wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCK CN 21-40

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 21: Đặc điểm của phương pháp đúc trong khuôn kim loại là?

a)

Sử dụng cát nguyên liệu chính để tạo khuôn

b)

Khuôn chỉ sử dụng một lần

c)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

d)

Là phương pháp có từ lâu đời

2.

Câu 22: Tại sao cần phải xác định trình tự các nguyên công?

a)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp.

b)

Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.

c)

Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất

d)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

3.

Câu 23: Quy trình sản xuất cơ khí nào là đúng?

a)

Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Gia công tạo hình sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

b)

Chế tạo phôi → Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

c)

Gia công tạo hình sản phẩm → Chế tạo phôi → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

d)

Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

4.

Câu 24: Trong các phương án sau, phương pháp nào không phải là phương pháp lắp ráp sản phẩm?

a)

Phương pháp lắp chọn.

b)

Phương pháp lắp lẫn hoàn toàn.

c)

Phương pháp lắp sửa.

d)

Phương pháp lắp đơn giản.

5.

Câu 25: Trong xử lí bề mặt như mài và đánh bóng, ngoài dụng cụ, robot cần trang bị thêm

a)

Bàn tay kẹp.

b)

Cảm biến nhận diện hình ảnh.

c)

Công nghệ cảm ứng lực.

d)

Camera và công nghệ quét 3D.

6.

Câu 26: Phương pháp lắp ráp được thực hiện bằng cách đo đạc, phân loại các chi tiết thành nhóm đảm bảo yêu cầu mối lắp để tiến hành quá trình lắp ráp là?

a)

Phương pháp lắp chọn.

b)

Phương pháp lắp lẫn hoàn toàn

c)

Phương pháp lắp sửa.

d)

Phương pháp lắp đơn giản.

7.

Câu 27: Quá trình sử dụng các loại nguyên vật liệu, máy móc và công nghệ để tạo ra các sản phẩm cơ khí là?

a)

Sản xuất phôi.

b)

Chế tạo cơ khí

c)

Gia công chi tiết.

d)

Sản xuất cơ khí

8.

Câu 28: Gia công tạo hình sản phẩm là?

a)

Là quá trình sử dụng các biện pháp kĩ thuật khác nhau để thay đổi cơ tính và chất lượng bề mặt của chi tiết nhằm đảm bảo các yêu cầu kĩ thuật của chi tiết và sản phẩm cơ khí.

b)

Là quá trình sử dụng các phương pháp gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo thành các chi tiết, sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kĩ thuật về hình dáng, kích thước, độ nhẵn bóng bề mặt, ...

c)

Là quá trình liên kết các chi tiết máy sau khi được gia công xong để tạo thành sản phẩm hoàn thiện

d)

Là công đoạn nhằm bao bọc, cố định vị trí của sản phẩm trong các vật chứa phục vụ cho công tác bảo quản, vận chuyển an toàn, tiện lợi.

9.

Câu 29: Bước đầu của quá trình sản xuất cơ khí là?

a)

Nghiên cứu bản vẽ.

b)

Chế tạo phôi.

c)

Gia công tạo hình sản phẩm.

d)

Đóng gói sản phẩm.

10.

Câu 30: Sau khi gia công tạo hình, chi tiết được kiểm tra nếu đạt yêu cầu sẽ chuyển sang

a)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt.

b)

Đóng gói.

c)

Kiểm tra và hoàn thiện.

d)

Lắp ráp.

11.

Câu 31: Trong việc kiểm tra, robot cần trang bị thêm

a)

Cảm biến nhận diện hình ảnh.

b)

Bàn tay kẹp.

c)

Công nghệ cảm ứng lực.

d)

Camera và công nghệ quét 3D.

12.

Câu 32: Robot công nghiệp là gì?

a)

Máy thực hiện các công việc một cách tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử

b)

Tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện các công việc một cách tuần tự, liên tục như lắp ráp hoặc chế tạo ra sản phẩm

c)

Tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

d)

Các cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động, ...

13.

Câu 33: Robot được trang bị bàn tay kẹp khi nào?

a)

Gia công và xử lí bề mặt.

b)

Vận chuyển.

c)

Lắp ráp.

d)

Kiểm tra.

14.

Câu 34: Hoạt động vận chuyển của robot công nghiệp là?

a)

Chuyển phôi từ vị trí này đến vị trí khác.

b)

Cấp tháo phôi trên máy.

c)

Điều khiển dụng cụ để thực hiện công việc.

d)

Kiểm tra đầu vào và kiểm tra đầu ra.

15.

Câu 35: Trong việc lắp ráp ngoài dụng cụ, robot cần trang bị thêm

a)

Bàn tay kẹp.

b)

Cảm biến nhận diện hình ảnh.

c)

Công nghệ cảm ứng lực.

d)

Camera và công nghệ quét 3D.

16.

Câu 36: Con người đóng vai trò gì trong dây truyền sản xuất tự động?

a)

Con người tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, thực hiện một số công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm

b)

Con người tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, thực hiện tất cả các công việc nhằm tạo ra sản phẩm

c)

Con người không tham gia vào dây truyền sản xuất, các máy móc, thiết bị trực tiếp thực hiện hết các công việc

d)

Con người không tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, chỉ thiết kế, giám sát và hiệu chỉnh

17.

Câu 37: Đặc điểm của dây truyền sản xuất tự động cứng là?

a)

Năng suất cao nhưng độ ổn định không cao.

b)

Chi phí đầu tư cao.

c)

Chi phí đầu tư không quá lớn.

d)

Độ linh hoạt cao.

18.

Câu 38: Dây chuyền sản xuất tự động là gì?

a)

Máy thực hiện các công việc một cách tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử

b)

Tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện các công việc một cách tuần tự, liên tục như lắp ráp hoặc chế tạo ra sản phẩm

c)

Tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

d)

Các cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động, ...

19.

Câu 39: Nhiệm vụ của robot gia công là?

a)

Lắp ráp các chi tiết khác nhau thành một sản phẩm hoặc bán thành phẩm.

b)

Hàn nối các chi tiết hay bộ phận của sản phẩm.

c)

Thực hiện các công việc gia công sản phẩm trong dây truyền sản xuất.

d)

Vận chuyển các chi tiết, sản phẩm trong dây truyền sản xuất đến các vị trí cho nguyên công tiếp theo.

20.

Câu 40: Đặc điểm của dây truyền sản xuất tự động mềm là?

a)

Năng suất cao nhưng độ ổn định không cao.

b)

Chi phí đầu tư cao.

c)

Chi phí đầu tư không quá lớn.

d)

Độ linh hoạt cao