Worksheetsôn ngày 18/11
Total questions: 50
Worksheet time: 35mins
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành câu văn có hình ảnh so sánh.
Phía xa, những ngọn núi cao lớn như [...] .
chiếc khăn voan mỏng manh
dải lụa mềm mại
chiếc kẹo bông xốp
bức tường thành sững sững
Nối từ đồng nghĩa
(a)
Nối từ trái nghĩa ?
(a)
Nối để điền từ đúng vào chỗ châm trong các câu ở cột bên phải ?
(a)
Nối để điền từ đúng vào chỗ châm trong các câu ở cột bên phải ?
(a)
Nối từ trái nghĩa ?
(a)
Nối từ đồng nghĩa
(a)
Những đáp án nào dưới đây có từ đa nghĩa?
ăn uống - ăn xăng
bàn chân - chân núi
đôi tay - tay áo
bóng đá - cục đá
con đường - lọ đường
Thành ngữ nào dưới đây có cặp từ đồng nghĩa?
Mưa to gió lớn
Góp gió thành bão
Đào non lấp biển
Dám nghĩ dám làm
Đáp án nào dưới đây là cặp từ trái nghĩa?
thuận lợi - khó khăn
hiền lành - kiêu căng
xa cách - xa xôi
anh dũng -gạn dạ
Từ "đường" trong hai câu văn sau có quan hệ với nhau như thế nào?
Ngoài đường, mọi người đi lại tấp nập. Bên hè phố, mấy chú công nhân đang sửa đường dây điện.
từ đa nghĩa
từ trái nghĩa
từ đồng nghĩa
Đáp án nào dưới đây là cặp từ trái nghĩa?
khiêm tốn - nhường nhịn
lộn xộn - ngăn nắp
trung thực - hiền lành
đoàn kết - trang nghiêm
Tìm cặp từ đồng nghĩa có trong câu văn sau:
Khi những ánh đèn lấp lánh của buổi đêm đã tắt, mặt trời dần ló rạng, chiếu những tia nắng vàng khiến giọt sương đêm còn đọng trên lá trở bên óng ánh.
lấp lánh - óng ánh
ánh đèn - mặt trời
lấp lánh - tia nắng
óng ánh - ló rạng
Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "mũm mĩm"?
gầy gò
mạnh mẽ
gan dạ
lực lưỡng
Đáp án nào dưới đây có cặp từ đồng nghĩa?
khiêm tốn - kiêu căng
trung thực - hiền lành
khoan dung - độ lượng
đoàn kết - trang nghiêm
Những từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "nhân hậu"?
hiền hậu
hiền từ
nhân từ
đoàn kết
thân thiện
Câu nào dưới đây chứa từ trái nghĩa với từ "tươi tốt"?
Trưa hè, nắng chói chang, cây lá trong vườn khô héo.
Mùa đông, cây bàng rụng lá, cành khẳng khiu, gầy guộc.
Đã nửa tháng nay trời không mưa, con suối dần cạn khô.
Mùa hè, hơi nóng phả lên từ mặt đường nhựa vô cùng khó chịu.
Chọn đáp án thích hợp lần lượt điền vào chỗ trống để hoàn thành đoạn thơ sau:
"Vui sao đàn ...é con
Miệng chúng cười mủm mỉm
Mắt chúng ...ơ ...ác tròn
Nhìn tay ...ười giơ đếm.
ngh - ngh - ng – ng
ngh - ng - ng - ng
ngh - ng - ngh – ng
ngh - ng - ng - ngh
Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?
A.nghĩ ngợi, ngang ngạnh, ngập ngừng
B.nghề nghiệp, ngân ngha, ngút ngàn
C.cầu nguyện, ngại ngùng, ngịch ngợm
D.ngẫu nhiên, nghiên cứu, nghạt ngào
(a)
Từ nào dưới đây là động từ?
rèn luyện
linh hoạt
siêng năng
khó khăn
Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các động từ có trong đoạn thơ sau?
"Nhìn ra xa ngút ngát
Bao sắc màu cỏ hoa
Con thác réo ngân nga
Đàn dê soi đáy suối."
(Nguyễn Đình Ảnh)
nhìn, sắc màu, cỏ hoa, ngân nga
nhìn, xa, réo, soi
nhìn, réo, ngân nga, soi
nhìn, ngút ngát, ngân nga, soi
Từ nào dưới đây là động từ?
thú vị
thơ mộng
ngắm nghía
tươi đẹp
Từ "hay" trong câu nào dưới đây là động từ?
Tôi vừa hay tin Nhung đã vượt qua vòng tuyển chọn ca sĩ nhí.
Bài thơ do các bạn nhỏ sáng tác rất hay.
Cậu thích câu lạc bộ vẽ tranh hay tập đàn?
Ông bà em hay đi tập thể dục lúc sáng sớm.
Từ nào dưới đây là tính từ?
tính cách
học sinh
vóc dáng
hiền lành
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm :
Chúng ta bảo vệ những ........ của sự nghiệp đổi mới đất nước.
thành công
thành tựu
thành tích
thành quả
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm :
Các quốc gia phải gánh chịu những .....của sự ô nhiễm môi trường.
kết quả
hiệu quả
hệ quả
hậu quả
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm :
Học sinh phải chấp hành ...........của lớp học
quy chế
nội quy
quy định
quy chế
Điền dấu câu thích hợp vào chỗ chấm :
Mẹ hỏi gà con ....
.... Ngủ chưa đấy hả ....
Cả đào nhao nhao ....
.....Ngủ rồi đấy ạ ....
dấu hai chấm, dấu gạch ngang, dấu hỏi, dấu gạch ngang, dấu chấm than
dấu chấm hỏi, dấu gạch ngang, dấu chấm hỏi, dấu gạch ngang, dấu chấm
dấu hai chấm, dấu gạch ngang, dấu chấm hỏi, dấu hai chấm, dấu chấm than
Điền số vào chỗ chấm
Câu : "Sau những cơn mưa xuân, một màu xanh non ngọt ngào, thơm mát trải ra mênh mông trên khắp các sườn đồi." có (a) tính từ
Từ nào là danh từ ?
tươi đẹp
vẻ đẹp
đẹp đẽ
xinh đẹp
Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
Câu " Sầu riêng thơm mùi của mít chín quện với hương bưởi, béo cái béo của trứng gà, ngọt cái ngọt của mật ong già hạn" có (a) động từ.
Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp nhân hóa ?
Mặt trời bẽn lẽn núp sau sườn núi, phong cảnh nhuốm những màu sắc đẹp lạ lùng.
Mưa rả rích đêm ngày, mưa tối tăm mặt múi, mưa thối đất thối cát.
Xanh biêng biếc nước sông Hương, đỏ rực hai bên bờ màu hoa phượng vĩ.
Chọn cặp từ đồng nghĩa ?
Leo - chạy
chịu đựng - rèn luyện
luyện tập - rèn luyện
đứng - ngồi
Câu nào dưới đây dừng dấu phẩy chưa đúng ?
Mùa thu, tiết trời mát mẻ.
Hoa huệ hoa lan, tỏa hương thơm mát.
Từng đàn kiến đen, kiến vàng quây quanh lọ đường.
Nam tích đá cầu, cờ vua.
Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây ca ngợi đạo lý chung thủy, luôn biết ơn những người có công với nước với dân ?
Muôn người như một
Chịu thương, chịu khó
Dám nghĩ dám làm
Uống nước nhớ nguồn
Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây thể hiện trạng thái ?
Vạm vỡ - gầy gò
Thật thà - gian xảo
Dũng cảm - hèn nhát
Sung sướng - đau khổ
Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
Các từ " Vàng vàng; chém; trắng phau; bạn bè; thì; và; bơi; là; chạy; trèo; gầy" có (a) động từ
Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
Thành ngữ, tục ngữ ở vị trí số (a) khuyên mọi người quyết tâm theo đuổi mục tiêu đã chọn.
1. Có công mài sắt, có ngày nên kim
2. Thất bại là mẹ thành công
3. Học hành vất vả, kết quả ngọt bùi.
4. Lửa thử vàng, gian nan thử sức .
Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
Các từ " Vàng vàng; chém; trắng phau; bạn bè; thì; và; bơi; là; chạy; trèo; gầy" có (a) động từ
Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
Các từ " Vàng vàng; chém; trắng phau; bạn bè; thì; và; bơi; là; chạy; trèo; gầy" có (a) tính từ
Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
Các từ " Vàng vàng; chém; trắng phau; bạn bè; thì; và; bơi; là; chạy; trèo; gầy" có (a) động từ
Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm :
Của thiên trả ....
địa
đại
dân
lộc
Điền từ vào chỗ trống:
Các cặp từ: “lành – dữ; khách – chủ; đóng - mở” là các cặp từ ………nghĩa
đa
trái
đồng
cùng
Điền từ còn thiếu vào chố chấm :
"Mầm non mắt ......
Cố nhìn qua kẽ lá
Thấy mây bay hối hả
Thấy lấp phất mưa phùn."
lim dim
chớp chớp
lung linh
long lanh
Giải câu đố : Thân cây cỏ, trồng để lấy sợi dệt vải và lấy hạt ép dầu.
Là cây (a)
Điền r/d/gi vào chỗ chấm :
Nghe cánh vỗ chim non
Trước ...iệu kì tiếng hót
...ữa hồn nhiên lớp học
Ai nụ cười ...ưng ...ưng
(a)
Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm :
"Cánh sẻ vụt qua song
Hót nắng vàng .....
Các bé vẫn lặng chăm
Nhìn theo cô mấp máy.
ánh ỏi
ánh vàng
ánh sáng
lấp lánh
Từ "mặt" trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc ?
Bác Tâm đội nón, khăn trùm kín mặt, chỉ để hở mỗi cái mũi và đôi mắt.
Tôi và Thư ngắm mãi không biết chán những miếng vá trên mặt đường
Câu : Đúng sáu giờ, chúng tôi tự giác dậy sớm, vệ sinh cá nhân, tập thể dục, ăn sáng rồi đi học cho kịp thời gian vào lớp. Có (a) động từ
Câu : Phố phường nhộn nhịp, người và xe cộ đi lại tập nập, tiếng còi inh ỏi, tiếng gọi nhau í ới. Có (a) tính từ
