NEW
Font size
WorksheetsSinh
Total questions: 19
Worksheet time: 10mins
Câu 6: Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể sống vì
A. tế bào có chứa thông tin di truyển là các phân tử DNA
B. tế bào được cấu tạo từ thành phần hóa học tương tự nhau
C mọi sinh vật đều được cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào
D. mọi sinh vật đều được cấu tạo từ mô - tập hợp của nhiều tế bào.
Câu 7: Sự ra đời của học thuyết tế bào có ý nghĩa nào sau đây?
A. Chứng minh tầm quan trọng của tế bào trong quá trình tiến hóa tạo nên sinh giới đa dạng và phong phú như ngày nay.
B. Làm thay đổi nhận thức của giới khoa học thời kì đó về lịch sử phát sinh và phát triển của trên Trái Đất.
D. Làm thay đổi nhận thức của giới khoa học thời kì đó về cấu tạo của sinh vật và định hướng cho việc phát triển nghiên cứu chức năng của tế bào, cơ thể
Chứng minh tầm quan trọng của kính hiển vi trong việc nghiên cứu cấu tạo và chức năng của
Câu 8: Phát hiểu nào sau đây là đúng khi nói về điểm khác nhau cơ bản giữa một sinh vật đơn bào và một sinh vật là bảo
A. Sinh vật đơn bào được cấu tạo từ một tế bào, sinh vật đa bào dược cấu tạo từ nhiều tê hào
B. Sinh vật đơn bào được cấu tạo từ nhiều tế bào, sinh vật đa bào được cấu tạo từ một tế bào
. Sinh vật đơn bào được cấu tạo từ một tế bào chuyên hót, sinh vật đa bảo được cấu tạo từ nhiều tế bảo không chuyên hou
( Sinh vật đơn bào được cấu tạo từ nhiều tề hào chuyên hóa, sinh vật đa bàn được cấu tạo từ một tế bảo không chuyên hơn,
Câu 9: So với các nguyên tố hóa học tồn tại trong tự nhiên, các nguyên tố cần thiết cho sinh vật chiếm khoảng
A. 20-25%
B 30 - 35%
C 40-45%
D 45-50%
Câu 11: Nhóm phân tử nào sau đây gồm các phân tử sinh học lớn tham gia cấu tạo tế bào?
A Carbohydrate, protein, nucleic acid, aldehyde.
Carbohydrate, protein, nucleic acid, lipid
Protein, nucleic acid, lipid, acid hữu cơ, vitamin.
Protein, nucleic acid, aleghel, enzyme, hormone,
Câu 12: Cho các vai trò sau:
(1) Cung cấp năng lượng cho tế bào.
(2) Tham gia cấu tạo nhiều hợp chất trong tế bào.
(3) Tham gia cấu tạo một số thành phần của tế bào và cơ thể.
(4) Dự trữ năng lượng trong tề hảo.
Số vai trò của carbohydrate là
1
2
3
4
Câu 13: Tỉnh đa dạng và đặc thù của protein được quy định bởi
A. số lượng các amino acid
B. thành phần các amino acid.
C trình tự sắp xếp các amino acid
lượng, thành phần Và trình tự sắp xếp các amino acid. D
Câu 14: Chất di truyền của tế bào nhân sơ là
A phân tử DNA dạng vòng kẹp gồm khoảng vài nghìn gene nằm ở vùng nhân, không có màng bao bọc.
B. phần tử DNA dụng tháng kép gồm khoảng vài nghìn gene nằm ở vùng nhân, không có màng bao bọc
Phân tử DNA dạng thẳng kép gồm khoảng vài nghìn gene nằm ở vùng nhân, có màng bao bọc
phân tử DNA dạng vòng kép gồm khoảng vài nghìn gene nằm ở vùng nhân, có màng bạo bọc
Câu 15: Phát biểu nào sau 1 đây không đúng khi nói về tế bào nhân sơ
A. Tế bào nhân sơ có kích thước rất nhỏ khoảng 0,5 – 10 µm.
B. Vật chất di truyền là phân tử DNA không có màng bao bọc.
(C) Tế bào chất có hệ thống nội màng và khung xương tế bào
D. Tế bào chất không chứa các bào quan có màng bao bọc.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về tế bào nhân sơ
A. Tế bào nhân sơ có kích thước rất nhỏ khoảng 0,5 – 10 μm.
B. Vật chất di truyền là phân tử DNA không có màng bao bọc,
© Tế bào chất có hệ thống nội màng và khung xương tế bào
Đ. Tế bào chất không chứa các bào quan có màng bao bọc
Câu 17: Tế bào nhân thực là đơn vị cấu trúc và chức năng của các nhóm sinh vật nào sau đây?
Thực vật, động vật, vì khoản
Thực vật, nấm, động vật, vi khuẩn
Thực vật, nấm, dộng vật, nguyên sinh vật.
Thực vật, nấm, động vật, nguyên sinh vật, vì khuẩn
Câu 18: Các thành phần chính có ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực gồm
A măng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân
B. vỏ nhầy, màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.
C. thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, nhăn hoặc vùng nhân.
D. vó nhầy, thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.
Câu 19: Chức năng của thành tế bào thực vật là
bảo vệ tạo hình dạng đặc trưng và tham gia diều chỉnh lượng nước đi vào tế bào
tham gia hô hấp tế bào giúp tạo ra phần lớn ATP cho các hoạt động sống của tế bào.
C. tham gia quang hợp giúp tổng hợp các chất hữu cơ để tích lũy năng lượng và xây dựng tế bào
D. sửa đổi, phân loại, đóng gói và vận chuyển các sản phẩm tổng hợp từ lưới nội chất đến các báo quan khác hay xuất ra măng.
Câu 20: Các báo quan có cấu trúc máng kép trong tế bào nhân thực gồm
A nhân, tỉ thế, lục lạp.
B. ribosome, ti thể, lục lạp
nhân, không bảo, peroxisome.
D. peroxisome, lysosome, không bảo.
Câu 21. Tại sao nói nhân là trung tâm điều khiến các hoạt động sống của tế bào?
A. Vì nhân chứa protein mang các gene mã hóa DNA tham gia các hoạt động sống của tế bào.
B Vì nhân chứa DNA mang các gene mã hóa protein tham gia các hoạt động sống của tế bào
C. Vì nhân chứa rRNA mang các gene mã hóa protein tham gia các hoạt động sống của tế bào.
D. Vì nhân chứa rRNA mang các gene mã hóa DNA tham gia các hoạt động sống của tế bào
Câu 22: Bào quan được xem là "nhà máy năng lượng"
của bề bảo là
C.lưới nội chất
D.lysosome
B.lục lạp
A.ti thể
Câu 23: Trong các loại tế bào sau đây, loại tế bào nào có chứa nhiều ti thể nhất?
A. Tế bào biểu bì.
B. Tế bào hồng cầu.
C. Tế bào cơ tim.
Tế bào xương
Câu 24: Cho các phát biểu sau:(1) Mảng sinh chất có tính khám động với 2 thành phần chính là phospholipid và protein.2) Các phân tử cholesterol ở màng tế bào động vật có vai trò đảm bảo tỉnh lòng của măng.
(3) Các phân tử phospholipid trên mâng có vai trò làm tín hiệu nhận biết, tham gia tương tác, truy thông tin giữa các tế bào.
14) Màng sinh chất có tính thẩm chọn lọc giúp kiểm soát sự vận chuyển các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào.
Số phát biểu đúng khi nói về màng sinh chất là
1
2
3
4
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đông khi nói về sự khác nhau giữa lục lạp và tì thế?
A. Ti thể là bào quan có màng kép còn lục lạp là bào quan có màng đơn
B Ti thể có khả năng tổng hợp ATP còn lục lạp không có khả năng tổng hợp ATP
C. Lục lạp có khả năng chuyển hóa quang năng còn tỉ thể không có khả năng này.
D. Lục lạp có chứa DNA và ribosome còn tỉ thể không có chứa DNA và ribosome.
