wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí

Total questions: 29

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

điều kiện nào sau đây thuận lợi cho việc chăn nuôi gia súc

a)

nhiều đồng cỏ

b)

khoa học - công nghệ

c)

nguồn vốn lớn

d)

số dân đông

2.

Trâu được nuôi nhiều ở vùng nào

a)

Duyên hải miền trung

b)

trung du và miền núi bắc bộ

c)

đồng bằng sông hồng

d)

đồng bằng sông cửu long

3.

chọn câu đúng nhiều đáp án
Cho thông tin sau: Một số cây công nghiệp lâu năm có giá trị ngày càng được mở rộng, hình thành các vùng chuyên canh quy mô lớn như: cà phê, cao su, hồ tiêu, điều ở Tây Nguyên và Đông Nam Bộ; chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên. Việt Nam là quốc gia xuất khẩu cà phê, hồ tiêu và điều hàng đầu thế giới

a)

các cây nông nghiệp lâu năm có nguồn gốc nhiệt đợi

b)

nước ta đứng đầu thế giới xuất khẩu cà phê, và cao su hàng đầu thế giới

c)

giải pháp để giảm thiểu rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm cây công nghiệp là đa dạng cơ cấu cây trồng, đẩy mạnh chế biến.

d)

Việc phát triển cây công nghiệp cận nhiệt ở Tây Nguyên chủ yếu do khí hậu có một mùa đông lạnh

4.

dân cư nước ta sống chủ yếu ở?

a)

nông thôn

b)

thành thị

c)

miền núi

d)

cao nguyên

5.

công nghiệp khai thác dầu thô tập chung chủ yếu ở

a)

trung du và miền núi bắc bộ

b)

đồng bằng S cửu long

c)

vùng biển ĐNB

d)

Đồng bằng sông hồng

6.

vùng núi và trên các cao nguyên ở nước ta dân cư thưa thớt chủ yếu là do

a)

nhiều khoáng sản còn dưới dạng tiềm năng, khai thác rất khó khăn.

b)

lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời hơn so với các vùng đồng bằng.

c)

giao thông khó khăn, kinh tế chậm phát triển, trình độ dân trí thấp.

d)

quá trình đô thị hóa diễn ra chậm, ít các thành phố lớn và đông dân.

7.

nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay

a)

thác bà

b)

trị an

c)

hoà bình

d)

sơn la

8.

vùng trung du và miền núi bắc bộ là địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc

a)

xơ - đăng,chơ - ro tà-ôi,lào

b)

khơ - me,chăm,hoa kinh

c)

gia rai ê đê ba no cơ ho

d)

tày nùng thái mường

9.

nhận định nào sau đây ko đúng với các đặc điểm phân bố dân cư của nước ta

a)

Dân cư phân bố không đồng đều theo lãnh thổ

b)

Tây Nguyên là vùng có mật độ dân số cao nhất

c)

Dân cư sinh sống chủ yếu ở khu vực nông thôn

d)

Tỉ lệ dân thành thị của ngày càng tăng cao.


10.

dân cư noog thôn nc ta hiện nay

a)

tgia nhiều ngành nghiệp

b)

tỉ trọng tăng trog cơ cấu dân số

c)

chất lượng đồng đều ở các độ tuổi

d)

tỉ lệ thiếu vc mức còn thấp

11.

dân cư thành thị nước ta hiện nay

a)

chưa tgia hđ dịch vụ

b)

có chất lượng sống ngày càng cao

c)

hầu hết lm vc trog nông nghiệp

d)

chủ yếu lm trog hầm mỏ

12.

hoạt động kinh tế của quần cư nông thôn

a)

dịch vụ

b)

nông

c)

công

d)

thuỷ sản

13.

nông nghiệp nước ta cs xu hướng phát triển

a)

quy mô rất nhỏ

b)

theo hướng bền vững

c)

đẩy mạnh quảng canh

d)

cơ cấu ít đa dạng

14.

cơ cấu giá trị sản xuất ngành trông trọt hiện nay

a)

giảm tỉ trọng cây lthuc,tăng tỉ trọng cây công nghiệp

b)

cây công lâu năm,cây ăn quả luôn chiếm tỉ trọng cao nhất

c)

cây ăn quả và cây thực phẩm chiếm tỉ trọng lớn tăng nhanh

d)

giảm tỉ tọng cây công nghiệp tăng cây nông nghiệp

15.

Trong ngành trồng trọt ở nước ta, cây lương thực giữ vai trò quan trọng nhất là


a)

lúa

b)

khoai

c)

ngô

d)

sắn

16.

. Rừng đầu nguồn các con sông, rừng phi lao chắn cát bay ven biển, rừng ngập mặn thuộc loại rừng nào dưới đây?

a)

đặc dụng

b)

sản xuất

c)

phòng hộ

d)

nguyên sinh

17.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Đồng bằng sông hồng

18.

Sông chảy qua miền địa hình dốc tạo điều kiện để phát triển

a)

thủy điện

b)

điện khí.

c)

điện gió

d)

điện mặt trời

19.

Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thế mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây?

a)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn

b)

Cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản.

c)

Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn

d)

Cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản.

20.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia

a)

Inđônêxia và Philippin.

b)

Inđônêxia và Malaixia.

c)

Inđônêxia và Thái Lan.

d)

Inđônêxia và Mianma

21.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

. Trung du miền núi Bắc Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

22.

Mức gia tăng dân số nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tuyên truyền, giáo dục chính sách về dân số

b)

dân số nước ta đang có xu hướng già hóa nhanh

c)

Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình

d)

Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuốc sống

23.

Câu 24. Phát triển nông nghiệp xanh không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Đảm bảo sức khoẻ cho người tiêu dùng

b)

đảm bảo nông nghiệp phát triển bền vững

c)

Phát triển công nghệ xử lí và tái sử dụng phụ phẩm

d)

Sử dụng nhiều hoá chất gây ô nhiễm môi trường.

24.

Phát biểu nào sau đây đúng về cơ cấu dân số theo tuổi ở nước ta hiện nay?

a)

trẻ hóa

b)

già hoá.

c)

cân bằng.

d)

mất cân bằng

25.

ngành trồng trọt của nước ta hiện nay

a)

chủ yếu tập trung sản xuất hàng hóa cho xuất khẩu.

b)

không phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên.

c)

chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị sản xuất nông nghiệp

d)

có kĩ thuật sản xuất hiện đại ở tất cả các vùng

26.

Ngành trồng trọt ở nước ta đang có xu hướng đa dạng hóa sản phẩm nhằm mục đích chủ yếu là

a)

thu hút nguồn vốn ở trong nước, cải thiện chất lượng sản phẩm.

b)

phù hợp với nhu cầu thị trường và khai thác hiệu quả nguồn lực.

c)

nâng cao chất lượng sản phẩm, thu hút lao động có trình độ cao.

d)

thu hút các nguồn vốn đầu tư, mang lại hiệu quả cao về kinh tế.

27.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho sản xuất lương thực, thực phẩm nước ta?

a)

Địa hình đồng bằng, đất phù sa.

b)

Cao nguyên rộng lớn, mưa nhiều.

c)

Địa hình đồi núi, đất fe-ra-lit

d)

Thung lũng giữa núi, gió mùa.

28.

. Nước ta có 54 dân tộc sinh sống ở khắp các vùng lãnh thổ của đất nước, nhiều nhất là dân tộc Việt (Kinh) là 82,9 triệu người, các dân tộc khác là 13,2 triệu người. Như vậy người Việt (Kinh) chiếm tỉ trọng là bao nhiêu phần trăm trong tổng số dân? (làm tròn kết quả đến hàng số thập phân thứ nhất của %).

(a)  

29.

Năm 2023, sản lượng lương thực có hạt đạt 47,9 triệu tấn, số dân trung bình nước ta năm 2023 là 100,3 triệu người. Tính bình quân sản lượng lương thực có hạt của nước ta năm 2023 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kg/người).

4 lines