Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ch3_CSDL&BCKiT, KSNB& HĐTL

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
Họ và tên
4 lines
2.
Mã số SV
4 lines
3.
STT trong DS lớp
4 lines
4.
Lớp tín chỉ
a)
59/08.01.LT1
b)
59/08.01.LT2
c)
59/08.02.LT1
d)
59/08.02.LT2
5.
Cơ sở dẫn liệu của BCTC là
a)
những căn cứ và những giải trình của nhà quản lý đơn vị về các khoản mục và thông tin trình bày trong BCTC
b)
Sự kiện kinh tế phát sinh trong nội bộ đơn vị và sự kiện kinh tế phát sinh giữa đơn vị với bên ngoài
c)
một sự kiện kinh tế phát sinh đã được công nhận và được chấp nhận xử lý hoặc sẽ được chấp nhận xử lý bởi một hay nhiều hệ thống thông tin (hay hệ thống kế toán) của đơn vị.
d)
là một hệ thống để xử lý một loạt các giao dịch, các sự kiện kinh tế phát sinh từ khi phát sinh đến việc tổng hợp, phân loại, tính toán, đánh giá, ghi sổ lập báo cáo và có kết quả, thông tin để báo cáo.
e)
giao điểm mà một giao dịch hay nghiệp vụ kinh tế xuất khỏi hệ thống này và nhập vào hệ thống khác
6.
Ba cơ sở dẫn liệu nào sau đây được kiểm toán viên sử dụng để kiểm tra về số dư tài khoản cuối kỳ?
a)
A. Sự hiện hữu
b)
B. Chính xác, đánh giá và phân bổ
c)
C. Tính đúng kỳ
d)
D. Đầy đủ
e)
E. Quyền và nghĩa vụ
7.
Ba lựa chọn nào sau đây được kiểm toán viên sử dụng là cơ sở dẫn liệu của các nhóm giao dịch?
a)
A. Sự phát sinh
b)
B. Sự hiện hữu
c)
C. Đầy đủ
d)
D. Đúng kỳ
e)
E. Quyền và nghĩa vụ
8.
Toàn bộ tài liệu, thông tin do kiểm toán viên thu thập được liên quan đến cuộc kiểm toán có phải là bằng chứng kiểm toán không
a)
Có
b)
Không
9.
Nguồn bằng chứng kiểm toán nào sau đây có độ tin cậy cao nhất
a)
a. Do KTV tự khai thác và phát hiện
b)
b. Do Khách hàng tạo lập và cung cấp
c)
c. Do Bên thứ 3 cung cấp
d)
Không phải a, b, c
e)
Tất cả a, b, c
10.
Nguồn bằng chứng kiểm toán nào sau đây KTV phải chịu trách nhiệm cao nhất khi sử dụng
a)
a. Do KTV tự khai thác và phát hiện
b)
b. Do Khách hàng tạo lập và cung cấp
c)
c Do Bên thứ 3 cung cấp
d)
d. Không phải a, b, c
e)
e. Tất cả a, b, c
11.
Sự đầy đủ là yêu cầu về
a)
Yêu cầu về số lượng của bằng chứng kiểm toán cần thiết để làm cơ sở cho các ý kiến nhận xét của KTV về BCTC
b)
Yêu cầu về sự phù hợp và đáng tin cậy thông qua việc xem xét cơ sở dẫn liệu của chúng
12.
Sự thích hợp là yêu cầu về
a)
Yêu cầu về số lượng của bằng chứng kiểm toán cần thiết để làm cơ sở cho các ý kiến nhận xét của KTV về BCTC
b)
Yêu cầu về sự phù hợp và đáng tin cậy thông qua việc xem xét cơ sở dẫn liệu của chúng
13.
Nguyên tắc xét đoán sự đầy đủ của bằng chứng kiểm toán gồm:
a)
Phụ thuộc vào quy mô mẫu: quy mô mẫu càng lớn; quy mô mẫu càng đủ đại diện cho tổng thể
b)
Phụ thuộc vào tính trọng yếu và mức độ rủi ro của bộ phận, thông tin được kiểm toán
c)
Phụ thuộc vào sự thích hợp của bằng chứng kiểm toán
d)
Phụ thuộc vào mối quan hệ tương hỗ giữa các bằng chứng (các bằng chứng có trái ngược không)
e)
Tất cả các PA trên
14.
Nguyên tắc xét đoán tính thích hợp của bằng chứng kiểm toán
a)
Tất cả các P A trên
b)
Phụ thuộc vào nguồn gốc bằng chứng kiểm toán (…)
c)
Phụ thuộc vào dạng của bằng chứng (…)
d)
Phụ thuộc vào thời điểm thu thập bằng chứng (…)
e)
Sự kết hợp giữa các loại bằng chứng (…)
15.
Khi đi thu thập bằng chứng kiểm toán để kiểm tra sự hiện hữu của số dư khoản phải thu khách hàng, KTV có thể sử dụng các kỹ thuật thu thập bằng chứng kiểm toán nào dưới đây:
a)
Xác nhận từ bên ngoài
b)
Kiểm tra (vật chất/tài liệu)
c)
Quan sát
d)
Phỏng vấn
e)
Tính toán lại
16.
Khi đi thu thập bằng chứng kiểm toán để kiểm tra sự hiện hữu của TSCĐ, KTV có thể sử dụng các kỹ thuật thu thập bằng chứng kiểm toán nào dưới đây:
a)
Kiểm tra (vật chất/tài liệu)
b)
Quan sát
c)
Phỏng vấn
d)
Xác nhận từ bên ngoài
e)
Tính toán lại
17.
Khi đi thu thập bằng chứng kiểm toán để kiểm tra TÍNH ĐẦY ĐỦ của nghiệp vụ bán hàng, KTV có thể sử dụng các kỹ thuật thu thập bằng chứng kiểm toán nào dưới đây:
a)
Kiểm tra (vật chất/tài liệu)
b)
Quan sát
c)
Phỏng vấn
d)
Xác nhận từ bên ngoài
e)
Tính toán lại
18.
Khi đi thu thập bằng chứng kiểm toán để kiểm tra SỰ PHÁT SINH của nghiệp vụ bán hàng, KTV có thể sử dụng các kỹ thuật thu thập bằng chứng kiểm toán nào dưới đây:
a)
Kiểm tra (vật chất/tài liệu)
b)
Quan sát
c)
Phỏng vấn
d)
Xác nhận từ bên ngoài
e)
Tính toán lại
19.
Cơ sở dẫn liệu về tính đúng kỳ đảm bảo rằng một nghiệp vụ kinh tế phát sinh được ghi nhận đúng các trình tự và phương pháp kế toán.
a)
Sai
b)
Đúng
20.
Khi đi thu thập bằng chứng kiểm toán để kiểm tra SỰ TÍNH TOÁN, ĐÁNH GIÁ của nghiệp vụ bán hàng, KTV có thể sử dụng các kỹ thuật thu thập bằng chứng kiểm toán nào dưới đây:
a)
Tính toán lại
b)
Kiểm tra (vật chất/tài liệu)
c)
Quan sát
d)
Phỏng vấn
e)
Xác nhận từ bên ngoài
21.
Kiểm soát nội bộ là gì
a)
Là 1 quy trình gồm các chính sách, thủ tục kiểm soát chịu sự chi phối của BGĐ, BQL, NVs trong đơn vị nhằm đạt được mục tiêu đề ra
b)
Là một bộ phận/phòng ban trong đv nhằm đảm bảo các hoạt động trong đv đạt mục tiêu đề ra
c)
Là hệ thống để kiểm soát các sự kiện sẽ xảy ra và ảnh hưởng đến việc đạt mục tiêu chiến lược
d)
Tất cả các phương án trên
22.
Kiểm toán nội bộ là gì
a)
Là 1 quy trình gồm các chính sách, thủ tục kiểm soát chịu sự chi phối của BGĐ, BQL, NVs trong đơn vị nhằm đạt được mục tiêu đề ra
b)
Là một bộ phận/phòng ban trong đv nhằm đảm bảo các hoạt động trong đv đạt mục tiêu đề ra
c)
Là hệ thống để kiểm soát các sự kiện sẽ xảy ra và ảnh hưởng đến việc đạt mục tiêu chiến lược
d)
Tất cả các phương án trên
23.
Kiểm soát nội bộ của đơn vị thuộc
a)
Hội đồng cổ đông/Hội đồng thành viên
b)
Hội đồng quản trị
c)
Ban điều hành/Ban giám đốc
d)
Không phải tất cả các bộ phận trên
24.
Bộ phận KTNB của đơn vị thuộc
a)
Hội đồng cổ đông/Hội đồng thành viên
b)
Hội đồng quản trị
c)
Ban điều hành/Ban giám đốc
d)
Không phải tất cả các bộ phận trên
25.
Một quy trình - chịu ảnh hưởng bởi các cấp lãnh đạo và nhân viên, được thiết lập nhằm cung cấp sự đảm bảo hợp lý về việc đạt được các mục tiêu: mục tiêu hoạt động, mục tiêu báo cáo và mục tiêu tuân thủ là khái niệm của:
a)
Kiểm soát nội bộ
b)
Kiểm toán nội bộ
c)
Quản trị rủi ro
d)
Kiểm soát tuân thủ
26.
Việc đảm bảo tính tin cậy, đầy đủ và kịp thời của các thông tài chính, thông tin quản lý (mục tiêu thông tin) là trách nhiệm của:
a)
Kiểm soát nội bộ
b)
Kiểm toán nội bộ
c)
Quản trị rủi ro
d)
Kiểm soát tuân thủ
27.
Việc đảm bảo hiệu quả và hiệu suất của các hoạt động (mục tiêu hoạt động) là trách nhiệm của:
a)
Kiểm soát nội bộ
b)
Kiểm toán nội bộ
c)
Quản trị rủi ro
d)
Kiểm soát tuân thủ
28.
Việc đảm bảo tính tuân thủ các quy định và luật lệ hiện hành (mục tiêu tuân thủ) là trách nhiệm của:
a)
Kiểm soát nội bộ
b)
Kiểm toán nội bộ
c)
Quản trị rủi ro
d)
Kiểm soát tuân thủ
29.
Hệ thống KSNB của đv sẽ bao gồm
a)
6. Tất cả các phương án trên
b)
1. Môi trường kiểm soát
c)
2. Quy trình đánh giá rủi ro
d)
3. Các hoạt động kiểm soát
e)
4. Thông tin và truyền thông
30.
Hệ thống KTNB của đv sẽ bao gồm
a)
7. Không phải các phương án trên
b)
1. Môi trường kiểm soát
c)
2. Quy trình đánh giá rủi ro
d)
3. Các hoạt động kiểm soát
e)
4. Thông tin và truyền thông
31.
Các chức năng quản trị và quản lý, các quan điểm, nhận thức và hành động của Ban quản trị và Ban Giám đốc của đv liên quan đến KSNB và tầm quan trọng của KSNB đối với hoạt động của đv thuộc về
a)
1. Môi trường kiểm soát
b)
2. Quy trình đánh giá rủi ro
c)
3. Các hoạt động kiểm soát
d)
4. Thông tin và truyền thông
e)
5. Các hoạt động giám sát
32.
Quy trình được Ban lãnh đạo đv sử dụng để nhận dạng, phân tích và quản lý các rủi ro nhằm đảm bảo đv đạt được các mục tiêu đề ra thuộc về
a)
2. Quy trình đánh giá rủi ro
b)
1. Môi trường kiểm soát
c)
3. Các hoạt động kiểm soát
d)
4. Thông tin và truyền thông
e)
5. Các hoạt động giám sát
33.
Các chính sách và thủ tục nhằm đảm bảo rằng các chỉ đạo của Ban Giám đốc đv được thực hiện sẽ thuộc về
a)
3. Các hoạt động kiểm soát
b)
1. Môi trường kiểm soát
c)
2. Quy trình đánh giá rủi ro
d)
4. Thông tin và truyền thông
e)
5. Các hoạt động giám sát
34.
Quá trình thường xuyên, liên tục cung cấp, chia sẻ và thu nhận các thông tin cần thiết trong toàn hệ thống, đảm bảo mỗi cá nhân đều nhận được thông điệp rõ ràng từ nhà quản lý về trách nhiệm kiểm soát của mình sẽ thuộc về
a)
4. Thông tin và truyền thông
b)
1. Môi trường kiểm soát
c)
2. Quy trình đánh giá rủi ro
d)
3. Các hoạt động kiểm soát
e)
5. Các hoạt động giám sát
35.
Quá trình đánh giá hiệu quả hoạt động của KSNB trong từng giai đoạn của NHTM, bao gồm việc đánh giá tính hiệu quả của các kiểm soát một cách kịp thời và tiến hành các biện pháp khắc phục cần thiết, thuộc về:
a)
5. Các hoạt động giám sát
b)
1. Môi trường kiểm soát
c)
2. Quy trình đánh giá rủi ro
d)
3. Các hoạt động kiểm soát
e)
4. Thông tin và truyền thông
36.
Biểu hiện liên quan tới nghi ngờ đáng kể về giả định hoạt động liên tục của doanh nghiệp
a)
Tất cả các phương án trên
b)
ĐV lâm vào tình trạng nợ phải trả lớn hơn TS hoặc nợ phải trả ngắn hạn lớn hơn tài sản lưu động;
c)
ĐV có các khoản nợ dài hạn sắp đến hạn trả mà không có khả năng được giãn nợ hoặc không có khả năng thanh toán, hoặc ĐV phụ thuộc quá nhiều vào các khoản vay ngắn hạn để tài trợ các TS dài hạn;
d)
Dấu hiệu về việc các chủ nợ ngừng hoặc thu hồi các hỗ trợ tài chính;
e)
Lưu chuyển tiền từ HĐKD bị âm thể hiện trên báo cáo tài chính hay dự báo trong tương lai;