wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Nguyên Tử và Nguyên Tố

Total questions: 25

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử gồm

a)

hạt nhân chứa neutron và vỏ nguyên tử chứa electron

b)

vỏ nguyên từ và hạt nhân nguyên từ.

c)

hạt nhân chứa proton, electron và vỏ nguyên tử chứa neutron.

d)

hạt nhân và vỏ nguyên từ chứa proton

2.

Nguyên tử gồm

a)

hạt nhân chứa proton, neutron và vỏ nguyên tử chứa electron.

b)

hạt nhân chứa proton, neutron.

c)

hạt nhân chứa proton, electron và vỏ nguyên tử chứa neutron.

d)

hạt nhân và vỏ nguyên tử chứa proton.

3.

Trong nguyên tử, hạt tìm thấy ở lớp vỏ và mang điện tích âm là

a)

electron và proton.

b)

proton và neutron.

c)

electron.

d)

neutron và electron.

4.

Nguyên tố hóa học là?

a)

tập hợp những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân

b)

tập hợp những nguyên tử có cùng số neutron.

c)

tập hợp những nguyên tố có cùng diện tích hạt nhân.

d)

tập hợp những nguyên tố có cùng neutron.

5.

Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học đều có

a)

cùng số neutron.

b)

cùng số proton.

c)

cùng số khối.

d)

cùng nguyên tử khối.

6.

Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học đều có

a)

tính chất hóa học giống nhau.

b)

tính chất hóa học khác nhau.

c)

Cùng số neutron

d)

cùng trọng lượng nguyên tử.

7.

Số hiệu nguyên tử là

a)

số điện tích hạt nhân nguyên tử của một nguyên tổ.

b)

số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của một nguyên tố.

c)

số neutron trong hạt nhân nguyên tử của một nguyên tố.

d)

số electron trong hạt nhân nguyên tử của một nguyên tố.

8.

Số hiệu nguyên tử (Z) cho biết

a)

số hạt proton, số hạt neutron.

b)

số hạt electron, số hạt neutron.

c)

số hạt proton, số hạt electron và số hạt neutron.

d)

số hạt electron, số hạt proton.

9.

Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử (kí hiệu là Z) của một nguyên tố gọi là

a)

số khối.

b)

nguyên tử khối.

c)

hiệu nguyên tử.

d)

số neutron.

10.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố hydrogen là

a)

Ν

b)

C

c)

O

d)

H

11.

Ki hiệu nguyên từ biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của

4 lines
12.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố hydrogen là

a)

Ν

b)

C

c)

O

d)

H

13.

Ki hiệu nguyên từ biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết:

a)

Số khối A.

b)

Số hiệu nguyên tử Z.

c)

Nguyên tử khối của nguyên tử.

d)

Số khối A và số hiệu nguyên từ 2.

14.

Các đồng vị của một nguyên tố hóa học là những nguyên từ

a)

cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.

b)

cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton.

c)

cùng tổng số proton và neutron nhưng khác nhau về số electron.

d)

cùng số electron nhưng khác nhau về tổng số proton và neutron.

15.

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng có số ....... khác nhau?

a)

electron.

b)

proton

c)

heutron.

d)

nguyên tử.

16.

Nguyên tử khối của một nguyên từ cho biết

a)

khối lượng của nguyên t từ đó nặng gấp bao nhiêu lần đơn vị khối lượng nguyên tử.

b)

khối lượng của nguyên từ đó nhẹ hơn bao nhiêu lần đơn vị khối lượng nguyên tử.

c)

nguyên tử khối.

17.

Công thức tính số khối (A) là

a)

Số khối (A) = số proton (P) + số electron (E).

b)

Số khối (A) - số neutron (N) + số electron (E).

c)

Số khối (A) = số proton (P)

d)

Số khối (A) = số proton (P ) + số neutron (N)

18.

Số N trong nguyên tử của một nguyên tố hoá học có thể tính được khi biết số khối A, số hiệu nguyên tử (Z) theo công thức: A = Z + N

4 lines
19.

Có 3 nguyên tử: 2X, Y, Z. Những nguyên tử nào là đồng vị của một nguyên tố?

a)

X, Y.

b)

Y, Z

c)

X, Z

d)

X, Y, Z.

20.

Cho các nguyên từ sau: "X, Y, Z, M, T". Những nguyên từ nào là đồng vị của nhau?

a)

X, Y, Z.

b)

M, Y, Z, M

c)

Y, M, T.

21.

Trong những cặp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau?

a)

Ca và Ar.

b)

O2 và O2.

c)

Kim cương và than chì.

22.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

1 và 1 là đồng vị của nhau.

b)

1 và 127I có cùng số proton.

c)

C là hai nguyên tố hóa học khác nhau

d)

Dùng muối i-ốt hàng ngày không có tác dụng ngăn ngừa bức xạ i-ốt.

23.

Số hạt electron của nguyên tử có ký hiệu "C" là

a)

8

b)

16

c)

10

d)

18

24.

Số hạt proton của nguyên tử có ký hiệu "O" là

a)

8

b)

16

c)

10

d)

18

25.

Theo mô hình nguyên tử của Rutherford và Bohr, các electron chuyển động trên những quỹ đạo nào?

a)

quỹ đạo hình tròn hay bầu đục xác định xung quanh hạt nhân.

b)

quỹ đạo không xác định xung quanh hạt nhân.

c)

quỹ đạo hình tròn hay bầu đục xác định xung quanh nguyên tử.

d)

quỹ đạo không xác định xung quanh nguyên tử.