wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về triết học vật chất

Total questions: 56

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Quan điểm nào đồng nhất vật chất với một vài dạng cụ thể như nước, lia, không khí?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

c)

Chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII-XVIII

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

2.

Nhà triết học nào quan niệm vật chất là nguyên tử?

a)

Thales

b)

Anaximens

c)

Đêmôcrit

d)

Heraclit

3.

Nhà triết học nào đồng nhất vật chất là nước?

a)

Thales

b)

Đêmocrit

c)

Heraclit

d)

Anaximens

4.

Triết gia nào đồng nhất vật chất là lửa?

a)

Thales

b)

Đêmocrit

c)

Heraclit

d)

Anaximens

5.

Quan điểm nào cho rằng chỉ có một hình thức vận động duy nhất là vận động cơ học?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật thế kỷ siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

6.

Trường phái nào cho rằng vận động của vật chất là tuyệt đối, đứng im là tương đối, tạm thời?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

7.

Quan điểm nào cho rằng ý thức là tính thứ nhất, từ đó sinh ra tất cả?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

8.

Định nghĩa về vật chất của Lênin được nêu trong tác phẩm nào?

a)

Biện chứng của tự nhiên

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

c)

Bút ký triết học

d)

Nhà nước và cách mạng

9.

Đâu là quan điêm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Ý thức của con người do cảm giác sinh ra

b)

Ý thức quyết định sự tồn tại, biến đổi của thế giới vật chất

c)

Ý thức là một dạng vật chất đặc biệt

d)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

10.

Trong các hình thức sau, hình thức phản ánh nào cao nhất?

a)

Phản ánh vật lý

b)

Phản ánh hóa học

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh ý thức

11.

Trong các hình thức sau, hình thức phản ánh nào cao nhất?

a)

Phản ánh vật lý

b)

Phản ánh hóa học

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh ý thức

12.

Theo của chủ nghĩa duy vật biện chứng, động vật bậc cao có thể đạt đến hình thức phản ánh nào?

a)

Phản ánh ý thức

b)

Phản ánh tâm lý động vật

c)

Tính kích thích

d)

Tính sáng tạo

13.

Phản ánh năng động, sáng tạo (phản ánh ý thức) là gì?

a)

Là hình thức phản ánh đặc trưng cho giới tự nhiên hữu sinh

b)

Là hình thức phản ánh đặc trưng cho vật chất vô sinh

c)

Là hình thức phản ánh cao nhất trong các hình thức phản ánh, nó chỉ được thực hiện ở dạng vật chất phát triển cao nhất, có tổ chức cao nhất là bộ óc người.

d)

Tất cả các đáp án

14.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

Bộ óc con người và lao động

b)

Thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Bộ óc con người và thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc

15.

Nguồn gốc xã hội của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

Bộ óc con người

b)

Sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Thế giới khách quan

16.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

Là sự phản ánh hiện thực khách quan vào đầu óc con người một cách năng động, sáng tạo.

b)

Là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.

c)

Là một hiện tượng xã hội và mang bản chất xã hội.

d)

Tất cả các phương án

17.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

b)

Ý thức là sự phản ánh nguyên vẹn về thế giới khách qu

18.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

b)

Ý thức là sự phản ánh nguyên vẹn về thế giới khách quan

c)

Ý thức là sự phản ánh chính xác về thế giới khách quan

d)

Ý thức là hình ảnh khách quan của thế giới

19.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất?

a)

Tri thức

b)

Tình cảm

c)

Niềm tin, ý chí

d)

Ý chí và tư tưởng

20.

Ph.Angghen đã chia vận động làm mấy hình thức cơ bản?

a)

4 hình thức

b)

3 hình thức

c)

5 hình thức

d)

6 hình thức

21.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Angghen, hình thức nào là thấp nhất?

a)

Cơ học

b)

Vật lý

c)

Hóa học

d)

Sinh học

22.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là cao nhât?

a)

Sinh học

b)

Hóa học

c)

Vận động xã hội

d)

Vận động của tư duy

23.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức như thế nào?

a)

Vật chất quyết định ý thức

b)

Ý thức quyết định vật chất

c)

Vật chất quyết định ý thức, còn ý thức có tính độc lập tương đối và tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn

d)

Ý thức và vật chất độc lập với nhau

24.

Quan điểm nào phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

25.

Y thức tác động trở lại vật chất được thực hiện thông qua yếu tố nào?

a)

Hoạt động tự thân của ý thức con người

b)

Hoạt động nhận thức của ý thức con người

c)

Hoạt động chủ quan của ý thức con người

d)

Hoạt động thực tiễn của con người

26.

Trong hoạt động nhận thức và thực t

4 lines
27.

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, quan điểm lịch sử- cụ thể yêu cầu như thế nào?

a)

Không cần chú ý tới điều kiện, hoàn cảnh lịch sử, môi trường cụ thể trong đó sự vật sinh ra.

b)

Không cần chú ý đến điều kiện hoàn cảnh lịch sử tồn trong đó sự vật tồn tại và phát triển.

c)

Cần chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử- cụ thể của sự vật, hiện tượng đó sinh ra, tồn tại, phát triển

d)

Không chú ý đến không gian, thời gian của sự tồn tại, vận động sự vật

28.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng khi xem xét sự vật, hiện tượng, chúng ta cần tránh quan điểm nào?

a)

Quan điểm toàn diện

b)

Quan điểm phát triển

c)

Quan điểm lịch sử - cụ thể

d)

Quan điểm phiền diện, chiết trung, nguy biện

29.

Chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về thuật nguy biện?

a)

Phân tích sâu mặt bản chất của đối tượng

b)

Coi trọng mặt hình thức của đối tượng

c)

Đánh tráo các mối liên hệ cơ bản thành không có bản hoặc ngược lại

d)

Tất cả các đáp án

30.

Phát triển có tính chất gì?

a)

Tính khách quan, phổ biến, đa dạng và phong phú

b)

Tính chủ quan và phổ biến

c)

Tính chủ quan và cô lập

d)

Tính khách quan và cô lập

31.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm phát triển có đặc điểm gì?

a)

Chỉ vận động theo khuynh hướng đi lên của sự vật, hiện tượng

b)

Mang tính chủ quan

c)

Chỉ tăng lên về mặt lượng của sự vật

d)

Chỉ theo vòng tròn khép kín

32.

Đâu không phải là quan điểm của CNDVBC về nguyên tắc phát triển?

a)

Cần đặt đối tượng vào sự vận động, phát hiện xu hướng biến đổi của nó

b)

Phát

33.

Đâu không phải là quan điểm của CNDVBC về nguyên tắc phát triển?

a)

Cần đặt đối tượng vào sự vận động, phát hiện xu hướng biến đổi của nó

b)

Phát triển là quá trình trải qua nhiều giai đoạn

c)

Phải sớm phát hiện và ủng hộ đối tượng mới

d)

Phải có quan điểm bảo thủ, định kiến khi nghiên cứu đối tượng

34.

Nêu ý nghĩa phương pháp luận của quan điểm phát triển?

a)

Chỉ nắm bắt những cái hiện đang tồn tại ở sự vật

b)

Chỉ nắm bắt cái đã tồn tại của sự vật

c)

Nắm bắt những cái hiện đã, đang tồn tại và thấy xu hướng phát triển trong tương lai của sự vật

d)

Chỉ nắm bắt xu hướng phát triển trong tương lai của sự vật

35.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái chung là gì?

a)

Dùng để chỉ một mặt, một thuộc tính không có ở bất kỳ sự vật, hiện tượng nào

b)

Dùng để các mặt, các thuộc tính chỉ có ở một sự vật, hiện tượng

c)

Dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở sự vật, hiện tượng nào đó, mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng khác.

d)

Chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định

36.

Mối liên hệ nhân quả có những thuộc tính nào?

a)

Tính khách quan

b)

Tính phổ biến

c)

Tính tất yếu

d)

Tất cả các đáp án

37.

Đâu là quan điểm của CNDV biện chứng về phạm trù chất của sự vật?

a)

Chất của sự vật tồn tại khách quan bên ngoài sự vật, phụ thuộc vào ý thức của con người

b)

Chất của sự vật do cảm giác của con người quyết định

c)

Chất của sự vật chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, là tổng hợp các thuộc tính của sự vật nói lên đặc trưng của sự vật

d)

Chất của sự vật là thuộc tính không cơ bản của sự vật

38.

Phạm trù "độ" trong quy luật Lượng - chất được hiểu

4 lines
39.

Phạm trù "độ" trong quy luật Lượng - chất được hiểu như thế nào?

a)

Sự biến đổi về chất mà lượng không thay đổi

b)

Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật, hiện tượng

c)

Sự biến đổi về chất và lượng của sự vật, hiện tượng

d)

Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng bất kỳ cũng làm biến đổi về chất của sự vật, hiện tượng

40.

Thế nào là "bước nhảy"?

a)

Là sự phát triển đột biến

b)

Là sự phát triển không hoàn thiện về chất

c)

Là quá trình biến đổi về chất diễn ra tại điểm nút

d)

Tất cả các đáp án

41.

Quy luật nào là hạt nhân của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến những sự thay đổi về chất

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và quy luật phủ định của phủ định

42.

Quy luật mâu thẫn có vai trò như thế nào?

a)

Là hạt nhân của phép biện chứng duy vật, vạch ra nguồn gốc động lực của sự vận động và phát triển.

b)

Vạch ra xu hướng của sự phát triển

c)

Vạch ra cách thức của sự phát triển

d)

Vạch ra con đường của sự phát triển

43.

Mặt đối lập có đặc điểm gì?

a)

Là những mặt có những thuộc tính, tính chất trái ngược nhau

b)

Là những mặt có những thuộc tính, tính chất giống nhau

c)

Là những mặt không có liên hệ với nhau

d)

Tất cả các đáp án

44.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đâu là hoạt động cơ bản và quan trọng nhất của thực tiễn?

4 lines
45.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đâu là hoạt động cơ bản và quan trọng nhất của thực tiễn?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị - xã hội

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

Hoạt động giao tiếp cộng đồng

46.

Hình thức nào là hình thức cao nhất của giai đoạn nhận thức cảm tính?

a)

Biểu tượng

b)

Cảm giác

c)

Tri giác

d)

Phán đoán

47.

Hinh thire nao la hinh thire dau tien cia giai doan nhan thire cam tinh?

a)

Biểu tượng

b)

Cảm giác

c)

Tri giác

d)

Phán đoán

48.

Nhận thức cảm tính có đặc điểm gì?

a)

Là sự phản ánh trực tiếp khách thể thông qua các giác quan

b)

Là sự phản ánh gián tiếp sự vật, hiện tượng

c)

Là giai đoạn cao của quá trình nhận thức

d)

Phản ánh được bản chất của sự vật, hiện tượng

49.

Nhận thức lý tính có đặc điểm gì?

a)

Là sự phản ánh trực tiếp khách thể thông qua các giác quan

b)

Là sự phản ánh những thuộc tính bên ngoài của sự vật hiện tượng

c)

Là giai đoạn thấp của quá trình nhận thức

d)

Phản ánh được bản chất của sự vật, hiện tượng

50.

Thế nào là chân lý?

a)

Tri thức phù hợp với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm

b)

Tri thức không phản ánh đúng hiện thực khách quan

c)

Tri thức thuộc về số đông

d)

Tất cả các đáp án

51.

Con đường biện chứng của quá trình nhận thức phải diễn ra như thế nào?

a)

Từ nhận thức lý tính đến nhận thức cảm tính

b)

Từ trực quan sinh động đến tư duy trì tượng, từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn

c)

Từ tư duy trừu tượng đến trực quan sinh động, từ trực quan sinh động đến thực tiễn

d)

Từ trực quan sinh động đến thực tiễn, từ thực tiễn đến tư duy trừu tượng

52.

Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì?

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với ý niệm tuyệt đối

b)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất.

c)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

d)

Tất cả các đáp án

53.

Đầu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật trước Mác?

a)

Khẳng định khởi nguyên của thế giới là vật chất

b)

Tất cả các đáp án

c)

Vật chất tồn tại dưới dạng những vật thể cụ thể

d)

Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan.

54.

Những phát minh của các nhà khoa học cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX trong lĩnh vực vật lý chứng tỏ điều gì?

a)

Vật chất bị tiêu tan

b)

Giới hạn nhận thức của con người bị tiêu tan

c)

Vận động bị tiêu tan

d)

Tất cả các phương án

55.

Đâu là quan niệm về vật chất của triết học Mác - Lênin?

a)

Đồng nhất vật chất với 1 dạng cụ thể của nó

b)

Không đồng nhất vật chất với vật thể

c)

Coi vật chất tồn tại tách rời các dạng cụ thể của vật chất

d)

Coi vật chất lệ thuộc hoàn toàn vào ý thức

56.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là phạm trù triết học được hiếu như thế nào?

a)

Vật chất vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại

b)

Vật chất được sinh ra và bị mất đi

c)

Vật chất có giới hạn

d)

Vật chất được đồng nhất với vật thể