wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đại đại

Total questions: 21

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Hình thức cao nhất trong tổ chức lãnh thổ nông nghiệp là

a)

Trang trại

b)

Vùng nông nghiệp

c)

Hợp tác xã nông nghiệp

d)

Thể tổng hợp nông nghiệp

2.

Câu 2. Để có nền kinh tế phát triển nhanh và bền vững cần

a)
  1. quan tâm đến lợi thế của vị trí địa lí.

b)
  1. kết hợp nguồn lực bên trong và nguồn lực bên ngoài

c)
  1. đầy mạnh và đầu tư các nguồn lực kinh tế - xã hội

d)
  1. phát triển nguồn lực tự nhiên

3.

Trong các nguồn lực phát triển kinh tế của lãnh thổ, tài nguyên biển được xếp vào nhóm

a)

Nguồn lực kinh tế - xã hội

b)

Nguồn lực từ bên ngoài lãnh thổ.

c)

Nguồn lực tự nhiên

d)

B. Vị trí địa lí

4.

Nhân tố nào tạo sức mạnh, là điều kiện phát triển và phân bố ngành công nghiệp ở giai đoạn ben đầu?

a)

Vốn đầu tư, thị trường, khoa học - công nghệ

b)

Điều kiện kinh tế xã hội

c)

Vị trí địa lí

d)

Tài nguyên thiên nhiên

5.

Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh sự tồn tại của

a)

B. các nhóm thu nhập

b)

các ngành kinh tế

c)

các lãnh thổ kinh

d)

các hình thức sở hữu

6.

Nguồn lực là

a)
  1. tổng thế các yếu tố trong và ngoài nước được khai thác nhằm phục vụ cho việc phát triển kinh tế của một lãnh thổ

b)
  1. tổng thể các yếu tố trong nước không thể khai thác để phục vụ cho việc phát triển kinh tế của một lãnh thổ

c)
  1. các điều kiện kinh tế - xã hội ở cả trong và ngoài nước được khai thác để phát triển kinh tế của một lãnh thổ

d)
  1. các điều kiện tự nhiên trong nước ở dưới dạng tiêm năng được con người nghiên cứu đưa vào khai thác.

7.

Sản lượng thủy sản khai thác của thế giới ngày càng tăng nhờ

a)
  1. số lượng tàu đánh bắt và nhân công ngày càng đông đảo

b)
  1. nhu cầu tiêu thụ ngày càng lớn, công nghệ đánh bắt ngày càng tiến bộ.

c)
  1. nhu cầu tiêu thụ lớn trong khi sản lượng thuy sản nuôi trồng giảm sút

d)
  1. lượng thuy sản trong các biển và đại dương thế giới ngày càng dồi dào

8.

Trong các nguồn lực phát triển kinh tế của lãnh thổ, thị trường được xếp vào nhóm

a)

Nguồn lực tự nhiên

b)

Nguồn lực kinh tế - xã hội.

c)

Nguôn lực kinh tê - xã hội.

d)

Nguồn lực tự nhiên

9.
  1. Loại cơ cấu nào sau đây không phải là cơ cấu kinh tế?

a)

Cơ cấu theo nguồn lực kinh tế

b)

Cơ cấu theo thành phần kinh tế

c)

Cơ cấu theo ngành

d)

Cơ cấu theo lãnh thổ

10.

Hđ khai thác thuỷ sản chiếm

a)

85-90%

b)

20-30%

c)

60-70%

d)

40-50%

11.

Trình độ phát triển công nghiệp hóa ở một nước biểu thị ở

a)
  1. trình độ lao động và khoa học kĩ thuật của một quốc gia

b)
  1. sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kĩ thuật

c)
  1. sức mạnh an ninh quốc phòng của một quốc gia

d)
  1. trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế

12.

Tư liệu sản xuất chủ yếu của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

a)

đất trồng và mặt nước nuôi trồng thủỷ sản

b)

A. cây, con giống

c)

công cụ sản xuất, vật tư nông nghiệp

d)

sức lao động

13.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản có tác động trực tiếp tới đời sống con người do

a)

khai thác hiệu quả nguồn lực để phát triển kinh tế

b)

là thị trường tiêu thụ của các ngành kinh tế

khác

c)

cung cấp sản phẩm cho tiêu dùng

d)

sản xuất ra các mặt hàng có giá trị xuất khẩu

14.

Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình đậy phát triển lực lượng sản xuất là cơ cấu

a)

Lãnh thổ

b)

Nghành kinh tế

c)

Trung tâm kinh tế

d)

Thành phần kinh tré

15.

Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?

a)

Sx phụ thuộc vào tự nhiên

b)

Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Khoa học công nghệ

d)

Sx có đặc tính là mùa vụ

16.

Nhật Bản là một quần đảo nằm giữa biển khơi, chịu ảnh hưởng nặng nề của thiên tai, nghèo tài nguyện nhưng với một quyết tâm cam, chiến lược phát triển đúng đắn, Nhật Bản đã vươn trở thành một cường quốc kinh tế.

a)

Sự thành công của Nhật Bản là do nguồn lực kinh tế- xã hội.

b)
  1. Để trở thành cường quốc kinh tế Nhật Bản đã có chính sách phát triển kinh tế đúng đắn.

c)

Các Nguồn lực bên ngoài là nhân tố quyết định giúp kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh

d)

Mỗi Nguồn lực có vai trò nhất định đối với phát triển kinh tế Nhật Bản

17.

Để đánh giá quy mô, cơ cấu kinh tế, tốc độ tăng trưởng và sức mạnh kinh tế của một quốc gia, người ta dùng chỉ số

a)

GNI/ng

b)

Tổng thu thập quốc gia (GNI)

c)

Tổng sp trong nc (GDP)

d)

GDP/ng

18.

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là ngành cô xưa nhất của xã hội loài người, nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản luôn đóng vai trò quan trọng nhất không ngành nào thay thế được. Nôn, nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản được phân bố rộng rãi ở nhiêu châu lục trên thê giới. Sự phân bố đó phụ thuộc vàc các nhân tô tự nhiên và nhân tố kinh tế xã hội. Trong đó nhân tố tự nhiên được coi là tiền đề quan trọng trong phát triên của ngành này.

a)
  1. Nguồn nước là tư liệu sản xuất không thể thiếu của ngành thủy sản.

b)
  1. Khí hậu ảnh hưởng đến cơ cấu mùa vụ trong sản xuất:

c)
  1. Khí hậu ảnh hưởng mạnh đến quy mô sản xuất nông nghiệp

d)
  1. Đất trồng ảnh hưởng đến năng suất cây trồng.

19.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản là

a)

Cây trồng và vật nuôi

b)

Địa Hình và đất đai

c)

Con người

d)

Công cụ sản xuất vật tư nông nghiệp

20.

Bốn quốc gia có sản lượng thủy sản đánh bắt lớn nhất thế giới năm 2019 là

a)

Hoa Kỳ Chile liên bang Nga Canada

b)

Ấn Độ Naris Trung Quốc anh

c)

Pe ru , nhật bản, băng la đét, phi lip phin

d)

Trung quốc, in đô nê xi a, ấn độ , liên ban nga

21.

Nông nghiệp là ngành kinh tê xuất hiện sớm nhất của xã hội loài người, nông nghiệp, lâm nghiệp, thuy sản luôn đóng vai trò quan trọng mà không ngành nào thay thê được. Đông thời nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản chịu tác động của nhiêu nhân tố ảnh hưởng đên sự phát triên và phân bô.

a)

Các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu do nông nghiệp cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm, sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu Đ

b)

Cung cấp thiết bị, máy móc cho con người, cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế, vận chuyển người và hàng hóa.

c)
  1. Xây dựng cơ câu nông nghiệp hợp lý, đa dạng hóa sản xuất (tăng vụ, xen can, gồi vụ), vì nông nghiệp có tính vụ mùa.

d)
  1. Đất trông là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế, đổi tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi, sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.-