Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lesen 1

Total questions: 33

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

betreffen

a)

liên quan đến, ảnh hưởng đến

b)

gặp mặt

c)

thiệt hại

2.

die Nachrichtenportal. -e

a)

thông tin

b)

cổng tin tức

c)

báo cáo

3.

grundsätzlich (adj)

a)

cơ bản, về nguyên tắc

b)

lý do

4.

umfassend

a)

ảnh hưởng

b)

cơ bản

c)

bao quát, toàn diện

5.

zurückhaltend

a)

bao quát

b)

thận trọng,

ít nói

c)

phiền phức

6.

umständlich

a)

phiền phức,

phức tạp

b)

toàn diện

c)

cơ

7.

liếc nhìn,

xem qua

a)

ein Blick werfen

b)

zappen

c)

betreffen

8.

die Reichweite, -n

a)

phạm vi tiếp cận,

độ phủ sóng

b)

tương

9.

unbedingt

a)

cần thiết

b)

hời

10.

abhalten von

a)

duy

b)

ngăn cản ai đó khỏi việc gì

11.

anhalten von

a)

ngăn

b)

duy trì

12.

oberflächlich

a)

hời hợt, sơ sài

b)

phiền phức

13.

tương tác

a)

die Interraktion, -en

b)

die Reaktion, -en

14.

liên quan, ảnh hưởng đến

(a)  

15.

cổng tin tức

(a)  

16.

bao quát, toàn diện

(a)  

17.

thận trọng, ít nói

(a)  

18.

cần thiết

(a)  

19.

phiền phức

(a)  

20.

hời hợt, sơ sài

(a)  

21.

ursprünglich

a)

ban đầu, nguyên thủy

b)

phiền

22.

sich vorbereiten = ........

a)

sich bereiten

b)

sich ausbereiten

23.

sich ausbereiten

a)

sẵn sàng

b)

lan rộng, phát tán

24.

das Waisenkind, -er

a)

trại mồ

b)

trẻ mồ côi

25.

auffüllen

a)

làm đầy,

bổ sung

b)

phát minh

26.

gering ( mang tiêu cực, nhấn mạnh sự thiếu thốn )

a)

ít, nhỏ,

ko đáng kể

b)

cơ bản

27.

das Ziel = ........

a)

die

b)

der Zweck

28.

ngân sách nhà nước

(a)  

29.

lan rộng, trải rộng

(a)  

30.

làm đầy, bổ sung

(a)  

31.

ban đầu

(a)  

32.

ersetzen

a)

thay thế

b)

áp dụng

33.

überzeugen +

a)

chuộc lợi

b)

tương tự

c)

thuyết phục ai đó