wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bản quyền, định dạng kí tự, sao chép văn bản

Total questions: 60

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Khi sử dụng một bài hát không rõ tên tác giả, em sẽ ghi nguồn như thế nào?

a)
  • A. Không ghi nguồn.

b)
  • B. Tác giả: Không rõ.

c)
  • C. Người sưu tầm: Tên em.

d)
       D. Sưu tầm.
2.

Câu 2: Khi thấy một bạn đang đọc nhật kí của người khác, em cần thể hiện thái độ như thế nào?

a)
  • A. Nói bạn không được làm như vậy và đi ra chỗ khác.

b)
·        B. Thể hiện rõ thái độ không đồng tình, góp ý, nhắc nhở để bạn không làm như vậy nữa.
c)
  • C. Không phải nhật kí của mình nên không quan tâm.

d)
  • D. Đọc cùng bạn.

3.

Câu 3: Em đồng tình với tình huống nào sau đây?

a)
  • A. Nghe người khác nói chuyện riêng.

b)
  • B. Thay đổi thông tin tác giả khi ghi nguồn thông tin.

c)
   C. Xin phép trước khi chia sẻ hình ảnh của người khác.
d)
  • D. Tự ý xem vở bài tập của bạn khác.

4.
Câu 4: Em không đồng tình với tình huống nào sau đây?
a)
  • A. Sử dụng những thông tin đã qua kiểm chứng, có bản quyền.

b)
  • B. Xin phép trước khi xem vở của bạn.

c)
  • C. Không chia sẻ thông tin cá nhân với người lạ.

   
d)
D. Bàn luận về chuyện riêng của người khác.
5.

Câu 5: Khi sử dụng thông tin từ website hoahoctro.tienphong.vn, em cần ghi nguồn như thế nào?

a)
  • A. Nguồn: Internet.

b)
  • B. Không ghi.

d)
  • D. Sưu tầm.

6.

Câu 6: Nội dung thông tin trong tệp Em-yeu-truong-em.mp3 được thể hiện dưới dạng gì?

      
a)
  • A. Văn bản.

b)
  • B. Hình ảnh.

c)
C. Âm thanh.
d)
  • D. Số.

7.

Câu 7: Hành vi nào dưới đây là hành vi vi phạm đạo đức?

      
a)
A. Chép bài bạn trong giờ kiểm tra.
b)
  • B. Lấy sổ ghi chú của bạn mà chưa hỏi ý kiến.

c)
  • C. Ghi rõ nguồn thông tin khi lấy thông tin trên Internet.

d)
  • D. Không tự ý thay đổi nội dung thông tin khi không được phép.

8.

Câu 8: Hành động nào sau đây là vi phạm tính riêng tư và bản quyền nội dung thông tin?

    
a)
  • A. Diễn đạt lại thông tin và ghi “phỏng theo”.

b)
  • B. Chỉ sử dụng thông tin khi được phép.

c)
  • C. Ghi rõ nguồn thông tin khi sử dụng.

d)
D. Tự ý chia sẻ thông tin cá nhân của người khác.
9.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai?

    
a)
  • A. Bản quyền nội dung thông tin là quyền của tác giả cho phép hoặc không cho phép người khác sử dụng nội dung thông tin.

b)
  • B. Bài văn tả cảnh em viết là nội dung có bản quyền.

c)
C. Nội dung thông tin không được thể hiện dưới dạng video.
d)
  • D. Chỉ được sử dụng nội dung thông tin khi được phép.

10.

Câu 10: Cách ghi nguồn Phỏng theo… được sử dụng trong tình huống nào?

·      
a)
  A. Kể câu chuyện dựa trên nội dung của truyện khác.
b)
  • B. Sử dụng một nội dung thông tin bất kì trên Internet.

c)
  • C. Sử dụng một hình ảnh không rõ tên người chụp.

d)
  • D. Sử dụng một bài báo của Báo Tiền Phong.

11.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai?

·
a)
A. Tác giả có thể ghi tên hoặc đăng kí bản quyền để bảo vệ quyền tác giả đối với nội dung thông tin.
b)
  •   B. Khi sử dụng thông tin có thể sửa lại nội dung theo ý mình.

c)
  • C. Khi truy cập nội dung thông tin của người khác mà không được phép, dù vô tình hay cố tình, đều là hành vi vi phạm đạo đức.

d)
  • D. Trong quá trình tạo ra nội dung thông tin, cần có ý thức giữ gìn, bảo mật thông tin.  

12.

Câu 12: Phương án nào sau đây là dấu hiệu của bản quyền?

a)
  • A. ℃.

b)
B. ®️.
c)
  • C. №.

d)
  • D. ✓

13.

Câu 13: Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 4 Luật Sở hữu trí tuệ 2005 được sửa đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009, khái niệm "quyền sở hữu trí tuệ" được định nghĩa như sau: Quyền sở hữu trí tuệ là quyền của tổ chức, cá nhân đối với tài sản trí tuệ, bao gồm quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng. Vậy theo em, đối tượng của quyền tác giả là gì?

a)
  • A. Sáng chế.

 

 

b)
  • B. Vật liệu nhân giống.

c)
  • C. Bản ghi âm.

d)
D. Nghệ thuật.
14.

Câu 14: Để định dạng kí tự trong phần mềm soạn thảo văn bản, em sử dụng các lệnh trong dải lệnh nào?

    
a)
A. Home.
b)
  • B. Design.

c)
  • C. View.

d)
  • D. Insert.

15.

Câu 4: Em thực hiện thao tác thay đổi cách bố trí hình ảnh trong văn bản tại bảng chọn nào?

     
a)
A. Layout Options.
b)
  • B. Picture Format.

c)
  • C. Positions.

d)
  • D. Picture Styles.

16.

Quyền tác giả (bản quyền) không bao gồm quyền nào sau đây?

a)

Quyền đứng tên, đặt tên, sao chép, cho thuê tác phẩm

b)

Quyền bảo vệ sự toàn vẹn nội dung của tác phẩm

c)

Quyền công bố, phổ biến, truyền đạt đến công chúng

d)

Quyền sử dụng tác phẩm của người khác trong tác phẩm của mình

17.

Khi sử dụng nội dung thông tin của người khác, em cần làm gì?

a)

Xin phép tác giả và được tác giả cho phép

b)

Ghi rõ nguồn tin lên nơi sử dụng

c)

Xin phép, được tác giả cho phép và ghi rõ nguồn tin

d)

Tự ý sử dụng mà không cần phải xin phép

18.

Đối với các tác phẩm không rõ tác giả, khi sử dụng nội dung thông tin em cần làm gì?

a)

Không sử dụng nội dung thông tin trong tác phẩm đó nữa

b)

Không cần ghi nguồn đối với các tác phẩm này

c)

Ghi nguồn là “sưu tầm”

d)

Tự ghi tên em vào phần thông tin tác giả

19.

Trong quá trình tạo ra sản phẩm, tác giả cần làm gì để bảo vệ quyền tác giả (bản quyền) của mình?

a)

Nhờ các chú công an bảo vệ quyền tác giả

b)

Có ý thức bảo vệ, giữ bí mật thông tin để tránh bị đánh cắp

c)

Đăng từng phần tác phẩm lên mạng xã hội để công bố tác phẩm

d)

Đăng kí bản quyền và ghi thông tin lên sản phẩm/tác phẩm

20.

Đối với các sản phẩm đã hoàn thành, tác giả cần làm gì để bảo vệ quyền tác giả (bản quyền) của mình?

a)

Tự công bố toàn bộ tác phẩm lên mạng xã hội Facebook

b)

Ghi tên của mình lên tác phẩm hoặc đăng kí bản quyền

c)

Ghi tên của mình lên các tác phẩm viết tay hoặc tranh vẽ

d)

Đăng kí bản quyền với các cơ quan chức năng có thẩm quyền

21.

Hành vi nào sau đây vi phạm quyền tác giả?

a)

Chép bài văn mẫu trong sách tham khảo và đem nộp cho cô giáo

b)

Chép lời bài hát vào sổ tay và học thuộc để hát trong các dịp sinh hoạt

c)

Chia sẻ liên kết một bài hát hay nghe được trên mạng cho bạn bè

d)

Sử dụng các câu ca dao, tục ngữ trong các bài văn của mình

22.

Hành vi của bạn nào dưới đây được xem là hành vi vi phạm đạo đức trong quá trình sử dụng nội dung thông tin của người khác?

a)

Bạn An hát một bài hát trong giờ chào cờ và nói rõ tên tác giả bài hát

b)

Bạn Bình lấy một bài thơ trên báo chép vào báo tường và có ghi tên tác giả

c)

Bạn Châu chia sẻ liên kết một video trên mạng xã hội Tik Tok cho bạn bè

d)

Bạn Dũng sao chép bài của bạn Nga trong giờ kiểm tra và đã xin phép bạn Nga

23.

Hành vi của bạn nào thể hiện sự tôn trọng tính riêng tư và bản quyền nội dung thông tin?

a)

Bi vô tình để quên nhật kí trong ngăn bàn. Bo thấy được liền đọc lén, sau đó kể cho một số bạn về những điều đọc được từ nhật kí của Bi.

b)

Trang vẽ một bức tranh tĩnh vật rất đẹp trên máy tính. Nga đã lấy bức tranh đó sử dụng mà không hỏi ý kiến Trang.

c)

Bạn Sang mượn máy tính của bạn Trọng chơi trò chơi, thấy trong máy tính có thư mục chứa tài liệu riêng tư của Trọng đang mở, Sang liền đóng cửa sổ thư mục đó lại.

d)

Bạn Hùng mượn điện thoại của chị gái để làm bài tập. Khi đang sử dụng thì có tin nhắn Zalo của bạn trai chị gửi tới, Hùng liển mở ra đọc trộm.

24.

Hành vi của bạn nào xâm phạm tính riêng tư và bản quyền nội dung thông tin của người khác?

a)

Bạn Long mượn điện thoại bạn Tuấn chơi game. Có tin nhắn Messenger gửi đến, Long liền đưa trả điện thoại cho Tuấn đọc.

b)

Bạn Bích giữ bí mật thông tin truy cập, mật khẩu mở máy tính, điện thoại di động.

c)

Bạn Quang tải từ mạng Internet một bức ảnh đẹp để chèn vào bài tập soạn thảo văn bản và bạn có ghi rõ nguồn tải hình ảnh.

d)

Bạn Việt thực hành tạo bài trình chiếu xong thì quên tắt cửa sổ phần mềm File Explorer. Bạn Khánh nhìn thấy liền sao chép tệp của Việt sang thư mục của mình.

25.

Ý nghĩa của biểu tượng này  là gì?

a)
  • Hình ảnh của con trỏ chuột khi bắt đầu thao tác chọn văn bản.

b)

Lệnh sao chép phần văn bản được chọn.

c)
  • Lệnh dán phần văn bản đã cắt hoặc sao chép.

d)
  • Lệnh cắt phần văn bản được chọn.

26.

Ý nghĩa của biểu tượng này  là gì?

a)
  • Hình ảnh của con trỏ chuột khi bắt đầu thao tác chọn văn bản.

b)
  • Lệnh sao chép phần văn bản được chọn.

c)
  • Lệnh dán phần văn bản đã cắt hoặc sao chép.

d)
  • Lệnh cắt phần văn bản được chọn.

27.

Ý nghĩa của biểu tượng này  là gì?

a)

Hình ảnh của con trỏ chuột khi bắt đầu thao tác chọn văn bản.

b)
  • Lệnh sao chép phần văn bản được chọn.

c)
  • Lệnh dán phần văn bản đã cắt hoặc sao chép.

d)
  • Lệnh cắt phần văn bản được chọn.

28.

Đâu không phải là phím dùng để thực hiện di chuyển văn bản?

a)
  • Shift+X

b)
  • Ctrl+X

c)
  • Alt + X

d)
  • Cả A và C

29.

Nút lệnh Picture trong dải lệnh nào

a)
  • Home

b)
  • View

c)
  • Insert

d)
  • Review

30.

Thao tác sao chép một đoạn văn bản là:

a)

b)

c)

d)

Tất cả đều sai

31.

Hình ảnh sau khi chèn vào văn bản thì:

a)
  • Không thể sao chép

b)
  • Có thể xóa

c)
  • Không thể di chuyển đi nơi khác

d)
  • Tất cả đúng

32.

Em sử dụng nút lệnh nào dưới đây để sao chép và dán văn bản?

a)

b)

c)

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều sai

33.

Theo em, trong phần mềm soạn thảo văn bản, có cách nào để soạn thảo các phần văn bản giống nhau mà không phải gõ nhiều lần?

a)

Sao chép

b)

Di chuyển

c)

Sao chép hoặc di chuyển

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

34.

Muốn chèn hình ảnh vào văn bản ta thực hiện lệnh theo thứ tự nào dưới đây:

a)
  • Picture → Insert → From file...

b)

Insert → Picture → From file...

c)

Insert → From file... → Picture

d)

Tất cả phương án trên đều sai

35.

Sao chép phần văn bản có tác dụng:

a)
  • Giữ nguyên phần văn bản đó ở vị trí gốc, làm xuất hiện phần văn bản đó ở vị trí khác

b)

Di chuyển phần văn bản gốc đến vị trí khác

c)
  • Cả A và B đúng

d)
  • Cả A và B sai.

36.

Ý nghĩa của biểu tượng  này  là gì?

a)
  • Hình ảnh của con trỏ chuột khi bắt đầu thao tác chọn văn bản.

b)
  • Lệnh sao chép phần văn bản được chọn.

c)
  • Lệnh dán phần văn bản đã cắt hoặc sao chép.

d)

Lệnh cắt phần văn bản được chọn

37.

Để thay đổi kích thước hình ảnh ta thực hiện:

a)
  • Nháy chuột vào hình ảnh muốn thay đổi, tám nút nhỏ trên cạnh và góc của ảnh sẽ xuất hiện.

b)
  • Đưa con trỏ chuột lên các nút

c)
  • Kéo thả chuột đến khi vừa ý.

d)

Tất cả các bước trên

38.

Sao chép văn bản là gì?

a)
  • Minh họa cho nội dung văn bản thêm sinh động và hấp dẫn

b)
  • Tạo thêm phần văn bản ở vị trí khác giống hệt phần đã chọn

c)
  • Đưa phần văn bản từ vị trí cũ đến vị trí mới.

d)
  • Các ý trên đều đúng

39.

Muốn chọn phần văn bản, ta có thể thực hiện:

a)
  • Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift và nháy chuột tại vị trí cuối phần văn bản cần chọn

b)
  • Kéo thả chuột từ vị trí cuối đến vị trí bắt đầu phần văn bản cần chọn

c)
  • Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift và sử dụng các phím mũi tên đến vị trí cuối phần văn bản cần chọn

d)
  • Tất cả đều đúng

40.

Di chuyển phần văn bản có tác dụng:

a)
  • Tạo thêm phần văn bản giống phần văn bản đó.

b)

Đưa phần văn bản từ vị trí cũ đến vị trí mới.

c)
  • Nối các phần văn bản lại với nhau

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều sai

41.

Tổ hợp phím tắt nào sau đây có chức năng dán tệp hoặc thư mục đã sao cắt

a)

Ctrl + C

b)
  • Ctrl + V

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + X

42.

Tổ hợp phím tắt nào sau đây có chức năng sao chép tệp hoặc thư mục?

a)

Ctrl + C

b)
  • Ctrl + E

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + X

43.

Cho các bước chèn hình ảnh vào văn bản:

1/ Nháy nút Insert.

2/ Đưa con trỏ soạn thảo đến vị trí cần chèn hình ảnh.

3/ Chọn tệp đồ họa (hình ảnh) cần chèn.

4/ Chọn lệnh Insert ⇒ Picture ⇒ From File…

Theo em, đâu là thứ tự đúng?

a)
  • 1 – 2 – 3 – 4

b)

4 – 3 – 2 – 1

c)

2 – 4 – 3 – 1

d)

2 – 3 – 4 – 1

44.

Hình ảnh được chèn vào trong văn bản với mục đích gì?

a)

Minh họa cho nội dung văn bản

b)

Làm cho văn bản sinh động và hấp dẫn hơn

c)

Làm cho nội dung văn bản có thể dễ hiểu hơn

d)
  • Tất cả ý trên

45.

This button used to?

a)

Indentize size

b)

Indentize size

c)

Edit the text section

d)

Font format

46.

This button used to

a)

Chèn bảng

b)

Chèn tranh

c)

Indentize size

d)

Indentize size

47.

Khi các chữ đang gõ là chữ hoa, con muốn chuyển thành gõ chữ thường thì con sử dụng phím nào?

a)

Enter

b)

Shift

c)

Capslock

d)

Delete

48.

Soạn thảo văn bản trên máy tính có những ưu điểm gì?

a)

a. Đẹp và có nhiều kiểu hơn so với viết tay.

b)

b. Đẹp và có nhiều cách trình bày dễ hơn viết tay.

c)

c. Có thể chỉnh sửa, sao chép văn bản dễ dàng.

d)

d. Tất cả đáp án trên đều đúng.

49.

Khi các chữ đang gõ là chữ hoa, con muốn chuyển thành gõ chữ thường thì con sử dụng phím nào?

a)

Enter

b)

Shift

c)

Capslock

d)

Delete

50.

Khi con gõ phím, kí tự hoặc chữ cái sẽ xuất hiện tại vị trí nào?

a)

Vùng soạn thảo

b)

Con trỏ

c)

Bảng chọn

51.

Em nhấn phím Backspace để xóa kí tự bên nào của con trỏ

a)

Bên trái

b)

Bên phải

52.

Em nhấn phím Delete để xóa kí tự bên nào của con trỏ

a)

Bên trái

b)

Bên phải

53.

Để viết hoa chữ V trong từ "Việt Bắc" em nhấn giữ phím gì, đồng thời gõ phím v

a)

Shift

b)

Enter

c)

Ctrl

54.

Phần mềm soạn thảo văn bản em vừa được học có tên là gì?

a)

Word

b)

Paint

c)

Folder

55.

type type nào được sử dụng thường xuyên trong bản soạn thảo văn bản?

a)

Vni

b)

Telex

c)

Microsoft

56.

To insert image, ta chọn insert tag and select (a)  

57.

To di chuyển một đoạn văn bản sang vị trí khác, ta sử dụng lệnh gì dưới đây?

a)

sao chép

b)

pate

c)

xóa bỏ

d)

cắt

58.

Trong Microsoft Word 2010, để sao chép văn bản em nhấn tổ hợp phím?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + X

59.

Để gõ chữ hoa khi tắt đèn CAPLOCK, em cần bấm giữ phím dưới đây khi gõ chữ?

a)

Sự thay đổi

b)

Backspace

c)

Xóa bỏ

d)

đi vào

60.

Trong Microsoft Word 2010, để sao chép văn bản em nhấn tổ hợp phím?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + X