wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tin 3

Total questions: 110

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Các hoạt động xử lí thông tin gồm

a)

Đầu vào, đầu ra

b)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền thông tin

c)

Mở bài, thân bài, kết luận

d)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận

2.
Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động vào trong quá trình xử lí thông tin?
a)
   Thu nhận
b)
   Lưu trữ
c)
   Xử lí
d)
   Truyền.
3.

Vật mang thong tin xuất hiện trong hoạt động nào của quá trình xử lýt thông tin

a)

Thu nhận thông tin

b)

Lưu trữ thông tin

c)

Xử lý thông tin

d)

Truyền thông tin

e)

x

4.

Em đang thuyết trình chủ đề tình bạn trước lớp thuộc hoạt động nào của quá trình xử lý thông tin

a)

Thu nhận thông tin

b)

Xử lý thông tin

c)

Lưu trữ thông tin

d)

Truyền thông tin

5.

Xử lý thông tin là gì?

a)

Là từ những dữ liệu vừa thu nhận được, kết hợp hiểu biết đã có từ trước để ra những thông tin mới, có ích

b)

Là dùng giác quan để có được thông tin

c)

Là vật, phương tiện mang lại thông tin

d)

Là hiểu biết của con người về thế giới xung quanh

6.
Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
a)
   Thu nhận
b)
   Lưu trữ
c)
   Xử lí
d)
   Truyền.
7.

Thiết bị nào của máy tính được ví như bộ não con người?

a)

Bộ nhớ

b)

CPU

c)

USB

d)

Ram

8.

Ngày nay, máy tính có thể thực hiện hàng trăm tỉ phép tinh trong 1 giây thể hiện đặc điểm nào khi xử lý thông tin bằng máy tính?

a)

Thực hiện nhanh, chính xác

b)

Khả năng lưu trữ lớn

c)

Hoạt động bền bỉ

d)

Thu nhận nhiều thông tin

9.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị ra của máy tinh

a)

Bàn phím

b)

Loa

c)

Chuột

d)

Micro

10.

Trong hoạt động thông tin, vai trò quan trọng nhất là:

a)

tiếp nhận thông tin

b)

xử lí

c)

lưu trữ thông tin

d)

truyền thông tin

11.

Các dạng thông tin thường gặp là:

a)

Âm thanh

b)

Hình ảnh

c)

Chữ

d)

Tín hiệu

12.

Bộ phận nào của con người làm nhiệm vụ xử lý thông tin?

a)

Bộ não

b)

Tay, chân

c)

Mắt, tai

13.

Để lưu mới tệp trình chiếu mới vừa tạo, em làm như thế nào?

a)

Nháy chuột chọn lệnh Open trên bảng chọn File, sau đó đặt tên cho tệp và chọn Save.

b)

Nháy chuột chọn lệnh Save trên bảng chọn File, sau đó đặt tên cho tệp và chọn Save.

c)

Nháy chuột chọn lệnh New trên bảng chọn File, sau đó đặt tên cho tệp và chọn Save.

d)

Nháy chuột chọn lệnh Print trên bảng chọn File, sau đó đặt tên cho tệp và chọn Save.

14.

Tiếng hát cho em thông tin dạng...............

a)

Dạng âm thanh

b)

Dạng hình ảnh

c)

Dạng chữ

d)

Cả 3 dạng thông tin trên

15.

Có mấy dạng thông tin thường gặp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Em có thể sử dụng máy tính để làm gì?

a)

Trò chuyện

b)

Gửi thư

c)

Gửi tệp tin

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

17.

Em cần bảo vệ thông tin cá nhân khi nào?

a)

Đi học ở lớp

b)

Xem tivi

c)

Giao tiếp qua máy tính

d)

Ăn cơm cùng gia đình

18.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.

a)

Máy tính không thể lưu trữ thông tin cá nhân.

b)

Chúng ta không thể gửi thông tin từ máy tính này đến máy tính khác.

c)

Máy tính chỉ có thể lưu trữ thông tin cá nhân của một người.

d)

Máy tính có thể lưu trữ thông tin cá nhân.

19.

Đâu là biện pháp giúp em bảo vệ thông tin cá nhân?

a)

Không tùy tiện cung cấp thông tin cá nhân

b)

Tìm hiểu cách sử dụng Internet hợp lý

c)

Đặt mật khẩu cho máy tính

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

20.

Thông tin của ai có thể được lưu trữ trong máy tính?

a)

Thông tin của em

b)

Thông tin của bố em

c)

Thông tin của mẹ em

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

21.

Nếu thông tin bị lộ rơi vào tay kẻ xấu thì chuyện gì xảy ra?

a)

Bị lợi dụng để thực hiện các mục đích đen tối

b)

Bị lấy địa chỉ, thông tin liên lạc

c)

Bị mời gọi tham gia các trò chơi trực tuyến

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

22.

Để bảo vệ thông tin cho cá nhân và gia đình, em cần làm gì?

a)

Không cung cấp thông tin cho người lạ

b)

Không nhận và gửi tệp từ người không quen biết

c)

Bảo vệ mật khẩu khi dùng máy tính

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

23.

Vì sao nên đặt mặt khẩu cho máy tính?

a)

Để người khác không thể tự ý sử dụng thông tin trong máy tính

b)

Để người khác dễ dàng sử dụng thông tin trong máy tính

c)

Để người xấu có thể dễ dàng tiếp cận thông tin trong máy tính

d)

Để bố mẹ em không thể truy cập vào máy tính của em

24.

Hãy chọn đáp án SAI.

a)

Máy tính có thể lưu trữ thông tin cá nhân.

b)

Khi cần, chúng ta có thể gửi thông tin từ máy tính này đến máy tính khác.

c)

Máy tính không có khả năng lưu trữ giọng nói

d)

Thông tin của em và gia đình có thể được lưu trữ trong máy tính.

25.

Những thông tin lưu trữ trong máy tính có thể gửi cho người khác bằng cách nào?

a)

Gửi qua Email

b)

Gửi qua Facebook

c)

Gửi qua zalo

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

26.

Kẻ xấu có thể sử dụng các thông tin của em để làm gì?

a)


Đe dọa em

b)

Bắt nạt em trên Internet

c)

Lừa đảo, tống tiền gia đình em

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

27.

Câu 10: Em muốn gửi ảnh đã lưu trong máy tính cho bạn, em có thể sử dụng cách nào sau đây?

 

a)

Nhờ người lớn gửi tệp ảnh qua thư điện thử

b)

Nhờ người lớn gửi tệp ảnh qua facebook

c)

Nhờ người lớn sao chép tệp ảnh vào USB sau đó đưa USB cho bạn

d)

Cả ba đáp án đều đúng

28.

Câu 13: Nếu thông tin bị lộ rơi vào tay kẻ xấu thì chuyện gì xảy ra

 

a)

Lợi dụng để thực hiện các mục đích đen tối

b)

Lấy địa chỉ, thông tin liên lạc

c)

Mời gọi tham gia các trò chơi trực tuyến

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

29.

Câu 15: Để bảo vệ thông tin cho cá nhân và gia đình, em cần làm gì?

 

a)

·         Không cung cấp thông tin cho người lạ

b)

·         Không nhận và gửi tệp từ người không quen biết

c)

·         Bảo vệ mật khẩu khi dùng máy tính

d)

·         Cả ba đáp án trên đều đúng

30.

Câu 17: Khi có thông tin cá nhân của em thì người xấu có thể

 

a)

·         Tìm đến em để thực hiện ý đồ xấu

b)

·         Đăng tin nói xấu em hay gia đình em trên Internet

c)

·         Mạo danh em hoặc các thành viên trong gia đình để làm việc xấu

d)

·         Cả ba đáp án trên đều đúng

31.

Minh nhận nhiệm vụ cho vịt ăn hằng ngày. Đó là khái niệm gì?

a)

Thông tin

b)

Quyết định

c)

Suy nghĩ

d)

Quyết tâm

32.

Bộ phận nào của máy tính dùng để nhập thông tin?

a)

Bàn phím

b)

Con chuột

c)

Màn hình

d)

Thân máy

33.

Hãy kể tên các bộ phận máy tính để bàn?

a)

Màn hình, thân máy, bàn phím, con chuột

b)

màn hình, loa, máy in, USB

c)

Thân máy, loa, máy in, màn hình

d)

Bàn phím, loa, Microphone, chuột.

34.

Tư thế ngồi khi sử dụng máy tính Đúng sẽ giúp em tránh nguy cơ mắc những bệnh nào sau đây?

a)

Vẹo cột sống

b)

Đau tai

c)

Cận thị

d)

Đau chân

35.

Kể tên đúng các bộ phận chuột máy tính?

a)

Nút trái, nút phải, nút cuộn.

b)

Nút trên

c)

Nút dưới

d)

Nút cuộn

36.

Khi muốn mở 1 tệp, thư mục hoặc 1 ứng dụng nào đó, ta có 2 cách làm như sau:

a)

Nhấp đúp chuột trái 2 lần hoặc nhấp chuột phải chọn Open.

b)

Nhấp chuột trái

c)

Nhấp chuột phải

d)

Lăn nút cuộn

37.

Các phím F, J thuộc hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím dưới

d)

Hàng phím số

38.

Câu 3. Thứ tự các bước tắt máy tính đúng:

a)

A.   Power > Shut down > Start.

b)

Start > Power > Shut down

c)

Shut down > Power >  Start

d)

A.   Start > Shut down > Power

39.

Câu 5. Nghe bản tin dự báo thời tiết báo ngày mai trời rét đậm, An chuẩn bị sẵn quần áo ấm cho ngày mai. Trong tình huống này, đâu là thông tin, đâu là quyết định?

a)

THÔNG TIN: MAI TRỜI RÉT

QUYẾT ĐỊNH: CHUẨN BỊ SẴN ÁO ẤM

b)

THÔNG TIN: DỰ BÁO THÒI TIẾT

QUYẾT ĐỊNH: Ở NHÀ

40.

Câu 6.Thời khóa biểu học tập của em là thông tin dạng:

a)

SỐ

b)

ÂM THANH

c)

HÌNH

d)

CHỮ

41.

CHUỘT MÁY TÍNH

a)

LƯU TRỮ XỬ LÝ THÔNG TIN

b)

HIỂN THỊ THÔNG TIN RA

c)

ĐỂ THU NHẬN THÔNG TIN

d)

ĐỂ ĐIỀU KHIỂN MÁY TÍNH

42.

MÀN HÌNH MÁY TÍNH

a)

LƯU TRỮ XỬ LÝ THÔNG TIN

b)

HIỂN THỊ THÔNG TIN RA

c)

ĐỂ THU NHẬN THÔNG TIN

d)

ĐỂ ĐIỀU KHIỂN MÁY TÍNH

43.

Em thực hiện thao tác nào sau đây để tắt máy tính đúng cách?

a)

Nhấn, giữ nút nguồn trên thân máy tính.

b)

Thực hiện lệnh Restart từ bảng chọn Start.

c)

Ngắt hoặc tắt nguồn điện của máy tính.

d)

Thực hiện lệnh Shut down từ bảng chọn Start.

44.

Đây là gì?

a)

máy tính để bàn

b)

máy tính xách tay

c)

máy tính bảng

d)

điện thoại thông minh

45.

Đây là gì?

a)

máy tính để bàn

b)

máy tính xách tay

c)

điện thoại thông minh

d)

máy tính bảng

46.

Đâu là tư thế ngồi đúng khi làm việc với máy tính?

a)

b)

c)

47.

Đây là bộ phận nào của máy tính để bàn?

a)

màn hình

b)

thân máy

c)

bàn phím

d)

chuột

48.

em hãy cho biết đâu là cách cầm chuột đúng:

a)

b)

c)

49.

Khi ngồi làm việc với máy tính, khoảng cách từ mắt đến màn hình máy tính là bao nhiêu là tốt cho đôi mắt?

a)

40cm – 60cm

b)

50cm – 80cm

c)

60cm – 90cm

d)

60cm – 80cm

50.

Có mấy thao tác sử dụng chuột máy tính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

51.

Hình nào dưới đây là cách cầm chuột đúng?

a)

Hình 7a

b)

Hình 7b

c)

Hình 7c

d)

Cả 7a và 7b.

52.

Để khởi động máy tính, bước đầu tiên ta làm gì?

a)

Nhấn nút nguồn trên thân máy tính.

b)

Nhấn nút nguồn màn hình.

c)

Nhấn đồng thời nút nguồn máy tính và nút nguồn màn hình.

53.

bộ phận số 3 được gọi là?

a)

Nút trái

b)

Nút phải

c)

Nút cuộn

d)

Thân chuột

54.

bộ phận số 1 được gọi là?

a)

Nút trái

b)

Nút phải

c)

Nút cuộn

d)

Thân chuột

55.

Thao tác thực hiện nhanh việc nháy chuột 2 lần có tên gọi là?

a)

Nháy đúp chuột

b)

Nháy phải chuột

c)

Nháy chuột

d)

Kéo thả chuột

56.

Sắp xếp các bước tắt máy tính:

A. Nháy chuột vào nút Shutdown

B. Nháy chuột vào nút Start

C. Nháy chuột vào nút Power

a)

A - B - C

b)

B - C - A

c)

C - A - B

57.

Mắt thu nhận thông tin dạng gì?

a)

Hình ảnh

b)

Âm thanh

c)

Chữ

d)

Tiếng chuông

58.

Quá trình xử lý thông tin gồm các giai đoạn nào?

a)

Thu nhận thông tin

b)

Xử lý thông tin

c)

Tính toán

d)

Quyết định

59.

Để gõ số bên khu vực phím số em phải nhấn phím nào???

a)

Enter

b)

Shift

c)

Num Lock

d)

Delete

60.

Bàn phím máy tính được chia làm mấy khu vực?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

61.

Thời gian ngồi làm việc với máy tính không nên quá (a)   phút?

62.

Hai phím có gai là hai phím nào?

a)

F và G

b)

F và J

c)

A và J

d)

G và H

63.

Máy tính để bàn gồm mấy bộ phận?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

Trên bàn phím có mấy phím có gai?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

1

65.

Câu 1: Nếu thường nhìn gần màn hình, em dễ bị?

a)

Ho

b)

Sốt

c)

Cận thị

d)

1 đáp án khác

66.

Em hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu bên dưới:

a)

Máy tính giúp em liên lạc với bạn bè, gửi thư, trồng cây.

b)

Máy tính giúp em học tập, giải trí, liên lạc với bạn bè, gửi thư. Và nhiều hơn nữa.

c)

Máy tính giúp em gửi thư, xem phim, chăm sóc cây cảnh.

d)

Máy tính giúp em xem phim, nghe nhạc, chăm sóc thú cưng

67.

Em hãy chọn các đáp án đúng (chọn 2 đáp án):

Khi ngồi làm việc với máy tính

a)

mắt hướng ngang tầm màn hình.

b)

mắt cách màn hình không quá 35 cm.

c)

ngồi tùy ý.

d)

lưng thẳng, vai thả lỏng.

68.

"Nháy đúp chuột" là nháy mấy lần nút chuột trái?

a)

1

b)

2

c)

3

69.

khu vực chính của bàn phím gồm có mấy hàng phím

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Nhờ có thành phần nào sau đây mà em có thể nhập các chữ, số và kí hiệu vào máy tính?

a)

Loa

b)

Màn hình

c)

Bàn phím

d)

Thân máy

71.

Bàn phím máy tính thường có những khu vực nào?

a)

Khu vực phím chức năng, khu vực chính, khu vực phụ, khu vực phím số.

b)

Khu vực phím chức năng, khu vực chính, khu vực phụ, khu vực phím điều khiển.

c)

Khu vực chính, khu vực phụ, khu vực phím số, khu vực phím điều khiển.

d)

Khu vực phím chức năng, khu vực chính, khu vực phím số, khu vực phím điều khiển.

72.

Khu vực chính của bàn phím gồm có những hàng phím nào?

a)

Hàng phím số, hàng phím cơ sở, hàng phím trên, hàng phím trên cùng.  

b)

Hàng phím số, hàng phím trên, hàng phím cơ sở, hàng phím dưới.

c)

Hàng phím số, hàng phím cơ sở, hàng phím trên, hàng phím chứa phím cách.

d)

Hàng phím số, hàng phím trên, hàng phím cơ sở, hàng phím dưới, hàng phím chứa phím cách.

73.

Trên bàn phím máy tính có hai phím có gai. Đó là hai phím nào?

a)

F và G

b)

F và J

c)

A và J

d)

G và H

74.

Hai phím có gai F và J nằm trên hàng phím nào của bàn phím máy tính?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím dưới

75.

Những phím U, I, Q, O thuộc hàng phím nào?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím dưới

76.

Những phím N, X, Z, M thuộc hàng phím nào?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím dưới

77.

Khu vực nào của bàn phím giúp em gõ được chữ, số và kí hiệu?

a)

Khu vực phím chức năng

b)

Khu vực phím số

c)

Khu vực chính

d)

Khu vực phím điều khiển

78.

Phím nào sau đây là phím có gờ?

a)

K

b)

F

c)

G

d)

J

79.

Em hãy cho biết, để gõ chữ TIN HỌC, ”, em cần sử dụng các phím ở những hàng phím nào?

a)

Hàng phím dưới

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím chứa phím cách

80.

Trước khi sử dụng bàn phím, tay của chúng ta được đặt ở hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím dưới

c)

Hàng phím cơ sở

d)

hàng phím số

81.

Theo em, việc tuân thủ quy tắc gõ phím bằng 10 ngón, có quan trọng không? Vì sao?

a)

Có, vì giúp gõ nhanh hơn và bảo vệ sức khỏe.

b)

Không, vì không cần thiết

c)

Không, vì 1 ngón cũng gõ được

d)

Có, Vì hiệu quả công việc được nâng cao.

82.

Các ký tự: Z, X, C, V, B, N, M thuộc hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím dưới

c)


Hàng phím cơ sở

d)


Hàng phím số

83.

Khu vực nào là không phải là khu vực của bàn phím?

a)

Khu vực phím tắt

b)

Khu vực chính

c)


Khu vực phím chức năng

d)


Khu vực phím số

84.

Khu vực chính giúp em việc gì?

a)


Gõ chữ

b)

Gõ các ký hiệu

c)


Gõ số

d)


Tất cả các đáp án đều đúng

85.

Bàn phím máy tính có mấy khu vực?

a)

Một khu vực

b)

Ba khu vực

c)


Hai khu vực

d)

Bốn khu vực

86.

Những phím U, I, Q, O thuộc hàng phím nào?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím dưới

87.

Phím dài nhất trên bàn phím máy tính là phím nào?

a)

Backspace (phím xóa)

b)

Caps Lock

c)

Enter (xuống dòng)

d)

Space Bar (phím cách)

88.

Trên bàn phím máy tính, khu vực có nhiều phím nhất là?

a)

Khu vực chính

b)

Khu vực phím số

c)

Khu vực phím mũi tên

89.

Khu vực chính của bàn phím có mấy hàng phím?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

90.

Theo phân công của các ngón tay, để gõ phím E ở hàng phím trên em vươn ngón tay nào để gõ?

a)

Ngón út trái

b)

Ngón áp út trái

c)

Ngón giữa trái

91.

Theo phân công của các ngón tay, để gõ phím M ở hàng phím dưới em sẽ vươn ngón tay nào để gõ?

a)

Ngón trỏ phải

b)

Ngón giữa phải

c)

Ngón áp út phải

92.

Để gõ số bên khu vực phím số em phải nhấn phím nào???

a)

Enter

b)

Shift

c)

Num Lock

d)

Delete

93.

Tư thế nào đúng khi làm việc với máy tính?

a)

mắt cách màn hình từ 50-80cm

b)

khom lưng

c)

mắt cách màn hình 25cm

d)

ngồi tùy ý

94.

Trong phần mềm RapidTying thực hiện thao tác nào để tập gõ các phím của hàng phím cơ sở?

a)

Nháy chuột vào EN1. Introduction, nháy chuột vào bài luyện tập 1.Basics – Lesson 1

b)

Nháy chuột vào EN1. Introduction, nháy chuột vào bài luyện tập 1.Basics – Lesson 7

c)

Nháy chuột vào EN1. Introduction, nháy chuột vào bài luyện tập 1.Basics – Lesson 5

d)

Nháy chuột vào EN1. Introduction, nháy chuột vào bài luyện tập 1.Basics – Lesson 4


95.

Cách đặt tay đúng trên hàng phím cơ sở đối với phím G là gì?

a)

Ngón trỏ bàn tay trái

b)

Ngón áp út bàn tay phải

c)

Ngón trỏ bàn tay phải

d)

Ngón áp út bàn tay trái

96.

Hai ngón tay cái đặt lên đâu?

a)

Phím B, N, M

b)

Phím Ctrl

c)

Phím Alt

d)

Phím cách

97.

Cách đặt tay đúng trên hàng phím cơ sở đối với phím L là gì?

a)

Ngón út bàn tay trái

b)

Ngón út bàn tay phải

c)


Ngón áp út bàn tay trái

d)


Ngón áp út bàn tay phải

98.

Cách đặt tay đúng trên hàng phím cơ sở đối với phím S là gì?

a)

Ngón út bàn tay trái

b)

Ngón áp út bàn tay phải

c)

Ngón út bàn tay phải

d)


Ngón áp út bàn tay trái

99.

Nhờ sử dụng phần mềm luyện tập gõ trên hàng phím cơ sở, em gõ phím như thế nào?

a)

Chậm hơn bình thường

b)

Nhanh và chính xác hơn

c)

Nhanh hơn bình thường

d)

Dễ hơn bình thường

100.

Tác dụng của phần mềm RapidTyping là gì?

a)

Tập gõ 10 ngón trên bàn phím chính xác và nhanh hơn

b)

Tập đánh đàn

c)

Tập viết chữ

d)

Tập đọc

101.

Khi gõ xong, đưa ngón tay về vị trí nào trên hàng phím cơ sở?

a)

Vị trí xuất phát.

b)

Vị trí nút cách.

c)

Vị trí tại chữ H và J.

d)

Ví trí tại chữ B và N

102.
Đâu là lợi ích của việc gõ bàn phím đúng cách?
a)
Tiết kiệm thời gian và công sức
b)
Bảo vệ sức khỏe
c)
Cả 2 ý đều đúng
d)
Cả 2 ý đều sai
103.
Luyện tập thường xuyên và gõ bàn phím đúng cách sẽ giúp em:
a)
Gõ nhanh, chính xác và không cần nhìn bàn phím.
b)
Giữ bàn phím sạch sẽ và không cần nhìn bàn phím.
c)
Gõ nhanh, chính xác và giữ bàn phím sạch sẽ.
d)
Cả ba đáp án trên đều sai
104.
 Phím dấu bằng thuộc hàng phím nào?
a)
Hàng phím trên
b)
Hàng phím dưới
c)
Hàng phím số
d)
Hàng phím cơ sở
105.

Các ký tự: Z, X, C, V, B, N, M thuộc hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím dưới

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím số

106.

Các ký tự: Q, W, E, R, T, Y, U thuộc hàng phím nào?

a)

Hàng phím dưới

b)

Hàng phím số

c)

Hàng phím trên

d)

Hàng phím số

107.

Hai phím Shift nằm ở hàng phím nào?

a)

hàng phím trên

b)

hàng phím cơ sở

c)

hàng phím dưới

d)

hàng phím dưới cùng

108.

Khi kết thúc, phần mềm Rapid Typing báo cáo kết quả của bạn Nam là Speed 35 WPM có nghĩa là gì?

a)

Thời gian gõ: 35 từ/phút

b)

Độ chính xác: 35%

c)

Tốc độ gõ: 35 từ/phút

d)

Tên bài luyện tập

109.

Khi kết thúc, phần mềm Rapid Typing báo cáo kết quả của bạn Nam là Accuracy 95% word có nghĩa là gì?

a)

Thời gian gõ: 95 từ/phút

b)

Độ chính xác: 95%

c)

Tốc độ gõ: 95 từ/phút

d)

Tên bài luyện tập

110.

Hàng phím cơ sở gồm những phím nào sau đây?

a)

Phím A, S, D, F, G, H, J, K, L, ;

b)

Phím Q, W, E, R, T, Y, U, I, O, P

c)

Cả A và B đều sai

d)

Phím Z, X, C, V, B, N, M