thời trang.

b)

thiết kế thời trang, y học, cơ khí, thực phẩm, xây dựng…

c)

cơ khí, đồ mĩ thuật.

d)

thực phẩm, xây dựng.

35.

Trong mục đích của đánh giá công nghệ, câu nào sau đây không đúng?

a)

Nhận biết được mặt tích cực và tiêu cực của công nghệ.

b)

Lựa chọn thiết bị công nghệ phù hợp cho bản thân hoặc cho gia đình.

c)

Lựa chọn công nghệ phù hợp để áp dụng vào dự án khoa học kĩ thuật

d)

Khai thác triệt để các n

36.

Tiêu chí về kinh tế của đánh giá công nghệ là

a)

đánh giá về năng suất của công nghệ; chất lượng, thẩm mĩ của sản phẩm.

b)

đánh giá về độ chính xác, khả năng ổn định của công nghệ.

c)

đánh giá chi phí đầu tư, vận hành và lợi nhuận khi sử dụng công nghệ.

d)

đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường xung quanh.

37.

Tiêu chí về hiệu quả của đánh giá công nghệ là

a)

đánh giá về năng suất của công nghệ; chất lượng, thẩm mĩ của sản phẩm.

b)

đánh giá về độ chính xác, khả năng ổn định của công nghệ.

c)

đánh giá chi phí đầu tư, vận hành và lợi nhuận khi sử dụng công nghệ.

d)

đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường xung quanh.

38.

Tiêu chí về độ tin cậy của đánh giá công nghệ là

a)

đánh giá về năng suất của công nghệ; chất lượng, thẩm mĩ của sản phẩm.

b)

đánh giá về độ chính xác, khả năng ổn định của công nghệ.

c)

đánh giá chi phí đầu tư, vận hành và lợi nhuận khi sử dụng công nghệ.

d)

đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường xung quanh.

39.

Có bao nhiêu tiêu chí đánh giá sản phẩm công nghệ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

40.

Tiêu chí đầu tiên của đánh giá sản phẩm công nghệ là

a)

cấu tạo của sản phẩm

b)

tính năng của sản phẩm

c)

độ bền của sản phẩm

d)

tính thẩm của mĩ sản phẩm

41.

Tiêu chí thứ 5 của đánh giá sản phẩm công nghệ là

a)

tác động đến môi trường của sản phẩm

b)

tính năng của sản phẩm

c)

giá thành của sản phẩm

d)

tính thẩm của mĩ

42.

Tiêu chí nào dưới đây không phải là một trong bốn tiêu chí cơ bản khi đánh giá công nghệ?

a)

Tiêu chí về ăn mòn.

b)

Tiêu chí về hiệu quả.

c)

Tiêu chí về kinh tế.

d)

Tiêu chí về môi trường.

43.

Để đánh giá sản phẩm công nghệ người ta không dùng tiêu chí nào sau đây?

a)

Số lượng chi tiết cấu thành nên sản phẩm.

b)

Cấu tạo của sản phẩm.

c)

Tính năng của sản phẩm.

d)

Giá thành của sản phẩm.

44.

Ưu điểm của bếp hồng ngoại là

a)

khoảng điều chỉnh nhiệt lượng lớn, an toàn cháy nổ.

b)

khoảng điều chỉnh nhiệt lượng nhỏ, dễ cháy nổ.

c)

tính thẩm mĩ không cao.

d)

có cấu tạo đơn giản, giá thành bếp thấp.

45.

Ưu điểm của bếp ga là

a)

khoảng điều chỉnh nhiệt lượng lớn, an toàn cháy nổ.

b)

khoảng điều chỉnh nhiệt lượng nhỏ, dễ cháy nổ.

c)

tính thẩm mĩ không cao.

d)

có cấu tạo đơn giản, giá thành bếp thấp.

46.

Để sản xuất ra ly nhựa, người ta có thể sử dụng công nghệ ép nhựa. Công nghệ này có năng suất cao, sản phẩm đẹp, chất lượng tốt. Đó là đánh giá của tiêu chí về

a)

hiệu quả.

b)

độ tin cậy của công nghệ.

c)

kinh tế.

d)

môi trường.