Font size
Worksheets세종 2권 5,6과
Total questions: 20
Worksheet time: 16mins
hướng này
(a)
phương hướng
(a)
bên phải
(a)
cầu thang
(a)
băng qua
(a)
chung cư
(a)
nghe điện thoại, nhận đt
(a)
tin nhắn thoại
(a)
cuộc gọi nhỡ
(a)
lo lắng
(a)
số điện thoại
(a)
chức năng của (으)로 trong câu là gì?
chỉ phương tiện để thực hiện hành động
chỉ thời gian
chỉ đối tượng nhận hành động
chỉ chủ ngữ
Trong câu sau chức năng của (으)로 là gì?
병원으로 이동하세요.
Chỉ phương tiện
chỉ hướng hành động
chỉ địa điểm xảy ra hành động
Ngữ pháp 아/어서 có mấy cách dùng
1- chỉ lí do
1- rủ rê
2- chỉ lí do & trình tự xảy ra hành động
2- trình tư xảy ra hành động và rủ rê
Trong câu dưới đây chức năng của 아/어서 là gì?
언제 회의가 끝나서 전화할 거예요.
chỉ lí do
chỉ trình tự xảy ra hành động
chỉ nguyên nhân
chỉ mục đích
Đâu là cấu trúc nhờ vả
(으)세요
(으)ㄹ까요?
아/어 주다
지요?
Trong câu sau 지요?có chức năng là gì?
여보세요. 화 씨 전화번호지요?
Đứng sau động từ để xác nhận thông tin
Đứng sau danh từ để xác nhận thông tin
Đứng sau động từ để tìm kiếm sự đồng tình
Đứng sau danh từ để tìm kiếm sự đồng tình
Điền đáp án thích hợp: 오늘은 한국어를....? 오늘 화요일...?
배워지요/ 지요
공부하지요/ 지요
배우지요/ 이지요
공부해지요/ 이지요
thang máy
(a)
gọi nhầm
(a)
