wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ARTICLES

Total questions: 60

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

I love listening to ___ music when I cook.

a)

-

b)

the

c)

a

d)

an

2.

I can't do this in only ____ hour!

a)

the

b)

a

c)

an

d)

-

3.

Lima is ____ most crowded city in Peru.

a)

a

b)

-

c)

an

d)

the

4.

I saw ___ horror film last night but ____ film wasn't very scary.

a)

a / a

b)

a / the

c)

the / a

d)

the / 0

5.

____ dogs in the movie we saw last night were so cute.

a)

The

b)

_

c)

A

d)

An

6.

I was given …………….beautiful bag on my birthday by my mother.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

x

7.

………….Statue of Liberty was a gift of friendship from………..France to………United States.

a)

The/ ø/ the

b)

The/the/the

c)

ø/the/the

d)

ø/ ø/ the

8.

On………table for tea there were biscuits and sandwiches.

a)

the

b)

a

c)

an

d)

ø

9.

I saw ……boy on the street last night.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

ø

10.

My neighbour is .......... photographer. Let's ask him for .......... advice about colour films.

a)

a/ an

b)

an/ a

c)

a/ x

d)

a/ a

11.

My aunt lives in .......... old house by .......... River Thames.

a)

an/ x

b)

a/ x

c)

a/ the

d)

an/ the

12.

.......... youngest child in my family has just started going to .......... school. He looked very excited this morning.

a)

x/ the

b)

x/ x

c)

The/ the

d)

The/ x

13.

Like many women, my mother loves .......... tea parties and .......... gossip.

a)

x/ x

b)

the/ x

c)

x/ the

d)

the/ the

14.

I have .......... headache and .......... sore throat. I think I've got .......... cold.

a)

a/ a/ x

b)

a/ the/ a

c)

a/ a/ a

d)

x/ a/ the

15.

Did you have .......... nice holiday? Yes, it was .......... best holiday I've ever had.

a)

x/ the

b)

a/ x

c)

the/ a

d)

a/ the

16.

I can't do this in only ____ hour!

a)

the

b)

a

c)

an

d)

-

17.

Lima is ____ most crowded city in Peru.

a)

a

b)

-

c)

an

d)

the

18.
  1. Would you like ______ apple?
a)

a. an

b)

b. a

c)

c. the

d)

d. X

19.

3. What did you have for______ breakfast this morning?

a)

a. a

b)

b. an

c)

c. X

d)

d. the

20.

4. Larry doesn't own ______ car. He rides ______ motorcycle to work.

a)

A. a/a

b)

B. a/the

c)

C. a/X

d)

D. the/the

21.

6. She was wearing_____ugly dress when she met him.

a)

a. a

b)

b. an

c)

c. the

d)

d. X

22.

8. She goes to work by ______car.

a)

a. a

b)

b. an

c)

c. the

d)

d. X

23.

9. What do you usually have for ______breakfast.

a)

a. an

b)

b. a

c)

c. the

d)

d. X

24.

13. He didn't have _____umbrella with him.

a)

a. a

b)

b. an

c)

c. the

d)

d. X

25.

15. We live in ______apartment near ______center of ______town.

a)

A. an/the/the

b)

B. a/the/the

c)

C. the/the/a

d)

D. an/a/the

26.

16. This is ______nice house. Does it have______garden?

a)

A. the/the

b)

B. a/the

c)

C. a/a

d)

D. the/a

27.

20. She visited ______France and ______ United States last month.

a)

A. x/ the

b)

B. the/ the

c)

C. the/ x

d)

D. x/ x

28.

"an" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

29.

"a" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

30.

Are they _________ students?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

31.

We only have _______ hour to complete the test.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

32.

I like _______ rice with my curry.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

33.

She has ______ long hair.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

34.

Đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa được xác định rõ.

Đúng trước 1 phụ âm

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

35.

Đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa được xác định rõ.

Đứng trước một nguyên âm

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

36.

Dùng cho những danh từ là duy nhất

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

37.

Đề cập tới 1 danh từ đã xác định hoặc được đề cập tới trước đó

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

38.

Dùng với danh từ được xác định bằng một cụm từ hoặc một mệnh đề

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

39.

Dùng với so sánh, first, last, only...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

40.

Dùng với tính từ đại diện cho 1 lớp người hoặc 1 thế hệ. Đề cập tới các danh từ mang nghĩa chung chung.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

41.

Trước tên quốc gia, trước bữa ăn

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

42.

Đứng trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng một phụ âm ta dùng mạo từ nào?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

no article

43.

Đứng trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng một nguyên âm ta dùng mạo từ nào?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

no article

44.

Đứng trước danh từ chỉ sự duy nhất ta dùng mạo từ nào?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

no article

45.

Mạo từ "the" đứng trước các trường hợp nào sau đây?

a)

danh từ chỉ sự duy nhất

b)

hình thức so sánh nhất

c)

tên địa danh

d)

tên môn thể thao

46.

Mạo từ "the" đứng trước các trường hợp nào sau đây?

a)

tên nhạc cụ

b)

tên dãy núi

c)

tên các chòm sao

d)

tên các bữa ăn nói chung

e)

tên các ngôn ngữ

47.

Mạo từ "the" đứng trước các trường hợp nào sau đây?

a)

danh từ chỉ phương hướng

b)

tên một ngọn núi

c)

tên các hành tinh

d)

tên sông, biển, đại dương

e)

tên các quốc gia có chứa từ "States/ Kingdom"

48.

Mạo từ "the" đứng trước các trường hợp nào sau đây?

a)

từ chỉ các buổi trong ngày

b)

danh từ chỉ tên riêng

c)

danh từ khi cả người nói và người nghe đều biết

d)

danh từ được nhắc đến lần thứ nhất

e)

tên các môn học nói chung

49.

Mạo từ "the" đứng trước các trường hợp nào sau đây?

a)

danh từ chỉ địa điểm

b)

danh từ được xác định nhờ vào mệnh đề quan hệ đứng phía sau

c)

tính từ để chỉ một nhóm người

d)

danh từ trừu tượng

e)

tên nước, vùng, miền ở dạng số nhiều

50.

Mạo từ "the" đứng trước các trường hợp nào sau đây?

a)

từ chỉ số đếm

b)

từ chỉ số thứ tự

c)

danh từ chỉ môn học cụ thể

d)

danh từ chỉ các địa điểm công cộng

51.

Mạo từ "the" đứng trước các trường hợp nào sau đây?

a)

morning

b)

countryside

c)

Ha Noi

d)

first day

52.

Mạo từ "the" đứng trước các trường hợp nào sau đây?

a)

young

b)

park

c)

Tuyen Quang

d)

North

53.

Mạo từ "the" không đứng trước các trường hợp nào sau đây?

a)

..... book which I gave you yesterday ....

b)

I go to ....... school by bus.

c)

I like playing ...... guitar.

d)

She has ...... breakfast with bread and milk.

54.

Mạo từ "the" không đứng trước các trường hợp nào sau đây?

a)

..... book which I gave you yesterday ....

b)

I go to ....... school by bus.

c)

I like playing ...... guitar.

d)

She has ...... breakfast with bread and milk.

55.

Mạo từ "the" không đứng trước các trường hợp nào sau đây?

a)

sun

b)

Philippines

c)

United Kingdom

d)

football

e)

danh từ chỉ các phương tiện giao thông

56.

Mạo từ "the" không đứng trước các trường hợp nào sau đây?

a)

sun

b)

Philippines

c)

United Kingdom

d)

football

e)

danh từ chỉ các phương tiện giao thông

57.

Ta sử dụng "an" trước các trường hợp nào sau đây

a)

apple

b)

orange

c)

hour

d)

singer

e)

honest man

58.

Ta sử dụng "the" trước các trường hợp nào sau đây

a)

Pacific Ocean

b)

Red River

c)

China

d)

best

e)

poor

59.

Ta sử dụng "a" trước các trường hợp nào sau đây

a)

policeman

b)

dog

c)

doctor

d)

eraser

e)

bottle

60.

Ta sử dụng "an" trước các trường hợp nào sau đây

a)

umbrella

b)

doctor

c)

classmate

d)

artist

e)

ice-cream