wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Reading cam 17 test 4

Total questions: 151

Worksheet time: 3hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Cơ sở dữ liệu (n)

(a)  

2.

Thu thập tài liệu (v)

(a)  

3.

Sự căng thẳng (n)

(a)  

4.

Chuyển đổi thành (v)

(a)  

5.

Chính, chủ yếu (adj)

(a)  

6.

Sâu bệnh (n)

(a)  

7.

Tình trạng vừa đủ ăn đủ mặc (n)

(a)  

8.

Cánh đồng lúa (n)

(a)  

9.

Ăn sâu bọ (adj)

(a)  

10.

Ý nghĩa, sự ngụ ý (n)

(a)  

11.

Nhà bảo vệ môi trường (n)

(a)  

12.

Nhà động vật học (n)

(a)  

13.

Bữa tiệc, yến tiệc (n)

(a)  

14.

Bệnh dịch; tai họa (n)

(a)  

15.

Sự thanh thản, sự thoải mái; làm thanh thản, làm yên tâm, làm dễ chịu (n, v)

(a)  

16.

Bao gồm (v)

(a)  

17.

Bản xứ, bản địa (adj)

(a)  

18.

Sự sửa đổi, sự biến cải, sự thay đổi ~ changes (n)

(a)  

19.

Đàn, đám, bầy (côn trùng) (n)

(a)  

20.

Người đàn áp (n)

(a)  

21.

Con mồi (n)

(a)  

22.

Biên giới (n)

(a)  

23.

Thuộc siêu âm (adj)

(a)  

24.

Hồ sơ, biên bản, sự ghi chép (n)

(a)  

25.

Chuỗi, theo 1 trình tự nào đó, dãy (n)

(a)  

26.

Phân động vật (n)

(a)  

27.

Liên tục, liên tiếp (adj)

(a)  

28.

Ưu tiên (adv)

(a)  

29.

Tìm thức ăn (v)

(a)  

30.

Dễ bị ảnh hưởng (adj)

(a)  

31.

Sự phá hoại (n)

(a)  

32.

Sự chỉ, sự biểu thị, sự biểu lộ (n)

(a)  

33.

Tràn vào phá hoại (v)

(a)  

34.

Đang bị đe dọa (phrase)

(a)  

35.

Quan trọng, nổi bật (adj)

(a)  

36.

Thần thánh, thiêng liêng (adj)

(a)  

37.

Ông bà, tổ tiên (n)

(a)  

38.

Lẫn nhau, qua lại (adv)

(a)  

39.

Đặt (hệ thống máy móc, thiết bị...) (v)

(a)  

40.

Bền vững (adj)

(a)  

41.

Cách kiếm sống (n)

(a)  

42.

Lạc quan (adj)

(a)  

43.

Sân, sân (tennis...); tòa án, quan tòa, phiên tòa (n)

(a)  

44.

Sổ kế toán (n)

(a)  

45.

Đăng ký, ghi danh (v)

(a)  

46.

Hàng hoá tồn kho, bảng kê hàng hoá, danh mục hàng hoá (n)

(a)  

47.

Quyền sở hữu, vật sở hữu (n)

(a)  

48.

Nắm câu trả lời (phrase)

(a)  

49.

Câu hỏi hóc búa (n)

(a)  

50.

Nguyên nhân (adj)

(a)  

51.

Phát minh, sáng chế (v)

(a)  

52.

Phê bình, phê phán; khó tính (adj)

(a)  

53.

Sự biết đọc, biết viết (n)

(a)  

54.

Trung bình, tầm thường (adj)

(a)  

55.

Công nghiệp hóa (v)

(a)  

56.

Quấy rối, làm phiền (v)

(a)  

57.

May, khâu (v)

(a)  

58.

Màu đỏ tươi (adj)

(a)  

59.

Áo lót (n)

(a)  

60.

Bộc lộ, biểu lộ, tiết lộ; phát hiện, khám phá (v)

(a)  

61.

Dự kiến (cái gì sẽ xảy ra vào thời điểm được nói rõ) (v)

(a)  

62.

Tài sản (n)

(a)  

63.

Món nợ, khoản nợ (n)

(a)  

64.

Sự giỏi toán (n)

(a)  

65.

Để đàn áp; ngột thở; nghẹt thở (v)

(a)  

66.

Sự kết nạp, sự đăng ký (n)

(a)  

67.

Vật chỉ thị, tín hiệu, dấu hiệu (n)

(a)  

68.

Sự chăm chỉ (n)

(a)  

69.

Thuộc về dân số (adj)

(a)  

70.

Hậu duệ (n)

(a)  

71.

Mở cái gì ra (v)

(a)  

72.

Trừng phạt (v)

(a)  

73.

Bài giảng đạo (n)

(a)  

74.

Người chưa chồng (n)

(a)  

75.

Người dệt vải (n)

(a)  

76.

Quầy hàng, quầy thu tiền, máy đếm (n)

(a)  

77.

Sắc lệnh, quy định (n)

(a)  

78.

Đặt; giữ trước, để dành (v)

(a)  

79.

Phường, hội (n)

(a)  

80.

Người hầu, đầy tớ (n)

(a)  

81.

Sự chống đối (n)

(a)  

82.

Phản chiếu, phản ánh (v)

(a)  

83.

Quy định, chỉnh lý, chỉnh đốn; điều chỉnh, sửa lại cho đúng (v)

(a)  

84.

Lao động; công việc (n)

(a)  

85.

Sự đổi mới (n)

(a)  

86.

Kiên trì, bền lòng (adj)

(a)  

87.

Thuê, mướn (v)

(a)  

88.

Đường đi vào cửa, bước đầu (n)

(a)  

89.

Tiền bo (n)

(a)  

90.

Quyền sở hữu (n)

(a)  

91.

Nhà buôn, thương gia (n)

(a)  

92.

Làm luật, lập pháp (v)

(a)  

93.

Độc quyền (n)

(a)  

94.

Sự di cư (n)

(a)  

95.

Sự hạn chế, sự giới hạn (n)

(a)  

96.

Sự thành lập, cơ quan, tổ chức (n)

(a)  

97.

Hợp lý, công bằng (adv)

(a)  

98.

Thu thập từ (v)

(a)  

99.

Vâng lời, tuân theo, tuân lệnh (v)

(a)  

100.

Làm sáng tỏ (v)

(a)  

101.

Thương mại, buôn bán; buôn bán, trao đổi (n, v)

(a)  

102.

Phần lớn, chủ yếu (adv)

(a)  

103.

Đối thủ (n)

(a)  

104.

Bịt mắt (v)

(a)  

105.

Sự yêu mến (n)

(a)  

106.

Khác thường, đáng chú ý (adj)

(a)  

107.

Tìm kiếm sự thích thú (v)

(a)  

108.

Cùng lúc, đồng thời (adv)

(a)  

109.

Thành thạo, tinh thông, lòng dũng cảm (adj)

(a)  

110.

Kỳ công, kỳ tích (n)

(a)  

111.

Hoàn thành, làm xong (v)

(a)  

112.

Làm ngạc nhiên (v)

(a)  

113.

Giải đấu (n)

(a)  

114.

Ám ảnh với cái gì (v)

(a)  

115.

Đồng thời, cùng một lúc (adj)

(a)  

116.

Mẫu, khuôn mẫu (n)

(a)  

117.

Trung thành, chung thủy, trung thực (adv)

(a)  

118.

Chắc, bền, dai (adj)

(a)  

119.

Không đều, chắp vá (adj)

(a)  

120.

Định giá, đánh giá (v)

(a)  

121.

Dự kiến (adj)

(a)  

122.

Sát cạnh, kế bên, dọc theo (prep, adv)

(a)  

123.

Phân bổ (v)

(a)  

124.

Ban đầu (adj)

(a)  

125.

Hoàn thành (v)

(a)  

126.

Đầu mối, manh mối (n)

(a)  

127.

Đặc biệt, lạ thường (adj)

(a)  

128.

Cống hiến, hiến dâng (v)

(a)  

129.

Ám ảnh (n)

(a)  

130.

Quyền ưu tiên, sự ưu tiên hàng đầu (n)

(a)  

131.

Dây, sợi xe (n)

(a)  

132.

Đảo, ngược lại (v, n)

(a)  

133.

Thuộc về thị giác (adj)

(a)  

134.

Khó khăn (adj)

(a)  

135.

Chiếm, sinh sống (v)

(a)  

136.

Mùi thơm (n)

(a)  

137.

Nổi, xuất hiện (v)

(a)  

138.

Tính khí (n)

(a)  

139.

Phơi nắng (v)

(a)  

140.

Hoạt động về đêm (adj)

(a)  

141.

Chui vào (v)

(a)  

142.

Hang ổ (n)

(a)  

143.

Khúc gỗ (n)

(a)  

144.

Rỗng, trống (adj)

(a)  

145.

Có ảnh hưởng (v)

(a)  

146.

Đạt được, đạt đến (v)

(a)  

147.

Thực dụng (adj)

(a)  

148.

Không thể kiểm soát (adj)

(a)  

149.

Nhà tập thể (khu vực nghèo trong thành phố) (n)

(a)  

150.

Bờ sông, cửa biển(n)

(a)  

151.

Cái kết (n)

(a)