wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

세종 2권 5,6과 

Total questions: 20

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

hướng này

(a)  

2.

phương hướng

(a)  

3.

bên phải

(a)  

4.

cầu thang

(a)  

5.

băng qua

(a)  

6.

chung cư

(a)  

7.

nghe điện thoại, nhận đt

(a)  

8.

tin nhắn thoại

(a)  

9.

cuộc gọi nhỡ

(a)  

10.

lo lắng

(a)  

11.

số điện thoại

(a)  

12.

chức năng của (으)로 trong câu là gì?

a)

chỉ phương tiện để thực hiện hành động

b)

chỉ thời gian

c)

chỉ đối tượng nhận hành động

d)

chỉ chủ ngữ

13.

Trong câu sau chức năng của (으)로 là gì?

병원으로 이동하세요. 

a)

Chỉ phương tiện

b)

chỉ hướng hành động

c)

chỉ địa điểm xảy ra hành động

14.

Ngữ pháp 아/어서 có mấy cách dùng

a)

1- chỉ lí do

b)

1- rủ rê

c)

2- chỉ lí do & trình tự xảy ra hành động

d)

2- trình tư xảy ra hành động và rủ rê

15.

Trong câu dưới đây chức năng của 아/어서 là gì?
언제 회의가 끝나서 전화할 거예요. 

a)

chỉ lí do

b)

chỉ trình tự xảy ra hành động

c)

chỉ nguyên nhân

d)

chỉ mục đích

16.

Đâu là cấu trúc nhờ vả

a)

(으)세요 

b)

(으)ㄹ까요? 

c)

아/어 주다 

d)

지요? 

17.

Trong câu sau 지요?có chức năng là gì?
여보세요. 화 씨 전화번호지요? 

a)

Đứng sau động từ để xác nhận thông tin

b)

Đứng sau danh từ để xác nhận thông tin

c)

Đứng sau động từ để tìm kiếm sự đồng tình

d)

Đứng sau danh từ để tìm kiếm sự đồng tình

18.

Điền đáp án thích hợp: 오늘은 한국어를....? 오늘 화요일...? 

a)

배워지요/ 지요

b)

공부하지요/ 지요

c)

배우지요/ 이지요 

d)

공부해지요/ 이지요

19.

thang máy

(a)  

20.

gọi nhầm

(a)