wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về chu kỳ tế bào

Total questions: 21

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi khoảng thời gian giữa hai lần phân bảo liên tiếp của tế bào nhân thực là gì?

a)

Chu kì tế bảo.

b)

Phân chia tế bảo.

c)

Quá trình phân bảo.

d)

Phát triển tế bảo.

2.

Trong một chu kì tế bào, thời gian dài nhất là của giai đoạn nào?

a)

Kì cuối.

b)

Kì giữa.

c)

Kì đầu.

d)

Kì Trung Gian

3.

Trong một chu kì tế bào, kỉ trung gian được chia thành mấy pha?

a)

1 pha.

b)

2 pha.

c)

3 pha.

d)

4 pha.

4.

Trinh tự lần lượt 3 pha của kì trung gian trong chu kì tế bảo là trình tự nào?

a)

G₁ → S→ G₂.

b)

G₁ → G₂ → S.

c)

G₂ → S→ G₁.

d)

S→ G₁ → G₂.

5.

Các pha trong một chu kì tế bảo diễn ra theo trình tự nào sau đây?

a)

G₁ → S → G₂ → M.

b)

G₂ → S→ G₁ → M.

c)

M→S→G₁ → G₂

6.

Trong chu kỷ tế bảo, DNA và NST nhân đối ở pha

a)

G₁.

b)

G₂.

c)

S.

7.

Trong chu kỳ tế bào, pha M bao gồm hai quá

Trình liên quan chặt chẽ với nhau là

a)

phân chia NST và phân chia tế bảo chất.

b)

Nhân đôi và phân chia NST.

c)

Nguyên phân và giảm phân.

d)

Nhân đội NST và tổng hợp các chất.

8.

Trong pha M, sự phân chia nhân tế bảo trải qua mấy giai đoạn (ki)?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

9.

Số điểm kiểm soát chính trong chu kì tế bào của sinh vật nhân thực là

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

10.

Nguyên nhân gây ra ung thư là do

a)

tế bào chết theo chương trình.

b)

tế bào không phân chia

c)

tế bào phân chia mất kiểm soát.

d)

tế bào dùng phân chia.

11.

Trong chu kỷ tế bảo, pha M còn được gọi là pha

a)

tổng hợp các chất.

b)

nhân đôi.

c)

phân chia NST.

d)

phân bảo.

12.

Hình bên mô tả các kiểm soát trong chu kì bảo được đánh số thứ tự (1), (2) và (3). Đâu là vị trí của điểm kiểm soát giới hạn?

a)

(1).

b)

(2).

c)

(3).

13.

Hình bên mô tả các kiểm soát trong chu kì bào được đánh số thứ tư (1),

(2) và (3). Đâu là vị trị của điểm kiểm soát thời phân bào?

4 lines
14.

Các tế bảo trong cơ thể đa bảo chỉ phân chia khi

a)

sinh tổng hợp đầy đủ các chất.

b)

(3).

c)

(1) và (3).

15.

Trong chu kỳ tể bảo, thời điểm dễ gây đột biến gen nhất là

a)

Pha S.

b)

Pha G₁₂.

c)

(2).

d)

(1) và (2).

16.

Hình bên mô tả các kiểm soát trong chu kì bảo được đánh số thứ tự (1), (2) và (3). Đâu là vị trí của điểm kiểm soát thoi phân bảo?

a)

(1).

b)

(2).

c)

có tín hiệu phân bảo.

d)

kích thước tế bào đủ lớn.

17.

Sự tăng cường phân chia mất kiểm soát của một nhóm tế bào trong cơ thể dẫn tới

a)

Bệnh đãng trí.

b)

Các bệnh, tật di truyền.

c)

Bệnh ung thư.

d)

Bệnh động kinh.

18.

Ở người loại tế bảo sau đây có chu kì tế bảo ngắn nhất?

a)

Tế bảo ruột.

b)

Tể bảo gan.

c)

Tế bào phôi.

d)

Tế bảo cơ.

19.

Ở người loại tế bảo nào chỉ tồn tại ở pha Gi mà không bao giờ phân chia?

a)

Tế bảo thần kinh.

b)

Tế bào gan.

c)

Tế bào cơ niêm mạc miệng.

d)

Bạch cấu.

20.

Ở người, cho các loại tế bảo như sau: (1) Tế bào da. (2) Tê bào gan. (3) Đại thực bảo. (4) Tế bảo thận. Có bao nhiêu loại tế bào không bao giờ phân chia?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

21.

Khi nói về chu kì tế bào, phát biểu sau đây sai?

a)

Ki trung gian gồm 3 pha lần lượt là Gi, S, Gì.

b)

Điểm kiểm soát G, M kiểm tra sự nhân đối của NST, điều chỉnh các sai hỏng trước khi bước vào giai đoạn phân chia nhân

c)

Điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa – kì sau còn được gọi là điểm kiểm soát thoi phân bào.

d)

Phân bào gồm 2 quá trình là phân chia NST và phân chia nhân