Font size
WorksheetsReading U5 (2)
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Vịnh
(a)
Thung lũng
(a)
Thác nước
(a)
Vách đá
(a)
Đất (chất lượng đất trồng)
(a)
Cát
(a)
Đất đai, vùng đất
(a)
Mặt đất
(a)
Than đá
(a)
Hóa thạch
(a)
Bộ xương
(a)
Sụt lở đất
(a)
Địa chất học
(a)
Nông thôn
(a)
Đỉnh đồi
(a)
Cục đá
(a)
Đảo
(a)
Tiên phong
(a)
Hóa thạch
(a)
Anh chị em ruột
(a)
Thằn lằn cá
(a)
Thằn lằn cổ dài
(a)
Thằn lằn có cánh
(a)
Khay
(a)
Lở đất
(a)
Nhà cổ sinh vật học
(a)
Thuộc về chó
(a)
Xa xôi, hẻo lánh
(a)
Sứa
(a)
Trông giống như
(a)
Hà biển
(a)
Hóa thạch
(a)
Vỏ sò
(a)
Hình thành
(a)
Kho báu
(a)
Chết
(a)
Biến thành
(a)
Khoáng chất
(a)
Đá
(a)
Xói mòn
(a)
Sử dụng trong y tế
(a)
Sử dụng trong ẩm thực
(a)
Cái gọi là
(a)
Thực ra
(a)
Cơn đau
(a)
Làm dịu
(a)
Đau
(a)
Sưng tấy
(a)
Hỗ trợ
(a)
Kích thích
(a)
