Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn ngày 18/11

Total questions: 50

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành câu văn có hình ảnh so sánh.

Phía xa, những ngọn núi cao lớn như [...] .

a)

chiếc khăn voan mỏng manh

b)

dải lụa mềm mại

c)

chiếc kẹo bông xốp

d)

bức tường thành sững sững

2.

Nối từ đồng nghĩa

(a)  

3.

Nối từ trái nghĩa ?

(a)  

4.

Nối để điền từ đúng vào chỗ châm trong các câu ở cột bên phải ?

(a)  

5.

Nối để điền từ đúng vào chỗ châm trong các câu ở cột bên phải ?

(a)  

6.

Nối từ trái nghĩa ?

(a)  

7.

Nối từ đồng nghĩa

(a)  

8.

Những đáp án nào dưới đây có từ đa nghĩa?

a)

ăn uống - ăn xăng

b)

bàn chân - chân núi

c)

đôi tay - tay áo

d)

bóng đá - cục đá

e)

con đường - lọ đường

9.

Thành ngữ nào dưới đây có cặp từ đồng nghĩa?

a)

Mưa to gió lớn

b)

Góp gió thành bão

c)

Đào non lấp biển

d)

Dám nghĩ dám làm

10.

Đáp án nào dưới đây là cặp từ trái nghĩa?

a)

thuận lợi - khó khăn

b)

hiền lành - kiêu căng

c)

xa cách - xa xôi

d)

anh dũng -gạn dạ

11.

Từ "đường" trong hai câu văn sau có quan hệ với nhau như thế nào?
Ngoài đường, mọi người đi lại tấp nập. Bên hè phố, mấy chú công nhân đang sửa đường dây điện.

a)

từ đa nghĩa

b)

từ trái nghĩa

c)

từ đồng nghĩa

12.

Đáp án nào dưới đây là cặp từ trái nghĩa?

a)

khiêm tốn - nhường nhịn

b)

lộn xộn - ngăn nắp

c)

trung thực - hiền lành

d)

đoàn kết - trang nghiêm

13.

Tìm cặp từ đồng nghĩa có trong câu văn sau:
Khi những ánh đèn lấp lánh của buổi đêm đã tắt, mặt trời dần ló rạng, chiếu những tia nắng vàng khiến giọt sương đêm còn đọng trên lá trở bên óng ánh.

a)

lấp lánh - óng ánh

b)

ánh đèn - mặt trời

c)

lấp lánh - tia nắng

d)

óng ánh - ló rạng

14.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "mũm mĩm"?

a)

gầy gò

b)

mạnh mẽ

c)

gan dạ

d)

lực lưỡng

15.

Đáp án nào dưới đây có cặp từ đồng nghĩa?

a)

khiêm tốn - kiêu căng

b)

trung thực - hiền lành

c)

khoan dung - độ lượng

d)

đoàn kết - trang nghiêm

16.

Những từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "nhân hậu"?

a)

hiền hậu

b)

hiền từ

c)

nhân từ

d)

đoàn kết

e)

thân thiện

17.

Câu nào dưới đây chứa từ trái nghĩa với từ "tươi tốt"?

a)

Trưa hè, nắng chói chang, cây lá trong vườn khô héo.

b)

Mùa đông, cây bàng rụng lá, cành khẳng khiu, gầy guộc.

c)

Đã nửa tháng nay trời không mưa, con suối dần cạn khô.

d)

Mùa hè, hơi nóng phả lên từ mặt đường nhựa vô cùng khó chịu.

18.

Chọn đáp án thích hợp lần lượt điền vào chỗ trống để hoàn thành đoạn thơ sau:

"Vui sao đàn ...é con

Miệng chúng cười mủm mỉm

Mắt chúng ...ơ ...ác tròn

Nhìn tay ...ười giơ đếm.

a)

ngh - ngh - ng – ng                        

b)

ngh - ng - ng - ng

c)

ngh - ng - ngh – ng                         

d)

ngh - ng - ng - ngh

19.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

A.nghĩ ngợi, ngang ngạnh, ngập ngừng

B.nghề nghiệp, ngân ngha, ngút ngàn

C.cầu nguyện, ngại ngùng, ngịch ngợm

D.ngẫu nhiên, nghiên cứu, nghạt ngào

(a)  

20.

Từ nào dưới đây là động từ?

a)

rèn luyện

b)

linh hoạt

c)

siêng năng

d)

khó khăn

21.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các động từ có trong đoạn thơ sau?

"Nhìn ra xa ngút ngát

Bao sắc màu cỏ hoa

Con thác réo ngân nga

Đàn dê soi đáy suối."

(Nguyễn Đình Ảnh)

a)

nhìn, sắc màu, cỏ hoa, ngân nga  

b)

nhìn, xa, réo, soi

c)

nhìn, réo, ngân nga, soi

d)

nhìn, ngút ngát, ngân nga, soi

22.

Từ nào dưới đây là động từ?

a)

thú vị

b)

thơ mộng

c)

ngắm nghía

d)

tươi đẹp

23.

Từ "hay" trong câu nào dưới đây là động từ?

a)

Tôi vừa hay tin Nhung đã vượt qua vòng tuyển chọn ca sĩ nhí.

b)

Bài thơ do các bạn nhỏ sáng tác rất hay.

c)

Cậu thích câu lạc bộ vẽ tranh hay tập đàn?

d)

Ông bà em hay đi tập thể dục lúc sáng sớm.

24.

Từ nào dưới đây là tính từ?

a)

tính cách

b)

học sinh

c)

vóc dáng

d)

hiền lành

25.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm :

Chúng ta bảo vệ những ........ của sự nghiệp đổi mới đất nước.

a)

thành công

b)

thành tựu

c)

thành tích

d)

thành quả

26.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm :

Các quốc gia phải gánh chịu những .....của sự ô nhiễm môi trường.

a)

kết quả

b)

hiệu quả

c)

hệ quả

d)

hậu quả

27.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm :

Học sinh phải chấp hành ...........của lớp học

a)

quy chế

b)

nội quy

c)

quy định

d)

quy chế

28.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ chấm :

Mẹ hỏi gà con ....

.... Ngủ chưa đấy hả ....

Cả đào nhao nhao ....

.....Ngủ rồi đấy ạ ....

a)

dấu hai chấm, dấu gạch ngang, dấu hỏi, dấu gạch ngang, dấu chấm than

b)

dấu chấm hỏi, dấu gạch ngang, dấu chấm hỏi, dấu gạch ngang, dấu chấm

c)

dấu hai chấm, dấu gạch ngang, dấu chấm hỏi, dấu hai chấm, dấu chấm than

29.

Điền số vào chỗ chấm

Câu : "Sau những cơn mưa xuân, một màu xanh non ngọt ngào, thơm mát trải ra mênh mông trên khắp các sườn đồi." có (a)   tính từ

30.

Từ nào là danh từ ?

a)

tươi đẹp

b)

vẻ đẹp

c)

đẹp đẽ

d)

xinh đẹp

31.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

Câu " Sầu riêng thơm mùi của mít chín quện với hương bưởi, béo cái béo của trứng gà, ngọt cái ngọt của mật ong già hạn" có (a)   động từ.

32.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp nhân hóa ?

a)

Mặt trời bẽn lẽn núp sau sườn núi, phong cảnh nhuốm những màu sắc đẹp lạ lùng.

b)

Mưa rả rích đêm ngày, mưa tối tăm mặt múi, mưa thối đất thối cát.

c)

Xanh biêng biếc nước sông Hương, đỏ rực hai bên bờ màu hoa phượng vĩ.

33.

Chọn cặp từ đồng nghĩa ?

a)

Leo - chạy

b)

chịu đựng - rèn luyện

c)

luyện tập - rèn luyện

d)

đứng - ngồi

34.

Câu nào dưới đây dừng dấu phẩy chưa đúng ?

a)

Mùa thu, tiết trời mát mẻ.

b)

Hoa huệ hoa lan, tỏa hương thơm mát.

c)

Từng đàn kiến đen, kiến vàng quây quanh lọ đường.

d)

Nam tích đá cầu, cờ vua.

35.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây ca ngợi đạo lý chung thủy, luôn biết ơn những người có công với nước với dân ?

a)

Muôn người như một

b)

Chịu thương, chịu khó

c)

Dám nghĩ dám làm

d)

Uống nước nhớ nguồn

36.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây thể hiện trạng thái ?

a)

Vạm vỡ - gầy gò

b)

Thật thà - gian xảo

c)

Dũng cảm - hèn nhát

d)

Sung sướng - đau khổ

37.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

Các từ " Vàng vàng; chém; trắng phau; bạn bè; thì; và; bơi; là; chạy; trèo; gầy" có (a)   động từ

38.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

Thành ngữ, tục ngữ ở vị trí số (a)   khuyên mọi người quyết tâm theo đuổi mục tiêu đã chọn.

  1. 1. Có công mài sắt, có ngày nên kim

  2. 2. Thất bại là mẹ thành công

  3. 3. Học hành vất vả, kết quả ngọt bùi.

  4. 4. Lửa thử vàng, gian nan thử sức .

39.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

Các từ " Vàng vàng; chém; trắng phau; bạn bè; thì; và; bơi; là; chạy; trèo; gầy" có (a)   động từ

40.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

Các từ " Vàng vàng; chém; trắng phau; bạn bè; thì; và; bơi; là; chạy; trèo; gầy" có (a)   tính từ

41.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

Các từ " Vàng vàng; chém; trắng phau; bạn bè; thì; và; bơi; là; chạy; trèo; gầy" có (a)   động từ

42.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm :

Của thiên trả ....

a)

địa

b)

đại

c)

dân

d)

lộc

43.

Điền từ vào chỗ trống:

          Các cặp từ: “lành – dữ; khách – chủ; đóng -  mở” là các cặp từ ………nghĩa

a)

đa

b)

trái

c)

đồng

d)

cùng

44.

Điền từ còn thiếu vào chố chấm :

"Mầm non mắt ......

Cố nhìn qua kẽ lá

Thấy mây bay hối hả

Thấy lấp phất mưa phùn."

a)

lim dim

b)

chớp chớp

c)

lung linh

d)

long lanh

45.

Giải câu đố : Thân cây cỏ, trồng để lấy sợi dệt vải và lấy hạt ép dầu.

Là cây (a)  

46.

Điền r/d/gi vào chỗ chấm :

Nghe cánh vỗ chim non

Trước ...iệu kì tiếng hót

...ữa hồn nhiên lớp học

Ai nụ cười ...ưng ...ưng

(a)  

47.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm :

"Cánh sẻ vụt qua song

Hót nắng vàng .....

Các bé vẫn lặng chăm

Nhìn theo cô mấp máy.

a)

ánh ỏi

b)

ánh vàng

c)

ánh sáng

d)

lấp lánh

48.

Từ "mặt" trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc ?

a)

Bác Tâm đội nón, khăn trùm kín mặt, chỉ để hở mỗi cái mũi và đôi mắt.

b)

Tôi và Thư ngắm mãi không biết chán những miếng vá trên mặt đường

49.

Câu : Đúng sáu giờ, chúng tôi tự giác dậy sớm, vệ sinh cá nhân, tập thể dục, ăn sáng rồi đi học cho kịp thời gian vào lớp. Có (a)   động từ

50.

Câu : Phố phường nhộn nhịp, người và xe cộ đi lại tập nập, tiếng còi inh ỏi, tiếng gọi nhau í ới. Có (a)   tính từ