Font size
WorksheetsBài Tập Đo Lường
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
Câu 1. Chọn phát biểu không đúng về sai số tỉ đối ?
Sai số tỉ đối là tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình.
Công thức của sai số tỉ đối : A.A.100% AΔδ=.
Sai số tỉ đối càng nhỏ thì phép đo càng chính xác.
Sai số tỉ đối càng lớn thì phép đo càng chính xác.
Câu 2. Đo chiều dài của một cuốn sách, được kết quả 2,3 cm; 2,4 cm; 2,5 cm; 2,4 cm. Giá trị trung bình chiều dày cuốn sách này là
2,4 cm.
2,5 cm.
2,3 cm.
2,2 cm.
Câu 3. Gọi A là giá trị trung bình, A'Δ là sai số dụng cụ, AΔ là sai số ngẫu nhiên, AΔ là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là
A.A.100% AΔδ=.
A.A.100% A'Δδ=.
A.A.100% Aδ=Δ.
A.A.100% AΔδ=.
Câu 4. Một học sinh sử dụng Vôn kế để đo hiệu điện thế, tuy nhiên chưa hiệu chỉnh kim của Vôn kế về vạch số 0 dẫn đến phép đo gặp sai số. Loại sai số này gọi là
Sai số tuyệt đối
Sai số hệ thống.
Sai số tương đối
Sai số ngẫu nhiên.
Để tốc đo trung bình của một vật chuyển động, ta cần dùng những dụng cụ nào?
Lực kế và thước đo chiều dài.
Tốc kế và thước đo chiều dài.
Tốc kế và thước đo chiều dài.
Thước đo chiều dài và đồng hồ đo thời gian.
Sai số do dụng cụ đo thông thường được lấy bằng
một phần tư hoặc một nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.
một hoặc hai lần độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.
một phần tư hoặc một phần tám độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.
một nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.
Chọn phát biểu chính xác nhất? Có thể hạn chế sai số bằng cách
thao tác đúng cách, lựa chọn thiết bị phù hợp, tiến hành đo nhiều lần.
thao tác đúng cách, lựa chọn thiết bị phù hợp.
lựa chọn thiết bị phù hợp, tiến hành đo nhiều lần.
lựa chọn thiết bị phù hợp.
Một phép đo đại lượng vật lí A thu được giá trị trung bình là A, sai số của phép đo là ΔA. Cách ghi đúng kết quả đo A là
A = A - ΔA.
A = A + ΔA.
A = A ± ΔA.
A = A ± ΔA.
Sai số tỉ đối của đại lượng A được tính bởi công thức
A = ±ΔA.
A = ±ΔA.
ΔA/A.100%
ΔA = ΔA + ΔA + ... + ΔA.
Chọn phát biểu đúng?
Sai số tỉ đối càng lớn thì phép đo càng chính xác.
Sai số tỉ đối của phép đo là tích số giữa sai số tuyệt đối với giá trị trung bình của đại lượng cần đo.
Sai số tỉ đối của một tích hay thương, thì bằng tổng các sai số tỉ đối của các thừa số.
Sai số tuyệt đối của một tổng hay hiệu, thì bằng tổng hay hiệu các sai số tuyệt đối của các số hạng.
Giá trị của đại lượng cần đo được đọc trực tiếp trên dụng cụ đo gọi là
phép đo gián tiếp.
phép đo trực tiếp.
dự đoán kết quả đo.
sai số ngẫu nhiên.
Khi đo chiều dài của chiếc bàn học, một học sinh viết được kết quả: 118 ± 2 (cm). Sai số tỉ đối của phép đo đó bằng
2%.
1,7%.
5,9%.
1,2%.
Một bánh xe có bán kính là R = 10,0 ± 0,5 cm. Sai số tỉ đối của chu vi bánh xe
0,05 %.
5%.
10%.
25%.
Một vật có khối lượng m và thể tích V, có khối lượng riêng ρ được xác định bằng công thức ρ = m/V. Biết sai số tỉ đối của m và V lần lượt là 12% và 5%. Sai số tỉ đối của ρ bằng
13%.
17%.
8,5%.
2,4%.
Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo được quãng đường đi được bằng (16,0 ± 0,4) m trong khoảng thời gian (4,0 ± 0,2) s. Tốc độ của vật là
A.(4 ± 0,3) m/s
B.(4 ± 0,6) m/s
C.(4 ± 0,2) m/s
D.(4 ± 0,1) m/s
Khi thực hành xác định tốc độ trung bình của vật bằng thực nghiệm. Kết quả thực hành của một nhóm học sinh được viết dưới dạng v = 6,87 ± 0,24 (m/s). Giá trị thực của tốc độ trung bình được xác định là
A.từ 6,63 hoặc 7,11 m/s
B.0,24 m/s đến 6,87 m/s
C.từ 6,63 m/s đến 7,11 m/s
D.6,63 m/s và 7,11 m/s
Một học sinh tiến hành đo tốc độ của vật chuyển động tại phòng thí nghiệm. Phép đo tốc độ do học sinh này cho giá trị trung bình sau nhiều lần đo là v0 = 0,64267 m/s với sai số tuyệt đối tương ứng là Δv0 = 0,00229 m/s. Kết quả của phép đo được biễu diễn bằng
A.(v = 0,6427 ± 0,0023) m/s
B.(v = 0,643 ± 0,0023) m/s
C.(v = 0,643 ± 0,002) cm/s
D.(v = 0,643 ± 0,0022) m/s
Khi nói về sai số của phép đo các đại lượng vật lí, phát biểu nào sau đây là sai?
A.Giá trị trung bình của các lần đo là giá trị gần đúng nhất với giá trị thực của đại lượng cần đo.
B.Sai số tỉ đối được xác định bởi công thức δA = (ΔA/A).100%.
C.Sai số tỉ đối càng lớn thì phép đo càng chính xác.
D.Để hạn chế sai số ngẫu nhiên người ta thường lặp lại phép đo nhiều lần.
Đường kính của một sợi dây đo được bởi thước panme trong lần đo bằng 2,620 cm; 2,625 cm; 2,630 cm; 2,628 cm và 2,626 cm. Bỏ qua sai số dụng cụ. Sai số tỉ đối bằng
A.0,1%
B.0,2%
C.0,3%
D.0,4%
Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 1,02. Số chữ số có nghĩa là
3
2
4
1
Theo quy ước, số 12,10 có bao nhiêu chữ số có nghĩa?
3
1
2
4
Theo quy ước, số 0,0012 có bao nhiêu chữ số có nghĩa?
3
1
2
4
Chữ số 123,45 có bao nhiêu chữ số có nghĩa (CSCN)?
4
5
2
5
Chữ số 1,990 có bao nhiêu chữ số có nghĩa (CSCN)?
4
3
2
1
