wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Lịch sử và Sử học

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm nào là đúng về Sử học?

a)

Sử học là khoa học nghiên cứu về hoạt động của con người.

b)

Sử học là khoa học nghiên cứu về văn hóa của con người.

c)

Sử học là khoa học nghiên cứu về quá khứ của con người.

d)

Sử học là khoa học nghiên cứu về tiến hóa của con người.

2.

Lịch sử được hiểu theo những nghĩa nào sau đây?

a)

Tái hiện lịch sử và học tập lịch sử.

b)

Hiện thực lịch sử và nhận thức lịch sử.

c)

Nhận thức lịch sử và hiểu biết lịch sử.

d)

Hiện thực lịch sử và tái hiện lịch sử.

3.

Đối tượng nghiên cứu của Sử học là

a)

quá trình phát triển của loài người.

b)

những hoạt động của loài người.

c)

quá trình tiến hóa của loài người.

d)

toàn bộ quá khứ của loài người.

4.

Khái niệm nào sau đây là đúng?

a)

Lịch sử là những gì diễn ra trong quá khứ.

b)

Lịch sử là những gì diễn ra ở mỗi dân tộc.

c)

Lịch sử là những gì diễn ra ở mỗi quốc gia.

d)

Lich sử là quá trình tiến hóa của con người.

5.

Nhận thức lịch sử phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây của người tìm hiểu Lịch sử?

a)

Nội dung tiến hành nghiên cứu.

b)

Phương pháp điều tra ngoài thực địa.

c)

Điều kiện và phương pháp tìm hiểu.

d)

Trình độ chuyên môn nghiệp vụ.

6.

Sử học có chức năng nào sau đây?

a)

Khoa học và nghiên cứu.

b)

Khoa học và xã hội.

c)

Khoa học và giáo dục.

d)

Khoa học và nhân văn.

7.

Nội dung nào sau đây là nguyên tắc của Sử học?

a)

Chủ quan, trung thực, nhân văn và tiến bộ.

b)

Khách quan, khoa học, nhân văn và tiến bộ.

c)

Khách quan, trung thực, nhân văn và tiến bộ.

d)

Chủ quan, khoa học, trung thực và tiến bô.

8.

Nội dung nào sau đây là nhiệm vụ của Sử học?

a)

Nhận thức, giáo dục và dự báo.

b)

Nghiên cứu, học tập và dự báo.

c)

Giáo dục, khoa học và dự báo.

d)

Nhận thức, khoa học và giáo dục.

9.

Nhận thức lịch sử phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây của người tìm hiểu Lịch sử?

a)

Mức độ hiểu biết về lịch sử.

b)

Nhu cầu và năng lực tìm hiểu.

c)

Đối tượng tiến hành nghiên cứu.

d)

Khả năng nhận thức lịch sử.

10.

Nội dung nào là nhiệm vụ cơ bản của công tác chuẩn bị sử liệu?

a)

Tìm kiếm, tra cứu và xử lý sử liệu.

b)

Tìm kiếm và chọn lọc nguồn sử liệu.

c)

Sưu tầm và xử lí thông tin sử liệu.

d)

Sưu tầm và chọn lọc nguồn sử liệu.

11.

Để tìm hiểu và khám phá lịch sử, người nghiên cứu phải dựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

Khảo cổ học.

b)

Thư tịch cổ.

c)

Tư liệu gốc.

d)

Nguồn sử liệu.

12.

Một trong những đối tượng nghiên cứu của Sử học là

a)

toàn bộ đời sống của loài người trong quá khứ.

b)

một phần đời sống của loài người trong quá khứ.

c)

nghiên cứu về kinh tế - xã hội của loài người.

d)

nghiên cứu về nguồn gốc của xã hội loài người.

13.

Để Sử học thực sự trở thành một khoa học phải đảm bảo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Chủ quan và khoa học.

b)

Chủ quan và trung thực.

c)

Khách quan và khoa học.

d)

Khách quan và trung thực.

14.

Yếu tố nào sau đây không phải là quá trình sưu tầm sử liệu?

a)

Lập danh mục sử liệu cần sưu tầm.

b)

Tìm kiếm thông tin liên quan.

c)

Thu thập thông tin liên quan.

d)

Lập kế hoạch nghiên cứu.

15.

Thông qua việc tổng kết thực tiễn, rút ra bài học kinh nghiệm là nhiệm vụ nào của Sử học?

a)

Nhận thức.

b)

Dự báo.

c)

Giáo dục.

d)

Tuyên truyền.

16.

Nhận thức lịch sử không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nhu cầu và năng lực của người tìm hiểu.

b)

Điều kiện và phương pháp để tìm hiểu.

c)

Mức độ phong phú của thông tin sử liệu.

d)

Nội dung và phương pháp nghiên cứu.

17.

Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ là chức năng nào của Sử học?

a)

Khoa học.

b)

Tái hiện.

c)

Nhận biết.

d)

Phục dựng.

18.

Yếu tố nào là nguyên tắc quan trọng nhất của Sử học?

a)

Chủ quan.

b)

Trung thực.

c)

Khách quan.

d)

Khoa học.

19.

Quá trình nào sau đây là xử lí thông tin sử liệu?

a)

Phân loại, đánh giá, thẩm định, so sánh.

b)

Phân tích, đánh giá, nhận xét, so sánh.

c)

Sưu tầm, tìm kiếm, phân loại, đánh giá.

d)

Tìm kiếm, thẩm định, so sánh, nhận xét.

20.

Hiện thực lịch sử là tất cả những

a)

điều đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại theo ý muốn chủ quan của con người.

b)

điều đã diễn ra trong quá khứ tồn tại một cách khách quan, độc lập.

c)

hiện tượng siêu nhiên đã tác động mạnh đến tiến trình phát triển của xã hội loài người.

d)

nhân vật trong quá khứ đã đóng góp công lao to lớn cho sự phát triển của nhân loại.

21.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tắc trung thực của sử hoc?

a)

Nhà sử học có nhiệm vụ nghiên cứu lịch sử.

b)

Nhà sử học phải chủ quan trong nghiên cứu.

c)

Nhà sử học phải hiểu biết nhiều về lịch sử.

d)

Nhà sử học có nhiệm vụ tôn trọng lịch sử.

22.

Phục vụ cuộc sống của con người và giúp con người rút ra bài học kinh nghiệm trong hiện tại là chức năng nào của sử học?

a)

Chức năng xã hội.

b)

Chức năng khoa học.

c)

Chức năng giáo dục.

d)

Chức năng dự báo.

23.

Nhiệm vụ nào là quan trọng nhất trong công tác chuẩn bị sử liệu khi tiến hành tìm hiểu và khám phá lịch sử?

a)

Sưu tầm, tìm kiếm thông tin sử liệu.

b)

Thẩm định nguồn thôn tin sử liệu.

c)

Sưu tầm và xử lí thông tin sử liệu.

d)

Đánh giá nguồn thông tin sử liêu.

24.

Sử học vừa phải phản ánh sự thật trong quá khứ, nhưng không kích động hận thù, xung đột hoặc kỳ thị, phân biệt đối xử. Đây là nguyên tắc nào của sử học?

a)

Khách quan, tiến bộ.

b)

Chủ quan, khoa học.

c)

Nhân văn, tiến bộ.

d)

Trung thực, nhân văn.

25.

Qua câu truyện cổ tích "Thánh Gióng" đánh đuổi giặc Ân. Hãy cho biết, đây thuộc loại nguồn sử liệu nào?

a)

Sử liệu viết.

b)

Sử liệu truyền miệng.

c)

Sử liệu hình ảnh.

d)

Sử liệu đa phương tiện.

26.

Xác định nội dung nào sau đây không phải là chức năng của sử học?

a)

Giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức.

b)

Rút ra bài học kinh nghiệm cho cuộc sống.

c)

Khôi phục các sự kiện lịch sử trong quá khứ.

d)

Góp phần dự báo về tương lai của đất nước.

27.

Toàn bộ những tri thức, hiểu biết, những ý niệm và hình dung của con người về quá khứ được gọi là gì?

a)

Hiện thực lịch sử.

b)

Nhận thức lịch sử.

c)

Tri thức lịch sử.

d)

Tiếp cận lịch sử.

28.

Người xưa nói: "ôn cố tri tân" có nghĩa là gì?

a)

Ôn mới biết cũ.

b)

Học mới biết cũ.

c)

Học mới ôn cũ.

d)

Ôn cũ biết mới.

29.

Lịch sử cung cấp cho con người những thông tin hữu ích nào sau đây?

a)

Quá khứ của chính con người và xã hội loài người.

b)

Quá trình phát triển và tiên bộ của xã hội loài người.

c)

Quá trình tiến hóa của con người trong lịch sử.

d)

Quá trình lao động sản xuất và tiến hóa xã hội.

30.

Nhờ vào đâu con người biết về nguồn gốc tổ tiên của bản thân, gia đình, dòng họ, dân tộc?

a)

Tiến hóa.

b)

Nghiên cứu.

c)

Học tập.

d)

Lịch sử.

31.

Giữa quá khứ, hiện tại và tương lai luôn luôn phải

a)

gắn bó, liên hệ chặt chẽ với nhau.

b)

tồn tại độc lập và hỗ trợ với nhau.

c)

tồn tại song song, gắn bó với nhau.

d)

gắn bó và luôn thống nhất với nhau.

32.

Để biết hiện tại, dự đoán và có niềm tin vào tương lai con người phải tìm hiểu về

a)

lịch sử.

b)

quá khứ.

c)

nguồn cội.

d)

hiện tại.

33.

Một trong những yếu tố giúp chúng ta hội nhập thành công với khu vực và thế giới trong xu thế hiện nay là phải

a)

học tập về lịch sử thế giới.

b)

giao lưu học hỏi về lịch sử.

c)

hiểu biết sâu sắc về lịch sử.

d)

tham gia diễn đàn lịch sử.

34.

Hiểu biết sâu sắc về lịch sử và văn hóa dân tộc Việt Nam, của các nước trong khu vực và thế giới sẽ tạo ra cơ hội nào sau đây?

a)

Định hướng nghề nghiệp.

b)

Hiểu biết về tương lai.

c)

Hợp tác về kinh tế.

d)

Hội nhập thành công.

35.

Yếu tố cốt lõi nào tạo nên ý thức dân tộc và bản sắc văn hóa của cộng đồng dân tộc?

a)

Nghiên cứu và học tập.

b)

Dự đoán được tương lai.

c)

Hiểu biết về lịch sử.

d)

Hiểu biết về hiện tại.

36.

Khám phá lịch sử giúp con người hiểu biết được yếu tố nào sau đây?

a)

Đánh giá được vai trò của lịch sử.

b)

Văn minh nhân loại qua các thời kỳ.

c)

Nhận xét đúng bản chất của xã hội.

d)

Đánh giá được khả năng của bản thân.

37.

Học tập và nghiên cứu lịch sử đưa đến cơ hội nào cho con người?

a)

Trở thành nhà nghiên cứu.

b)

Cơ hội về nghề nghiệp mới.

c)

Cơ hội về tương lai mới.

d)

Điều chỉnh được nghề nghiệp.

38.

Nội dung nào không phải là hình thức tìm hiểu và học tập lịch sử bằng hoạt động thực tế?

a)

Nghe kể những câu chuyện lịch sử.

b)

Tham quan các khu tưởng niệm.

c)

Tham quan các di tích lịch sử.

d)

Tham quan các bảo tàng lịch sử.

39.

Yếu tố nào là quan trọng nhất khi tiếp thu những thành tựu văn hóa nhân loại?

a)

Tiếp thu một cách toàn diện.

b)

Chủ động, linh hoạt và sáng tạo.

c)

Chủ động tiếp thu có chọn lọc.

d)

Chọn lọc và chỉnh sửa cho phù hợp.

40.

Hình thức nào không phải cách người xưa lưu giữ, truyền lại cho thế hệ sau những truyền thống, tri thức, khát vọng khi chưa có ghi chép, thư tịch, nghiên cứu?

a)

Khắc họa trên vách đá, đồ vật.

b)

Ghi chép lại những gì diễn ra.

c)

Khắc họa trên đồ vật.

d)

Thực hành các nghi lễ.

41.

Trong cuộc sống hàng ngày, con người cần phải thực hiện yếu tố nào sau đây để định hướng cho tương lại?

a)

Không ngừng nghiên cứu, tìm hiểu và khám phá lịch sử.

b)

Nhận thức sâu sắc về những gì diễn ra ở cuộc sống hiện tại.

c)

Vận dụng kinh nghiệm từ quá khứ vào cuộc sống hiện tại.

d)

Phát huy những giá trị truyền thống của lịch sử dân tộc.

42.

Cơ hội nào thôi thúc lớp người đi sau tham gia tìm tòi, khám phá lịch sử?

a)

Sự phát triển của khoa học - công nghệ hiện đại ngày nay.

b)

Những khoảng trống và những bí ẩn trong nghiên cứu lịch sử.

c)

Xu thế hội nhập và không ngừng phát triển của thế giới hiện nay.

d)

Xu thế toàn cầu hóa và giao lưu văn hóa giữa các quốc gia dân tộc.

43.

Nhận định nào sau đây phản ánh không đúng khi nói đến sự cần thiết của việc học tập, khám phá lịch sử suốt đời?

a)

Tri thức lịch sử luôn biến đổi và phát triển không ngừng.

b)

Tri thức lịch sử gắn liền với sự xuất hiện nguồn sử liệu mới.

c)

Nhận thức về sự kiện, hiện tượng lịch sử có thể thay đổi.

d)

Nhận thức lịch sử phụ thuộc vào mục đích nghiên cứu.

44.

Tri thức lịch sử có điểm gì tương đồng với nhận thức lịch sử?

a)

Là duy nhất và không thay đổi theo thời gian.

b)

Là toàn bộ những gì đã diễn ra trong quá khứ.

c)

Là những hiểu biết của con người về quá khứ.

d)

Không dựa vào ý muốn chủ quan của con người.

45.

Tri thức lịch sử không phản ánh vai trò nào sau đây?

a)

Góp phần bảo tồn và phát huy những giá trị lịch sử.

b)

Trang bị những hiểu biết sâu sắc hơn về quá khứ.

c)

Là sơ sở để các cộng đồng cùng chung sống.

d)

Đặt nền móng cho phát minh về khoa học công nghệ.

46.

Nội dung nào sau đây không phải là lí do cần học tập lịch sử suốt đời?

a)

Cần vận dụng tri thức lịch sử vào cuộc sống.

b)

Cần bỏ qua quá khứ để hướng tới tương lai.

c)

Lịch sử còn nhiều bí ẩn cần khám phá.

d)

Đưa lại những cơ hội nghề nghiệp mới.

47.

Nhận định nào sau đây phản ánh không đúng khi nói đến sự cần thiết của việc học tập, khám phá lịch sử suốt đời?

a)

Tri thức lịch sử luôn biết đổi và phát triển không ngừng.

b)

Tri thức lịch sử gắn liền với sự xuất hiện nguồn sử liệu mới.

c)

Nhận thức về sự kiện, hiện tượng lịch sử có thể thay đổi.

d)

Nhận thức lịch sử phụ thuộc vào nội dung nghiên cứu.

48.

Học tập và khám phá lịch sử hiện nay?

a)

Học tập lịch sử chỉ diễn ra khi còn ngồi trên ghế nhà trường.

b)

Học tập lịch sử diễn ra mọi lúc, mọi nơi trong cuộc sống.

c)

Học tập lịch sử thông qua tham quan di tích, bảo tàng lịch sử.

d)

Học tập lịch sử thông qua phim ảnh, âm nhạc, truyện kể.

49.

Học tập, nghiên cứu lịch sử bằng phương pháp Infographic là hình thức nào sau đây?

a)

Kết hợp thông tin kiến thức và hình ảnh minh họa trực quan.

b)

Kết hợp tham quan thực tế và ghi chép nội dung nghiên cứu.

c)

Kết hợp xem phim tư liệu và phục dựng lại sự kiện lịch sử.

d)

Kết hợp sưu tầm hình ảnh và trình bày nội dung nghiên cứu.

50.

Nội dung nào sau đây không phản ánh ý nghĩa của tri thức lịch sử?

a)

Giúp con người nhận thức sâu về nguồn cội.

b)

Giúp con người rút ra kinh nghiệm từ quá khứ.

c)

Giúp con người có thể thay đổi được quá khứ.

d)

Giúp con người có thể dự báo được tương lai.

51.

Kết nối kiến thức, bài học lịch sử vào cuộc sống chính là

a)

sử dụng tri thức lịch sử để điều chỉnh hiện tại, định hướng tương lai.

b)

sử dụng tri thức lịch sử để giải thích và hiểu rõ hơn những vấn đề của cuộc sống hiện tại.

c)

tái hiện lịch sử trong cuộc sống hiện tại thông qua các hình thức như triển lãm, bảo tàng.

d)

áp dụng tri thức, kinh nghiệm lịch sử để giải quyết mọi vấn đề của cuộc sống.

52.

Điều cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản là phải đảm bảo tính

a)

kế thừa.

b)

nguyên dạng.

c)

tái tạo.

d)

nhân tạo.

53.

Cơ sở khoa học cho công tác xác định giá trị, bảo tồn và phát huy giá trị đích thực của di sản là kết quả nghiên cứu

a)

Sử học.

b)

Địa lí.

c)

Văn học.

d)

Toán học.

54.

Cơ sở khoa học cho công tác xác định giá trị, bảo tồn và phát huy giá trị đích thực của di sản là kết quả nghiên cứu

a)

Sử học.

b)

Địa lí.

c)

Văn học.

d)

Toán học.

55.

Tổ chức quốc tế nào sao đây ghi danh, công nhận các danh mục di sản văn hóa thế giới?

a)

ASEAN.

b)

NATO.

c)

UNESCO.

d)

WTO.

56.

Trong xu thế hội nhập hiện nay, một trong những ngành có thế mạnh và giữ vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế- xã hội ở nhiều quốc gia là

a)

du lịch.

b)

kiến trúc.

c)

thương mại.

d)

dịch vụ.

57.

Ngành nào sao đây đã góp phần thúc đẩy việc bảo vệ di sản văn hóa, di tích lịch sử của các quốc gia?

a)

Du lịch.

b)

Kiến trúc.

c)

Kinh tế.

d)

Dịch vụ.

58.

Công tác bảo vệ, bảo quản, tu bổ, phục hồi…di sản được xem là nhiệm vụ

a)

thường xuyên.

b)

lâu dài.

c)

trước mắt.

d)

xuyên suốt.

59.

Một trong những khía cạnh về giá trị của một di sản là

a)

lịch sử.

b)

địa lí.

c)

văn học.

d)

giáo dục.

60.

Di sản nào sao đây được xem là di sản văn hóa vật thể?

a)

Đàn ca tài tử.

b)

Nghệ thuật ca trù.

c)

Hát xướng, hát xoan.

d)

thành quách, lăng tẩm.

61.

Di sản nào sao đây được xem là di sản văn hóa phi vật thể?

a)

Cung điện.

b)

Nhà cổ.

c)

Lăng tẩm.

d)

Hát, nhạc.

62.

Di dản văn hóa được bảo tồn và phát huy giá trị của mình sẽ góp phần phát triển

a)

kinh tế - chính trị.

b)

kinh tế - văn hóa.

c)

kinh tế - xã hội.

d)

chính trị - xã hội.

63.

Nội dung nào sao đây không phải là vai trò của du lịch trong việc bảo tồn di tích lịch sử và văn hóa?

a)

Đề xuất giải pháp bảo tồn và phát triển.

b)

Quảng bá lịch sử, văn hóa cộng đồng.

c)

Kết nối, nâng cao vị thế của ngành du lịch, lịch sử.

d)

Góp phần ổn định an ninh chính trị của quốc gia.

64.

Du lịch có vai trò như thế nào trong việc bảo tồn di tích lịch sử và văn hóa?

a)

Nguồn lực hỗ trợ.

b)

Can thiệp trực tiếp.

c)

Hoạch định đường lối.

d)

Tổ chức thực hiện.

65.

Nhiệm vụ thường xuyên và quan trọng hàng đầu trong công tác quản lí di sản của mỗi quốc gia là

a)

công tác bảo vệ, bảo quản, tu bổ di sản.

b)

công tác chăm sóc, giữ gìn di sản.

c)

công tác sửa chửa theo hướng hiện đại.

d)

công tác phát huy giá trị di sản.

66.

Một trong những giải pháp góp phần quan trọng nhất khắc phục các tác động tiêu cực của điều kiện thự nhiên và của con người đến giá trị di sản phi vật thể là

a)

công tác bảo tồn và phát huy.

b)

công tác tái tạo và trùng tu.

c)

công tác giữ gìn và nhân tạo.

d)

công tác đầu tư và phát triển.

67.

Một trong những cơ sở khoa học để bảo tồn và phát huy giá trị di sản là

a)

giá trị lịch sử, văn hóa.

b)

giá trị kinh tế, thương mại.

c)

giá trị kinh tế - xã hội.

d)

giá trị lịch sử, địa lí.

68.

Lĩnh vực công nghiệp sản xuất và phân phối các loại hàng hóa dựa trên sự khai thác và phát huy các giá trị của di sản văn hóa gọi là

a)

thương nghiệp văn hóa.

b)

thương mại văn hóa.

c)

dịch vụ văn hóa.

d)

công nghiệp văn hóa.

69.

Nội dung nào sao đây không phải là vai trò của lịch sử với du lịch

a)

là di sản, tài nguyên quý giá để phát triển du lịch.

b)

cung cấp tri thức lịch sử, văn hóa để phát triển du lịch.

c)

đề xuất ý tưởng, kế hoạch xây dựng chiến lược phát triển.

d)

là yếu tố quyết định hàng đầu đối với sự phát triển du lịch.

70.

Nội dung nào sao đây không phải là vai trò của Sử học với việc bảo tồn phát huy giá trị di sản văn hóa, thiên nhiên?

a)

Nghiên cứu hình thành, phát triển của di sản.

b)

Xác định vị trí, vai trò, ý nghĩa của di sản.

c)

Cung cấp thông tin phục vụ bảo tồn, phát huy di sản.

d)

Hoạch định chiến lược bảo tồn, phát huy di sản.

71.

Nội dung nào sao đây không được xem là biện pháp để bảo tồn và phát huy tốt hơn giá trị của di sản văn hóa?

a)

Tăng cường tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật.

b)

Nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về di sản văn hóa.

c)

Phát huy vai trò của cộng đồng trong bảo tồn di sản.

d)

Làm mới lại các di sản văn hóa đang bị xuống cấp.

72.

Căn cứ vào yếu tố nào để đề ra chính sách, biện pháp phù hợp trong việc bảo vệ, bảo tồn và phát huy giá trị của di sản?

a)

Yếu tố địa lí.

b)

Yếu tố tự nhiên.

c)

Phân loại di sản.

d)

Giá trị di sản.

73.

Trong thế giới toàn cầu hóa, công nghiệp văn hóa có vai trò quan trọng, góp phần tăng cường

a)

" sức mạnh cứng" và sức cạnh tranh quốc gia.

b)

" sức mạnh mềm" và sức cạnh tranh quốc gia.

c)

sức mạnh toàn diện và sức cạnh tranh quốc gia.

d)

sức mạnh tổng hợp và sức cạnh tranh quốc gia.

74.

Sử học có vai trò như thế nào đối với sự phát triển ngành công nghiệp văn hóa?

a)

Hình thành ý tưởng, cảm hứng cho ngành.

b)

Hoạch định chiến lược phát triển cho ngành.

c)

Yếu tố quyết định hàng đầu phát triển cho ngành.

d)

Can thiệp trực tiếp vào phát triển cho ngành.

75.

Biện pháp bảo tồn di sản có hiệu quả hiện nay là

a)

sưu tầm, lưu giữ, truyền nghề, trình diễn.

b)

cổ động, tái tạo, làm mới, nhân bản.

c)

tái tạo, nhân bản, truyền nghề, trình diễn.

d)

làm mới, nhân bản, cổ động, lưu giữ.

76.

Điểm giống nhau cơ bản của di sản văn hóa vật thể và di sản văn hóa phi vật thể là

a)

sản phẩm vật chất, tinh thần có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học.

b)

sản phẩm vật chất có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học.

c)

sản phẩm tinh thần có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học.

d)

gắn với cộng đồng hoặc cá nhân có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học.

77.

Vai trò của công dân trong việc bảo tồn và phát huy giá trị di sản hiện nay là gì?

a)

Cung cấp vốn và nhân lực.

b)

Quản lí các di sản văn hóa.

c)

Là chủ thể, đóng vai trò then chốt.

d)

Trực tiếp tham gia bảo vệ và bảo tồn.

78.

Vai trò của nhà nước trong việc bảo tồn và phát huy giá trị di sản hiện nay là gì?

a)

Cung cấp vốn và nhân lực.

b)

Quản lí các di sản văn hóa.

c)

Là chủ thể, đóng vai trò then chốt.

d)

Trực tiếp tham gia bảo vệ và bảo tồn.

79.

Hiện nay, giải pháp cấp bách hàng đầu trong việc bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa là gì?

a)

Tuyên truyền, giáo dục ý thức bảo tồn di sản.

b)

Tăng cường đầu tư cơ sở vật chất hiện đại.

c)

Tăng cường các biện pháp bảo vệ di sản.

d)

Xử lý nghiêm về vi phạm các giá trị di sản.

80.

Hiện nay, để bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa các trường học cần phải có trách nhiệm như thế nào?

a)

Trực tiếp tham gia bảo tồn và phát huy các giá trị di sản văn hóa.

b)

Cung cấp nguồn lực để bảo tồn và phát huy các giá trị di sản văn hóa.

c)

Đào tạo, nâng cao nhận thức của người học về giá trị di sản văn hóa.

d)

Chấp hành tốt những quy định của nhà nước về giá trị di sản văn hóa.

81.

Yếu tố tạo ra đặc tính, bản sắc của một xã hội hoặc nhóm người trong xã hội là

a)

văn học.

b)

văn hóa.

c)

văn tự.

d)

văn minh.

82.

Những nền văn minh đầu tiên trên thế giới được hình thành vào khoảng nửa sau thiên niên kỉ thứ IV TCN ở khu vực nào dưới đây?

a)

Châu Âu và Tây Phi.

b)

Tây Âu và châu Mĩ.

c)

Châu Phi và Tây Á.

d)

Nam Mĩ và châu Đại Dương.

83.

Những nền văn minh nào ở phương Đông vào thời cổ đại vẫn tiếp tục phát triển thời kỳ trung đại?

a)

Văn minh May-a và văn minh In-ca.

b)

Văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa.

c)

Văn minh Hy Lạp và văn minh La Mã.

d)

Văn minh A-dơ-tếch và văn minh In-ca.

84.

Nền văn minh Ai Cập, ra đời ở châu Phi, trên lưu lực

a)

sông Nin.

b)

sông Hằng.

c)

sông Ơ-phơ-grat.

d)

sông Hoàng Hà.

85.

Hệ thống chữ viết cổ nhất của người Ai Cập được gọi là

a)

chữ tượng thanh.

b)

chữ tượng hình.

c)

chữ tượng ý.

d)

Chữ cái Rô-ma.

86.

Loại hình kiến trúc tiêu biểu nhất của người Ai Cập cổ đại là

a)

Tháp Thạt Luổng.

b)

các kim tự tháp.

c)

Đấu trường Rô-ma.

d)

Vạn lí trường thành.

87.

Nhà nước đầu tiên của người Ấn Độ vào thời cổ đại được xây dựng ở lưu vực

a)

sông Hoàng Hà.

b)

sông Ấn.

c)

sông Hằng.

d)

sông Trường Giang.

88.

Hai dòng sông: Sông Hằng và sông Ấn ở đất nước Ấn Độ, nằm ở khu vực nào của quốc gia này?

a)

Bắc Ấn Độ.

b)

Tây Ấn Độ.

c)

Đông Ấn Độ.

d)

Nam Ấn Độ.

89.

Chữ viết và văn học Ấn Độ trở thành nguồn cảm hứng không chỉ trong nước mà nó còn lan một số nơi khác trên thế giới, tiêu biểu là ở khu vực nào?

a)

Phía Tây châu Á.

b)

Đông Bắc Á.

c)

Đông Nam Á.

d)

Châu Đại Dương.

90.

Chữ viết văn học ấn độ không chỉ trong nước mà nó còn lan một số nơi khác trên thế giới, tiêu biểu là ở khu vực nào?

a)

Phía Tây châu Á.

b)

Đông Bắc Á.

c)

Đông Nam Á.

d)

Châu Đại Dương.

91.

Nền văn minh Trung Hoa được xây dựng đầu tiên ở lưu vực sông

a)

Trường Giang.

b)

Hằng.

c)

Hoàng Hà.

d)

Ấn.

92.

Thành tựu Toán học nào dưới đây không phải là của cư dân Ấn Độ cổ-trung đại?

a)

Hệ thống chữ số tự nhiên.

b)

Tính được căn bậc 2 và căn bậc 3.

c)

Mối quan hệ giữa ba cạnh trong một tam giác.

d)

Tìm ra hệ thống chữ số La mã.

93.

Những thành tựu của văn học Trung Hoa thời cổ-trung đại gồm nhiều thể loại, ngoại trừ

a)

Kinh thi.

b)

Thơ Đường.

c)

Tiều thuyết chương hồi.

d)

Sử thi.

94.

Đâu là khái niệm văn minh của loài người?

a)

Là sự tiến bộ về vật chất và tinh thần.

b)

Là sự phát triển rất cao về giáo dục và văn hóa.

c)

Là sự đi đầu của cuộc cách mạng khoa học công nghệ.

d)

Là sự chuyển hóa thành công từ vượn thành người.

95.

Đâu là khái niệm văn hóa của loài người?

a)

Là những đòi hỏi của con người về vật chất và tinh thần.

b)

Là sự phát triển rất cao về giáo dục và khoa học công nghệ.

c)

Là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần mà con người sáng tạo ra.

d)

Là những tiêu chuẩn cơ bản để cải thiện cuộc sống của con người.

96.

Vì sau các nền văn minh ở phương Đông ra đời sớm, khoảng nửa sau thiên niên kỉ thứ IV TCN?

a)

Vì phương Đông là nơi phát sinh nguồn gốc loài người.

b)

Có khí hậu nhiệt đới gió mùa, thích hợp trồng cây lúa nước.

c)

Có đường bờ biển dài, thuận lợi để buôn bán đường biển phát triển.

d)

Đất đai màu mở, phì nhiêu, thuận lợi để phát triển nông nghiệp.

97.

Yếu tố nào là cơ sở để người Ấn Độ sáng tạo nên chữ viết San - xcrít

a)

Chữ giáp cốt và chữ Hán.

b)

Chữ tượng hình và chữ Phê-ni-xi.

c)

Chữ Kha-rốt-thi và chữ Bra-mi.

d)

Chữ viết Hy Lạp và chữ số La Mã.

98.

Tôn giáo nào ra đời ở Ấn Độ vào thế kỉ I TCN và trở thành một trong những tôn giáo lớn nhất thế giới?

a)

Nho giáo.

b)

Bà La Môn giáo.

c)

Hin-đu giáo.

d)

Phật giáo.

99.

Tiêu biểu nhất cho nền văn học Trung Hoa thời cổ-trung địa là loại hình nào?

a)

Truyền thuyết, truyện ngắn.

b)

Thơ Đường, tiểu thuyết.

c)

Thơ ca, truyện ngụ ngôn.

d)

Văn học viết, thần thoại.

100.

Văn hóa có nét khác biệt với văn minh về

a)

trạng thái phát triển cao của nền văn hóa.

b)

những tiêu chuẩn riêng để nhận diện.

c)

tạo ra đặc tính, bản sắc của xã hội.

d)

sự tiến bộ về vật chất và tinh thần.

101.

Đâu không phải là tiêu chuẩn cơ bản để nhận diện văn minh loài người?

a)

Nhà nước.

b)

Đô thị.

c)

Tôn giáo.

d)

Tổ chức xã hội.

102.

So với những nền văn minh ở phương Tây, các nền văn minh ở phương Đông ra đời

a)

muộn hơn.

b)

sớm hơn.

c)

cùng thời gian.

d)

cùng khu vực địa lí.

103.

Điểm giống và nổi bật của nền văn minh Ai Cập với các nền văn minh hình thành ở các khu vực khác ở phương Đông về

a)

đất đai thích hợp trồng các loại cây lâu năm.

b)

đều hình thành trên lưu vực sông lớn.

c)

địa hình nhiều núi và cao nguyên.

d)

điều kiện thuận lợi cho buôn bán đường biển.

104.

Đâu là điểm hạn chế của lịch sử Ấn Độ thời cổ-trung đại?

a)

Thi hành chính sách bành trướng bên ra bên ngoài.

b)

Thường bị tấn công bởi các dân tộc sinh sống ở vùng núi.

c)

Chế độ phong kiến kết thúc sớm nhất ở châu Á.

d)

Nhiều lần bị các bên ngoài xâm lược và thống trị.

105.

Nhận định nào đúng về ý nghĩa những thành tựu của văn minh Ấn Độ đạt được?

a)

Góp phần thúc đẩy chế độ phong kiến ra đời sớm nhất ở phương Đông.

b)

Là mối liên hệ về tri thức, khoa học,...giữa phương Đông và phương Tây.

c)

Là minh chứng cho sự ảnh hưởng của nền văn minh này đối với châu Âu.

d)

Đóng góp quan trọng vào kho tàng tri thức của nhân loại.

106.

Đâu là một trong bốn phá minh lớn của người Trung Hoa vào thời cổ-trung địa và thế giới vẫn còn tiếp tục sử dụng đến ngày nay?

a)

Phát minh ra la bàn.

b)

Chế tạo bê tông.

c)

Nêu ra thuyết nguyên tử.

d)

Giỏi về giải phẫu người.

107.

Đâu không phải là thành tựu về toán học của người Trung Hoa thời cổ-trung đại đạt được?

a)

Phát minh ra bàn tính.

b)

Sử dụng hệ số đếm thập phân.

c)

Tính được số pi tới 7 chữ số.

d)

Đã sử dụng phép tính cộng và trừ.

108.

Nền văn minh nào ở phương Đông tồn tại liên tục, lâu đời nhất và có ảnh hưởng sâu sắc đến văn minh thế giới?

a)

Nền văn minh Trung Hoa.

b)

Nền văn minh Lưỡng Hà.

c)

Nền văn minh Ai Cập.

d)

Nền văn minh Hy Lạp - La Mã.

109.

Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa ra đời của chữ viết?

a)

Phản ánh trình độ tư duy cao của con người.

b)

Là phương tiện lưu giữ thông tin.

c)

Là cơ sở để nghiên cứu về văn hóa thời cổ đại.

d)

Là cơ sở để tính toán thời vụ trong sản xuất nông nghiệp.

110.

Tính được số Pi (π) bằng 3,16 là thành tựu Toán học của cư dân

a)

Ấn Độ.

b)

Ai Cập.

c)

Trung Hoa.

d)

Lưỡng Hà.

111.

Cư dân Trung Hoa cổ đại sáng tạo ra chữ viết của mình từ thời nhà

a)

Hạ.

b)

Chu.

c)

Thương.

d)

Tần.

112.

Người khởi xướng Nho giáo ở Trung Hoa cổ đại là

a)

Lão Tử.

b)

Thích Ca Mâu Ni.

c)

Khổng tử.

d)

Mạnh Tử.

113.

Chữ viết của cư dân Ấn Độ là

a)

chữ giáp cốt.

b)

chữ Phạn (San-krit).

c)

chữ Hán.

d)

chữ quốc ng���.

114.

Đóng góp lớn nhất về Toán học của cư dân Ấn Độ thời cổ đại là

a)

Tính được số Pi (π) bằng 3,16.

b)

Tính được căn bậc 2 và căn bậc 3.

c)

Tìm ra được mối liên hệ giữa 3 cạnh trong một tam giác.

d)

Phát minh ra số 0.

115.

Công trình kiến trúc nào ở Việt Nam chịu ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ cổ - trung đại?

a)

Nhà Rông.

b)

Nhà Sàn.

c)

Chùa Một Cột.

d)

Tháp Chàm.

116.

Điều kiện để loài người tiến vào thời kì văn minh là sự xuất hiện của

a)

tôn giáo, tư tưởng.

b)

kinh tế hàng hóa.

c)

nhà nước, chữ viết.

d)

luật pháp và quân đội.