Font size
WorksheetsTRĂM NGHÌN - LÀM TRÒN SỐ
Total questions: 20
Worksheet time: 21mins
Điền vào chỗ trống:
100 000, 200 000, ............, ............
300 000, 400 000
201 000, 202 000
220 000, 230 000
"Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn" được viết là?
313 214
303 204
313 204
Chữ số 6 trong số 634 234 đứng ở hàng ?
chục nghìn
nghìn
trăm nghìn
Số ba trăm hai mươi bảy nghìn chín trăm linh ba được viết là ?
327904
327 903
307 903
Chữ số 3 trong số: 257 312 có giá trị là?
300
3000
30
Số 300 020 gồm:
3 trăm nghìn, 2 chục
3 trăm nghìn, 2 đơn vị
3 trăm nghìn, 2 trăm
Số "721 894" đọc là:
Bảy trăm hai mươi mốt nghìn tám trăm chín mươi tư
Bảy trăm hai mươi một nghìn tám trăm chín mươi bốn
Bảy trăm hai mươi mốt nghìn tám trăm chín mươi bốn
Bảy trăm hai mươi một nghìn tám trăm chín mươi tư
Giá trị của chữ số 3 trong số 302 671 là:
30 00
30 000
3 000
300 000
Số 653 267 gồm có:
6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 5 nghìn, 2 trăm, 6 chục và 7 đơn vị
6 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 3 nghìn, 2 trăm, 6 chục và 7 đơn vị
6 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 3 nghìn, 6 trăm, 6 chục và 7 đơn vị
6 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 2 nghìn, 2 trăm, 6 chục và 7 đơn vị
Làm tròn số 53 900 đến hàng nghìn, ta được:
53 000
5400
54 500
54 000
Làm tròn số 674 đến hàng chục là :
680
670
770
870
Số 1537 làm tròn chữ số hàng chục là:
1530
1540
1500
1520
Làm tròn số 78 920 đến hàng chục nghìn, ta được kết quả là:
79 000
80 000
78 000
70 000
Số 85000 làm tròn đến hàng trăm nghìn là bao nhiêu?
85000
90000
100000
80000
Rô – bốt, Việt và Mai cùng ghé thăm một trang trại, Rô – bốt đếm được có 1242 con gà. Khi làm tròn đến số hàng chục:
(a)
Làm tròn số 231 576 đến hàng chục nghìn
231 000
231 576
230 000
200 000
Làm tròn số 3219 đến hàng chục ta được: (a)
Làm tròn nghìn số 8 934 được số:
9 000
8 000
8 900
8 930
Số dân của một huyện là 71 839. Trong báo cáo cô phóng viên đã làm tròn số dân đến hàng chục nghìn. Số dân lúc đó là:
80 000
70 000
75 000
72 000
Số nào làm tròn đến hàng chục nghìn thì được số 40 000
45 000
46 850
32 998
44 609
