wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Điều Dưỡng Nội Khoa

Total questions: 119

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình bệnh lý là tình trạng của người bệnh từ khi xuất hiện những dấu hiệu/triệu chứng cơ năng (a)   cho đến khi người bệnh nhập vi

2.

Điều dưỡng nội khoa là chăm sóc những người trưởng thành có các rối loạn về chức năng, thực thể và (a)   .tại các cơ quan, bộ phận thuộc chuyên ngành nội khoa.

3.

Chẩn đoán điều dưỡng KHÔNG bao gồm loại chẩn đoán nào sau đây?

a)

Chẩn đoán hiện tại

b)

Chẩn đoán nguy cơ

c)

Chẩn đoán nâng cao sức khoẻ

d)

Chẩn đoán nguyên nhân

4.

Thân nhiệt, tần số mạch, đau, buồn nôn là các dữ liệu khách quan

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Khi chăm sóc người bệnh bị Viêm loét dạ dày - tá tràng cần nhận định các hệ cơ quan theo trình tự:

a)

Hệ tuần hoàn - Hệ tiêu hóa -- Hệ tiết niệu - Hệ hô hấp ...

b)

Hệ hô hấp - Hệ tuần hoàn - Hệ tiêu hóa -- Hệ tiết niệu...

c)

Hệ tiêu hóa - Hệ tuần hoàn - Hệ hô hấp - Hệ tiết niệu ...

d)

Hệ tiết niệu - Hệ tiêu hóa - Hệ tuần hoàn - Hệ hô hấp ...

6.

Bước đánh giá trong quy trình điều dưỡng ..............

a)

Là quá trình thu thập, tổ chức, xác nhận và ghi lại tình trạng sức khỏe của người bệnh

b)

Là bước cung cấp định hướng cho các can thiệp điều dưỡng

c)

Là một đánh giá lâm sàng liên quan đến phản ứng của người bệnh

d)

Là bước kiểm tra, xem xét lại hiệu quả của những can thiệp điều dưỡng trước đó

7.

Bước :Chẩn đoán điều dưỡng trong quy trình điều dưỡng ..................

a)

Là quá trình thu thập, tổ chức, xác nhận và ghi lại tình trạng sức khỏe của người bệnh

b)

Là bước cung cấp định hướng cho các can thiệp điều dưỡng

c)

Là một đánh giá lâm sàng liên quan đến phản ứng của người bệnh

d)

Là bước kiểm tra, xem xét lại hiệu quả của những can thiệp điều dưỡng trước đó

8.

Nhận định trong quy trình điều dưỡng ____________

a)

Là quá trình thu thập, tổ chức, xác nhận và ghi lại tình trạng sức khỏe của người bệnh

b)

Là bước cung cấp định hướng cho các can thiệp điều dưỡng

c)

Là một đánh giá lâm sàng liên quan đến phản ứng của người bệnh

d)

Là bước kiểm tra, xem xét lại hiệu quả của những can thiệp điều dưỡng trước đó

9.

Lập kế hoạch chăm sóc trong quy trình điều dưỡng ________________

a)

Là quá trình thu thập, tổ chức, xác nhận và ghi lại tình trạng sức khỏe của người bệnh

b)

Là bước cung cấp định hướng cho các can thiệp điều dưỡng

c)

Là một đánh giá lâm sàng liên quan đến phản ứng của người bệnh

d)

Là bước kiểm tra, xem xét lại hiệu quả của những can thiệp điều dưỡng trước đó

10.

Trong các dữ liệu sau của người bệnh đâu là dữ liệu khách quan

a)

Lo lắng

b)

Tôi không ngủ được

c)

Vẻ mặt nhăn nhó, đau đớn

d)

Mạch 78 l/p

e)

Giấy chuyển viện

11.

Trong các dữ liệu sau đâu là dữ liệu chủ quan

a)

Số lượng nước tiểu 300ml/24h

b)

Tôi không ngủ được

c)

Vẻ mặt nhăn nhó, đau đớn

d)

Mạch 78 l/p

e)

Lo lắng

12.

Trong các dữ liệu sau đâu là dữ liệu bằng lời nói

a)

Lo lắng

b)

Tôi không ngủ được

c)

Vẻ mặt nhăn nhó, đau đớn

d)

Mạch 78 l/p

13.

Trong các dữ liệu sau đâu là dữ liệu phi ngôn ngữ

a)

Lo lắng

b)

Tôi không ngủ được

c)

Vẻ mặt nhăn nhó, đau đớn

d)

Mạch 78 l/p

14.

Mục đích của nhận định điều dưỡng là gi?

a)

Đưa ra một kết luận chẩn đoán

b)

Phân chia nhiệm vụ điều dưỡng

c)

Hướng dẫn người bệnh về chăm sóc sức khoẻ

d)

Thiết lập một dữ liệu thông tin của người bệnh

15.

Can thiệp dinh dưỡng sớm cho người bệnh ung thư giúp cải thiện tình trạng dinh dưỡng, duy trì cân nặng, đáp ứng tốt với điều trị, đặc biệt cải thiện ...........cho người bệnh

4 lines
16.

Tiêu chí chẩn đoán suy dinh dưỡng trong ung thư không bao gồm tiêu chí nào sau đây?

4 lines
17.

Tiêu chí chẩn đoán suy dinh dưỡng trong ung thư không bao gồm tiêu chí nào sau đây?

a)

Sụt cân > 5% trong 6 tháng qua

b)

Hoặc BMI < 20 kg/m2 và bất kỳ sụt cân > 2%

c)

Hoặc chỉ số cơ xương chi phù hợp với giảm khối nạc (nam < 7,26 kg/m2; nữ < 5,45 kg/m2) và bất kỳ sụt cân > 2%.

d)

Định lượng Albumin huyết thanh 48 g/l

18.

Bệnh bạch cầu kinh dòng lympho chiếm tỷ lệ bao nhiêu phần trăm trong các loại bệnh bạch cầu?

a)

33%

b)

10%

c)

14%

d)

35%

19.

Ung thư phổi là tình trạng xuất hiện khối u ở thành hoặc ở lớp (a)   phế quản

20.

Ung thư tế bào biểu bì (hay ung thư tế bào vẩy) là loại hay gặp nhất

(a)  

21.

Ung thư dạ dày là hiện tượng các tế bào cấu trúc bình thường của dạ dày trở nên bất thường đột biến và tăng sinh một cách (a)   , xâm lấn các mô ở gần hay ở xa qua hệ thống bạch huyết

22.

Từ năm 1994, vi khuẩn Helicobacter pylori (H.P) được Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) chính thức xếp loại là nguyên nhân gây ung thư dạ dày

(a)  

23.

Triệu chứng hiếm gặp trong bệnh ung thư dạ dày là?

a)

Cảm giác bỏng rát vùng thượng vị

b)

Ợ hơi, ợ chua

c)

Nôn ra máu

d)

Mệt mỏi, sụt cân

24.

Định lượng Albumin huyết thanh trên 35gam/lít tương ứng mức độ suy dinh dưỡng nào trong bệnh ung thư

a)

Nặng

b)

Trung bình

c)

Nhẹ

d)

Không suy dinh dưỡng

e)

Rất nặng

25.

Định lượng Albumin huyết thanh trên 30-35 gam/lít tương ứng mức độ suy dinh dưỡng nào trong bệnh ung thư

a)

Nặng

b)

Trung bình

c)

Nhẹ

d)

Không suy dinh dưỡng

e)

Rất nặng

26.

Định lượng Albumin huyết thanh trên 30-35 gam/lít tương ứng mức độ suy dinh dưỡng nào trong bệnh ung thư

a)

Nặng

b)

Trung bình

c)

Nhẹ

d)

Không suy dinh dưỡng

e)

Rất nặng

27.

Định lượng Albumin huyết thanh trên 21- <30 gam/lít tương ứng mức độ suy dinh dưỡng nào trong bệnh ung thư

a)

Nặng

b)

Trung bình

c)

Nhẹ

d)

Không suy dinh dưỡng

e)

Rất nặng

28.

Định lượng Albumin huyết thanh trên dưới 21 gam/lít tương ứng mức độ suy dinh dưỡng nào trong bệnh ung thư

a)

Nặng

b)

Trung bình

c)

Nhẹ

d)

Không suy dinh dưỡng

e)

Rất nặng

29.

Bệnh bạch cầu kinh có nhiều tế bào trưởng thành hơn là bệnh bạch cầu cấp

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Các yếu tố nguy cơ ung thư phổi KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Thuốc lá

b)

Khí quyển bị ô nhiễm

c)

Tuổi và giới

d)

Café

31.

Triệu chứng thường gặp trong bệnh ung thư phổi là?

a)

Ho

b)

Khó nuốt

c)

Phù mặt

d)

Đau ngực

32.

Mục tiêu dinh dưỡng trong điều trị ung thư KHÔNG bao gồm mục tiêu nào sau đây?

a)

Ngăn ngừa hoặc điều chỉnh thiếu hụt dinh dưỡng, sụt cân hay mất khối nạc của cơ thể.

b)

Đạt và duy trì được cân nặng cơ thể ở mức tối ưu

c)

Năng cao chất lượng cuốc sống cho bệnh nhân ung thư

d)

Tăng khả năng dung nạp với các điều trị ung thư

e)

Kéo dài tuổi thọ

33.

Hội chứng nhiễm khuẩn trong bệnh ung thư bạch cầu có biểu hiện:

a)

Hơi thở hôi, các tổn thương viêm, loét niêm mạc miệng và có thể đau các xương dài.

b)

Hoa mắt, chóng mặt, hồi hộp trống ngực, da niêm mạc nhợt, mạch nhanh, nhịp tim nhanh

c)

Sốt cao 39 - 40⁰C, sốt liên tục, môi khô, vẻ mặt nhiễm trùng

d)

Xuất huyết dưới da, nội tạng, niêm mạc

e)

Vàng mắt, vàng da

34.

Hội chứng thiếu máu trong bệnh ung thư bạch cầu có biểu hiện:

a)

Hơi thở hôi, các tổn thương viêm, loét niêm mạc miệng và có thể đau các xương dài.

b)

Hoa mắt, chóng mặt, hồi hộp trống ngực, da niêm mạc nhợt, mạch nhanh, nhịp tim nhanh

c)

Sốt cao 39 - 40⁰C, sốt liên tục, môi khô, vẻ mặt nhiễm trùng

d)

Xuất huyết dưới da

35.

Hội chứng xuất huyết trong bệnh ung thư bạch cầu có biểu hiện:

a)

Hơi thở hôi, các tổn thương viêm, loét niêm mạc miệng và có thể đau các xương dài.

b)

Hoa mắt, chóng mặt, hồi hộp trống ngực, da niêm mạc nhợt, mạch nhanh, nhịp tim nhanh

c)

Sốt cao 39 - 40⁰C, sốt liên tục, môi khô, vẻ mặt nhiễm trùng

d)

Xuất huyết dưới da, nội tạng, niêm mạc

e)

Vàng mắt, vàng da

36.

Hội chứng viêm loét miệng trong bệnh ung thư bạch cầu có biểu hiện:

a)

Hơi thở hôi, các tổn thương viêm, loét niêm mạc miệng và có thể đau các xương dài.

b)

Hoa mắt, chóng mặt, hồi hộp trống ngực, da niêm mạc nhợt, mạch nhanh, nhịp tim nhanh

c)

Sốt cao 39 - 40⁰C, sốt liên tục, môi khô, vẻ mặt nhiễm trùng

d)

Xuất huyết dưới da, nội tạng, niêm mạc

e)

Vàng mắt, vàng da

37.

Trong chăm sóc người bệnh ung thư dinh dưỡng cho người bệnh qua đường miệng là quan trọng nhất và cần được quan tâm ngay từ đầu cũng như suốt quá trình điều trị.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Ghép mỗi câu ở cột Các bước đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng với một câu ở cột Phương pháp nuôi dưỡng trong bệnh ung thư sao cho phù hợp: Bước 1

a)

Dinh dưỡng hoàn toàn qua đường tĩnh mạch

b)

Dinh dưỡng qua đường tĩnh mạch + Dinh dưỡng qua đường tiêu hóa tối thiểu

c)

Dinh dưỡng qua đường tiêu hóa

d)

Một phần dinh dưỡng qua đường tĩnh mạch + Một phần dinh dưỡng qua đường tiêu hóa

e)

Dinh dưỡng toàn phần qua đường miệng

39.

Ghép mỗi câu ở cột Các bước đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng với một câu ở cột Phương pháp nuôi dưỡng trong bệnh ung thư sao cho phù hợp: Bước 2

a)

Dinh dưỡng hoàn toàn qua đường tĩnh mạch

b)

Dinh dưỡng qua đường tĩnh mạch + Dinh dưỡng qua đường tiêu hóa tố

40.

Ghép mỗi câu ở cột Các bước đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng với một câu ở cột Phương pháp nuôi dưỡng trong bệnh ung thư sao cho phù hợp: Bước 2

a)

Dinh dưỡng hoàn toàn qua đường tĩnh mạch

b)

Dinh dưỡng qua đường tĩnh mạch + Dinh dưỡng qua đường tiêu hóa tối thiểu

c)

Dinh dưỡng qua đường tiêu hóa

d)

Một phần dinh dưỡng qua đường tĩnh mạch + Một phần dinh dưỡng qua đường tiêu hóa

e)

Dinh dưỡng toàn phần qua đường miệng

41.

Ghép mỗi câu ở cột Các bước đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng với một câu ở cột Phương pháp nuôi dưỡng trong bệnh ung thư sao cho phù hợp: Bước 3

a)

Dinh dưỡng hoàn toàn qua đường tĩnh mạch

b)

Dinh dưỡng qua đường tĩnh mạch + Dinh dưỡng qua đường tiêu hóa tối thiểu

c)

Dinh dưỡng qua đường tiêu hóa

d)

Một phần dinh dưỡng qua đường tĩnh mạch + Một phần dinh dưỡng qua đường tiêu hóa

e)

Dinh dưỡng toàn phần qua đường miệng

42.

Ghép mỗi câu ở cột Các bước đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng với một câu ở cột Phương pháp nuôi dưỡng trong bệnh ung thư sao cho phù hợp: Bước 4

a)

Dinh dưỡng hoàn toàn qua đường tĩnh mạch

b)

Dinh dưỡng qua đường tĩnh mạch + Dinh dưỡng qua đường tiêu hóa tối thiểu

c)

Dinh dưỡng qua đường tiêu hóa

d)

Một phần dinh dưỡng qua đường tĩnh mạch + Một phần dinh dưỡng qua đường tiêu hóa

e)

Dinh dưỡng toàn phần qua đường miệng

43.

Trong chăm sóc người bệnh Ung thư bạch cầu có thể đưa ra chẩn đoán điều dưỡng: "Thiếu máu" liên quan đến yếu tố nào sau đây?

a)

Da xanh, niêm mạc nhợt

b)

Giảm số lượng bạch cầu

c)

Hậu quả tăng sinh bạch cầu chưa biệt hóa

d)

Thiếu nguyên liệu tạo máu

44.

Khi nhận định người bệnh ung thư bạch cầu có các biểu hiện: Sốt, viêm đường hô hấp...,Vết thương lâu liền thì chẩn đoán điều dưỡng phù hợp nhất được thiết lập là gì?

a)

Thiếu máu liên quan đến giảm số lượng hồng cầu hậu quả của tăng sinh bạch cầu chưa biệt hóa

b)

Chảy máu và các nguy cơ của chảy máu liên quan đến giảm tiểu cầu hậu quả của tăng sinh bạch cầu chưa biệt hóa

45.

Trong chăm sóc người bệnh Ung thư phổi có thể đưa ra chẩn đoán điều dưỡng: "Lo lắng, chán nản, bi quan" liên quan đến yếu tố nào sau đây?

a)

Ho nhiều

b)

Điều trị tốn nhiều tiền

c)

Cái chết cận kề

d)

Cái chết đe dọa/Mất nhiều kinh phí/Bệnh nặng ảnh hưởng đến nhiều người thân

46.

Trong chăm sóc người bệnh Ung thư dạ dày có thể đưa ra chẩn đoán điều dưỡng: "Đau bụng kéo dài" liên quan đến yếu tố nào sau đây?

a)

Tăng acid HCl

b)

Tăng tiết dịch vị

c)

Khối u xâm lấn vào vùng lân cận

d)

Tổn thương niêm mạc dạ dày

47.

Điều dưỡng cần hướng dẫn người bệnh ung thư dạ dày chế độ ăn, ngoại trừ vấn đề nào sau đây?

a)

Chia nhiều bữa nhỏ trong ngày

b)

Phải ăn thật no

c)

Ăn thức ăn ít mùi

d)

Bổ sung thêm các bữa phụ bằng sữa chuyên dụng cho người bệnh ung thư

48.

Trong chăm sóc người bệnh ung thư phổi, có thể đưa ra chẩn đoán điều dưỡng " Đau ngực" liên quan đến yếu tố nào sau đây?

a)

Tràn dịch màng phổi

b)

Tràn khí màng phổi

c)

Khối u xâm lấn vào màng phổi

d)

Khó thở

49.

Mức tiêu thụ năng lượng ở bệnh nhân ung thư rất lớn, trung bình khoảng bao nhiêu….. Kcal/kg/ngày

(a)  

50.

Ghép mỗi câu ở cột Mục tiêu mong đợi với một câu ở cột Can thiệp điều dưỡng trong bệnh ung thư bạch cầu sao cho phù hợp: Cải thiện tình trạng thiếu máu

a)

Hạn chế các loại thuốc tiêm để tránh nguy cơ gây xuất huyết tại vị trí đưa kim

b)

Thực hiện và hướng dẫn người bệnh thực hiện đúng liều, cách sử dụng

c)

Cung cấp cho NB chế độ ăn giàu protein, bổ sung vit

51.

Ghép mỗi câu ở cột Mục tiêu mong đợi với một câu ở cột Can thiệp điều dưỡng trong bệnh ung thư bạch cầu sao cho phù hợp: Khắc phục tình trạng chảy máu và ngăn ngừa chảy máu tái phát

a)

Hạn chế các loại thuốc tiêm để tránh nguy cơ gây xuất huyết tại vị trí đưa kim

b)

Thực hiện và hướng dẫn người bệnh thực hiện đúng liều, cách sử dụng

c)

Cung cấp cho NB chế độ ăn giàu protein, bổ sung vitamin B12..

d)

Hạn chế tiếp xúc với người đang bị cúm hoặc bệnh truyền nhiễm

e)

Hướng dẫn NB uống nhiều nước

52.

Ghép mỗi câu ở cột Mục tiêu mong đợi với một câu ở cột Can thiệp điều dưỡng trong bệnh ung thư bạch cầu sao cho phù hợp: Khống chế nhiễm khuẩn và phòng nhiễm khuẩn tái phát

a)

Hạn chế các loại thuốc tiêm để tránh nguy cơ gây xuất huyết tại vị trí đưa kim

b)

Thực hiện và hướng dẫn người bệnh thực hiện đúng liều, cách sử dụng

c)

Cung cấp cho NB chế độ ăn giàu protein, bổ sung vitamin B12..

d)

Hạn chế tiếp xúc với người đang bị cúm hoặc bệnh truyền nhiễm

e)

Hướng dẫn NB uống nhiều nước

53.

Ghép mỗi câu ở cột Mục tiêu mong đợi với một câu ở cột Can thiệp điều dưỡng trong bệnh ung thư bạch cầu sao cho phù hợp: Khắc phục những tác dụng bất lợi của hóa chất điều trị

a)

Hạn chế các loại thuốc tiêm để tránh nguy cơ gây xuất huyết tại vị trí đưa kim

b)

Thực hiện và hướng dẫn người bệnh thực hiện đúng liều, cách sử dụng

c)

Cung cấp cho NB chế độ ăn giàu protein, bổ sung vitamin B12..

d)

Hạn chế tiếp xúc với người đang bị cúm hoặc bệnh truyền nhiễm

e)

Hướng dẫn NB uống nhiều nước

54.

Khi nhận định người bệnh ung

4 lines
55.

Khi nhận định người bệnh ung thư dạ dày nếu thấy người bệnh có biểu hiện ít nói, thích ngồi một mình, vẻ mặt thẫn thờ, nhìn xa xăm, từ chối điều trị tiếp thì chẩn đoán điều dưỡng phù hợp đưa ra trong trường hợp này là gì?

a)

Lo lắng, chán nản, bi quan liên quan đến cái chết đe dọa/Mất nhiều kinh phí/Bệnh nặng ảnh hưởng đến nhiều người thân

b)

Thiếu hụt dinh dưỡng liên quan đến tăng chuyển hóa/Chán ăn/Không ăn được/Sau phẫu thuật cắt bỏ dạ dày

c)

Đau bụng kéo dài liên quan đến khối u xâm lấn vào màng bụng, vùng lân cận/Làm thủ thuật xâm lấn

d)

NB thiếu hiểu biết về bệnh liên quan đến chưa được tư vấn

56.

Khi nhận định người bệnh ung thư phổi, điều dưỡng thấy người bệnh có các dấu hiệu: sốt, ho có đờm, đau tức ngực, xét nghiệm số lượng bạch cầu tăng, đặc biệt bạch cầu đa nhân trung tính tăng nhiều. Chẩn đoán ưu tiên được thiết lập trong tình huống này là gì?

a)

Nguy cơ nhiễm khuẩn đường hô hấp lên quan đến giảm sức đề kháng của cơ thể do tiến triển của khối u

b)

Sốt liên quan đến nhiễm khuẩn

c)

Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên liên quan đến suy giảm sức đề kháng của cơ thể do tiến triển của khối u

d)

Lo lắng liên quan đến tiến triển của bệnh

57.

Người bệnh nam, 45 tuổi bị ung thư dạ dày, 2 tuần gần đây người bệnh thấy đau bụng kéo dài, đau nhiều khiến người bệnh vật vã, không thể ăn uống được, thỉnh thoảng cơn đau tăng lên khiến người bệnh phải nghiến răng, vã mồ hôi. Chẩn đoán điều dưỡng ưu tiên được thiết lập trong tình huống này là?

a)

Đau liên quan đến khối u dạ dày

b)

Đau bụng kéo dài liên quan đến khối u phát triển và di căn

c)

Thiếu hụt dinh dưỡng liên quan đến đau không ăn được

d)

Lo lắng liên quan đến bệnh tiến

58.

rong tình huống này là?

a)

Đau liên quan đến khối u dạ dày

b)

Đau bụng kéo dài liên quan đến khối u phát triển và di căn

c)

Thiếu hụt dinh dưỡng liên quan đến đau không ăn được

d)

Lo lắng liên quan đến bệnh tiến triển

59.

Chẩn đoán điều dưỡng ưu tiên được thiết lập trong tình huống này là?

a)

Khó thở liên quan đến khối u phát triển làm tắc lòng phế quản

b)

Thiếu oxy liên quan đến khó thở

c)

Ngủ kém liên quan đến khó thở

d)

Khó thở liên quan đến ung thư phổi

60.

Điều dưỡng cần làm gì lúc này?

a)

Kiên quyết từ chối đề nghị của người bệnh và không giải thích gì thêm

b)

Điều dưỡng coi như không nghe thấy đề nghị đó

c)

Giải thích rõ tình trạng hiện tại và khuyên người bệnh cố gắng tuân thủ điều trị, đồng thời đề nghị người nhà hỗ trợ kiểm soát và trò truyện cùng người bệnh để họ quên đi cảm giác thèm thuốc

d)

Báo cáo bác sĩ để nhận được sự hỗ trợ

61.

Điều dưỡng cần can thiệp gì để tăng cường dinh dưỡng cho người bệnh trong tình huống này?

a)

Thực hiện y lệnh nuôi dưỡng người bệnh qua dịch truyền

b)

Chia nhiều bữa nhỏ, cho người bệnh ăn thức ăn lỏng, ít mùi, để nguội mới cho người bệnh ăn

c)

Đặt sonde dạ dày để nuôi dưỡng

d)

Động viên người bệnh cố gắng ă

62.

Người bệnh nam, 65 tuổi bị ung thư phổi, đang ở giai đoạn hấp hối tuy nhiên không có người nhà ở bên cạnh, điều dưỡng cần làm gì lúc này?

a)

Gọi cho người nhà đến ngay

b)

Ở bên cạnh người bệnh, nhờ đồng nghiệp gọi người nhà đến ngay

c)

Chuẩn bị giấy viết những dặn dò của người bệnh

d)

Chuẩn bị dụng cụ cho người bệnh thở oxy

63.

Viêm khớp dạng thấp được coi là bệnh tự miễn. Đó là tình trạng viêm không đặc hiệu của (a)   Hậu quả dẫn đến đau, mất vận động khớp, dính khớp, biến dạng và tàn phế.

64.

Đặc điểm tổn thương tại khớp trong bệnh Viêm khớp dạng thấp, ngoại trừ đặc điểm nào sau đây?

a)

Chủ yếu sưng đau, ít nóng đỏ.

b)

Đau có tính chất đối xứng.

c)

Có dấu hiệu cứng khớp buổi sáng.

d)

Đau tăng vào ban ngày.

65.

Triệu chứng tại khớp trong bệnh Viêm khớp dạng thấp có biểu hiện:

a)

Ngón tay hình thoi, bàn tay lệch trục

b)

Hình ảnh bàn tay gió thổi

c)

Đau có tính chất đối xứng

d)

Hạt dưới da xuất hiện ở gần khớp tổn thương

e)

Ngón tay hình dùi trống

66.

Triệu chứng ngoài khớp trong bệnh Viêm khớp dạng thấp có biểu hiện:

a)

Ngón tay hình thoi, bàn tay lệch trục

b)

Hình ảnh bàn tay gió thổi

c)

Đau có tính chất đối xứng

d)

Hạt dưới da xuất hiện ở gần khớp tổn thương

e)

Ngón tay hình dùi trống

67.

Triệu chứng giai đoạn muộn trong bệnh Viêm khớp dạng thấp có biểu hiện:

a)

Ngón tay hình thoi, bàn tay lệch trục

b)

Hình ảnh bàn tay gió thổi

c)

Đau có tính chất đối xứng

d)

Hạt dưới da xuất hiện ở gần khớp tổn thương

e)

Ngón tay hình dùi trống

68.

Triệu chứng giai đoạn muộn trong bệnh Viêm khớp dạng thấp có biểu hiện:

a)

Ngón tay hình thoi, bàn tay lệch trục

b)

Hình ảnh bàn tay gió thổi

c)

Đau có tính chất đối xứng

d)

Hạt dưới da xuất hiện ở gần khớp tổn thương

e)

Ngón tay hình dùi trống

69.

Khớp hay bị đau trong bệnh Viêm khớp dạng thấp là khớp nào trong các khớp sau?

a)

Khớp vai

b)

Khớp gối

c)

Khớp háng

d)

Khớp cùng cụt

70.

Trong chăm sóc người bệnh Viêm khớp dạng thấp có thể đưa ra chẩn đoán điều dưỡng: "Đau khớp và khó chịu" liên quan đến yếu tố nào sau đây?

a)

Khớp bị sưng

b)

Khớp bị dính

c)

Tổn thương tại khớp

d)

Biến dạng khớp

71.

Khi nhận định người bệnh Viêm hớp dạng thấp thấy có biểu hiện: người bệnh thích ở một mình, ngại giao tiếp, coi mình là người vô dụng, chẩn đoán điều dưỡng có thể được thiết lập là gì?

a)

Người bệnh đau khớp và khó chịu liên quan đến tổn thương khớp

b)

Giảm khả năng hoạt động liên quan đến hạn chế vận động khớp

c)

Người bệnh lo lắng mặc cảm liên quan đến đau khớp kéo dài làm giảm khả năng lao động

d)

Nguy cơ người bệnh thiếu hụt về dinh dưỡng liên quan đến ăn kém, ăn không ngon miệng

72.

Trong viêm khớp dạng thấp, hướng dẫn người bệnh bất động và nghỉ ngơi sẽ làm giảm đau khớp vì giải phóng cho khớp khỏi sức nặng của cơ thể

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Người bệnh nữ, 65 tuổi thường bị Viêm khớp dạng thấp cách nay 15 năm, hiện tại các khớp bàn ngón tay của người bệnh viêm sưng to và biến dạng khiến người bệnh hạn chế làm một số công việc sinh hoạt hàng ngày. Chẩn đoán điều dưỡng có thể đưa ra trong tình huống này là: Người bệnh (a)   liên quan đến đau khớp kéo dài làm giảm khả năng lao động

74.

Bệnh luput ban đỏ là bệnh thuộc nhóm bệnh chất tạo keo, có biểu hiện viêm mạn tính lan toả hay rải rác ở ............, nguyên nhân do tự miễn dịch

4 lines
75.

Thuốc chống sốt rét - Chloroquin có tác dụng tốt trong điều trị bệnh Lupus

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Ghép mỗi câu ở cột Nhóm triệu chứng với một câu ở cột Biểu hiện trong bệnh Lupus ban đỏ sao cho phù hợp: Triệu chứng toàn thân

4 lines
77.

Ghép mỗi câu ở cột Nhóm triệu chứng với một câu ở cột Biểu hiện trong bệnh Lupus ban đỏ sao cho phù hợp: Triệu chứng da và niêm mạc

4 lines
78.

Ghép mỗi câu ở cột Nhóm triệu chứng với một câu ở cột Biểu hiện trong bệnh Lupus ban đỏ sao cho phù hợp: Triệu chứng Cơ xương khớp

4 lines
79.

Ghép mỗi câu ở cột Nhóm triệu chứng với một câu ở cột Biểu hiện trong bệnh Lupus ban đỏ sao cho phù hợp: Triệu chứng Tim mạch

4 lines
80.

………………………là thuốc hàng đầu dùng để điều trị cho người bệnh Lupus ban đỏ

(a)  

81.

Trong chăm sóc người bệnh Lupus ban đỏ có thể đưa ra chẩn đoán điều dưỡng: "Rối loạn về da" liên quan đến yếu tố nào sau đây?

4 lines
82.

Rối loạn về da liên quan đến yếu tố nào sau đây?

a)

Nấm da

b)

Quá trình lão hóa

c)

Tăng sắc tố melanin

d)

Tính chất tổn thương của bệnh

83.

Ghép mỗi câu ở cột Chẩn đoán điều dưỡng với một câu ở cột Biện pháp can thiệp trong bệnh Lupus ban đỏ sao cho phù hợp: Rối loạn về da liên quan đến tính chất tổn thương của bệnh.

a)

Điều dưỡng cổ vũ sự bày tỏ nỗi lo sợ và băn khoăn của người bệnh

b)

Hướng dẫn phát hiện bất thường như sốt, mệt mỏi, viêm miệng.

c)

Thực hiện y lệnh cho người bệnh uống thuốc chống sốt rét tổng hợp.

d)

Điều dưỡng cần phải khuyên bệnh nhân cố gắng tăng cường vận động tránh cứng khớp, chườm nóng, xoa bóp.

e)

Hướng dẫn người bệnh vệ sinh cơ thể.

84.

Ghép mỗi câu ở cột Chẩn đoán điều dưỡng với một câu ở cột Biện pháp can thiệp trong bệnh Lupus ban đỏ sao cho phù hợp: Đau và hạn chế vận động khớp liên quan đến tổn thương các khớp.

a)

Điều dưỡng cổ vũ sự bày tỏ nỗi lo sợ và băn khoăn của người bệnh

b)

Hướng dẫn phát hiện bất thường như sốt, mệt mỏi, viêm miệng.

c)

Thực hiện y lệnh cho người bệnh uống thuốc chống sốt rét tổng hợp.

d)

Điều dưỡng cần phải khuyên bệnh nhân cố gắng tăng cường vận động tránh cứng khớp, chườm nóng, xoa bóp.

e)

Hướng dẫn người bệnh vệ sinh cơ thể.

85.

Ghép mỗi câu ở cột Chẩn đoán điều dưỡng với một câu ở cột Biện pháp can thiệp trong bệnh Lupus ban đỏ sao cho phù hợp: Người bệnh lo lắng và tiêu cực liên quan đến tính chất mạn tính của bệnh.

a)

Điều dưỡng cổ vũ sự bày tỏ nỗi lo sợ và băn khoăn của người bệnh

b)

Hướng dẫn phát hiện bất thường như sốt, mệt mỏi, viêm miệng.

c)

Thực hiện y lệnh cho người bệnh uống thuốc chống sốt rét tổng hợp.

d)

Điều dưỡng cần phải khuyên bệnh nhân cố gắng tăng cường vận động tránh cứng khớp, chườm nóng, xoa bóp.

e)

Hướng dẫn người bệnh vệ sinh cơ thể.

86.

Ghép mỗi câu ở cột Chẩn đoán điều dưỡng với một câu ở cột Biện pháp can thiệp trong bệnh Lupus ban đỏ sao cho phù hợp: Nguy cơ nhiễm trùng liên quan đến sự phá huỷ tế bào leukocytes/Corticosteroid làm giảm khả năng miễn dịch.

4 lines
87.

Khi nhận định người bệnh Lupus ban đỏ thấy có biểu hiện: người bệnh thích ở một mình, ít giao tiếp, khó tính hay cáu gắt, chẩn đoán điều dưỡng phù hợp nhất được thiết lập trong tình huống này là gì?

a)

Đau và hạn chế vận động khớp liên quan đến tổn thương các khớp

b)

Rối loạn về da liên quan đến tính chất tổn thương của bệnh

c)

Nguy cơ nhiễm trùng liên quan đến sự phá huỷ tế bào leukocytes làm giảm khả năng miễn dịch

d)

Người bệnh lo lắng và tiêu cực liên quan đến tính chất mạn tính của bệnh

88.

Gout là một bệnh chuyển hoá, đặc trưng là có những đợt viêm khớp cấp và có hiện tượng lắng đọng natri urat trong các tổ chức, xảy ra do tăng (a)   trong máu

89.

Acid uric được thải qua nước tiểu (a)   mg/ngày và trong phân 200 mg/ngày.

90.

Từ khi tăng acid uric máu đến khi xuất hiện cơn gout cấp đầu tiên thường khoảng bao nhiêu năm?

a)

10 - 15 năm

b)

15 - 20 năm

c)

20 - 30 năm

d)

Trên 30 năm

91.

Cơn Gout cấp thường xuất hiện đột ngột vào ban đêm, bệnh nhân thức dậy vì đau ở khớp, khớp bị đau thường là khớp nào trong các khớp sau?

a)

Đầu gối

b)

Bàn ngón tay

c)

Háng

d)

Bàn ngón chân

92.

Cơn Gout cấp thường xuất hiện đột ngột vào ban đêm, bệnh nhân thức dậy vì đau ở khớp, khớp bị đau thường là khớp nào trong các khớp sau?

a)

Đầu gối

b)

Bàn ngón tay

c)

Háng

d)

Bàn ngón chân cái

93.

Để giảm đau cho người bệnh trong cơn Gout cấp cần chườm nóng

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Trong chăm sóc người bệnh Gout có thể đưa ra chẩn đoán điều dưỡng: "Đau, sưng to các khớp" liên quan đến yếu tố nào sau đây?

a)

Tiến triển của bệnh

b)

Tổn thương màng hoạt dịch

c)

Tổn thương khớp

d)

Lắng đọng tinh thể monosodium urat ở khớp

95.

Để hạn chế sự phát triển của bệnh Gout, Điều dưỡng cần hướng dẫn người bệnh chọn các loại thực phẩm chứa ít nhân purin như loại thực phẩm nào sau đây?

a)

Thịt đỏ

b)

Nội tạng động vật

c)

Trái cây

d)

Hải sản

96.

Người bệnh nam, 55 tuổi, thể trạng gầy, người bệnh đã đi xét nghiệm máu và kết quả cho thấy nồng độ acid uric trong máu cao, tuy nhiên người bệnh không thấy có biểu hiện lâm sàng, vì vậy vẫn duy trì thói quen ăn nhậu nhiều đặc biệt rất thích ăn nội tạng động vật. Chẩn đoán điều dưỡng ưu tiên được thiết lập trong tình huống này là gì?

a)

Người bệnh thiếu hiểu biết về bệnh liên quan đến chưa được tư vấn

b)

Người bệnh không hiểu biết về bệnh liên quan đến không được tư vấn

c)

Người bệnh thiếu kiến thức về cách hạn chế sự tiến triển của bệnh liên quan đến cố ý không làm theo hướng dẫn

d)

Người bệnh không tuân thủ chế độ điều trị liên quan đến thiếu hiểu biết về bệnh

97.

Thiếu máu là tình trạng bệnh lý do giảm s�� lượng hồng cầu hoặc giảm số lượng (a)   trong máu ngoại vi của người bệnh so với người cùng giới, cùng lứa tuổi và cùng điều kiện sống.

98.

Ghép mỗi câu ở cột Lượng huyết sắc tố phản ánh tình trạng thiếu máu với một câu ở cột Độ tuổi/giới trong bệnh Thiếu máu sao cho phù hợp: Dưới 100 g/l

a)

Phụ nữ có thai

b)

Nam trưởng thành

c)

Nữ t

99.

Ghép mỗi câu ở cột Lượng huyết sắc tố phản ánh tình trạng thiếu máu với một câu ở cột Độ tuổi/giới trong bệnh Thiếu máu sao cho phù hợp: Dưới 100 g/l

a)

Phụ nữ có thai

b)

Nam trưởng thành

c)

Nữ trưởng thành

d)

Trẻ sơ sinh

e)

Người cao tuổi

100.

Ghép mỗi câu ở cột Lượng huyết sắc tố phản ánh tình trạng thiếu máu với một câu ở cột Độ tuổi/giới trong bệnh Thiếu máu sao cho phù hợp: Dưới < 110 g/l

a)

Phụ nữ có thai

b)

Nam trưởng thành

c)

Nữ trưởng thành

d)

Trẻ sơ sinh

e)

Người cao tuổi

101.

Ghép mỗi câu ở cột Lượng huyết sắc tố phản ánh tình trạng thiếu máu với một câu ở cột Độ tuổi/giới trong bệnh Thiếu máu sao cho phù hợp: Dưới < 120 g/l

a)

Phụ nữ có thai

b)

Nam trưởng thành

c)

Nữ trưởng thành

d)

Trẻ sơ sinh

e)

Người cao tuổi

102.

Ghép mỗi câu ở cột Lượng huyết sắc tố phản ánh tình trạng thiếu máu với một câu ở cột Độ tuổi/giới trong bệnh Thiếu máu sao cho phù hợp: Dưới < 130 g/l

a)

Phụ nữ có thai

b)

Nam trưởng thành

c)

Nữ trưởng thành

d)

Trẻ sơ sinh

e)

Người cao tuổi

103.

Ghép mỗi câu ở cột Nhóm nguyên nhân gây thiếu máu với một câu ở cột Nguyên nhân cụ thể trong bệnh Thiếu máu sao cho phù hợp: Do mất máu

a)

Suy dinh dưỡng

b)

Thiếu men G6PD

c)

Bệnh bạch cầu

d)

Xuất huyết tiêu hóa

e)

Bỏng

104.

Ghép mỗi câu ở cột Nhóm nguyên nhân gây thiếu máu với một câu ở cột Nguyên nhân cụ thể trong bệnh Thiếu máu sao cho phù hợp: Do hủy hoại hồng cầu quá nhiều

a)

Suy dinh dưỡng

b)

Thiếu men G6PD

c)

Bệnh bạch cầu

d)

Xuất huyết tiêu hóa

e)

Bỏng

105.

Ghép mỗi câu ở cột Nhóm nguyên nhân gây thiếu máu với một câu ở cột Nguyên nhân cụ thể trong bệnh Thiếu máu sao cho phù hợp: Do thiếu chất tạo hồng cầu

a)

Suy dinh dưỡng

b)

Thiếu men G6PD

c)

Bệnh bạch cầu

d)

Xuất huyết tiêu hóa

e)

Bỏng

106.

Ghép mỗi câu ở cột Nhóm nguyên nhân gây thiếu máu với một câu ở cột Nguyên nhân cụ thể trong bệnh Thiếu máu sao cho phù hợp: Do rối loạn cơ quan tạo máu

a)

Suy dinh dưỡng

b)

Thiếu men G6PD

c)

Bệ

107.

Ghép mỗi câu ở cột Nhóm nguyên nhân gây thiếu máu với một câu ở cột Nguyên nhân cụ thể trong bệnh Thiếu máu sao cho phù hợp: Do rối loạn cơ quan tạo máu

4 lines
108.

Trong chăm sóc người bệnh Thiếu máu có thể đưa ra chẩn đoán điều dưỡng: "Giảm lưu lượng tim " liên quan đến yếu tố nào sau đây?

a)

Tăng gánh nặng tim

b)

Suy tim

c)

Mất máu

d)

Thiếu máu

109.

Khi nhận định người bệnh thiếu máu nếu người bệnh có biểu hiện: Sụt giảm cân nặng, ăn không hết khẩu phần, da xanh, niêm mạc nhợt thì chẩn đoán điều dưỡng cần đưa ra là: Thiếu hụt dinh dưỡng liên quan đến hậu quả của bệnh và do thiếu kiến thức tự chăm sóc là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Người bệnh nữ, 37 tuổi, điều kiện kinh tế khó khăn, đang điều trị thiếu máu, gần đây người bệnh thấy mệt nhiều hơn trước, kèm theo khó thở khi đi lại. Chẩn đoán điều dưỡng đưa ra trong tình huống này là: ........liên quan đến đáp ứng tăng gánh nặng của tim

4 lines
111.

Đái tháo đường là bệnh rối loạn chuyển hóa có đặc điểm......... mạn tính do khiếm khuyết về tiết insulin, về tác động của insulin hoặc cả hai

4 lines
112.

Bệnh đái tháo đường được phân thành (a)   loại chính

113.

Biến chứng cấp tính của đái tháo đường là biến chứng nào sau đây?

a)

Hôn mê do nhiễm toan ceton, toan lactic, tăng áp lực thẩm thấu, loét bàn chân

b)

Hôn mê do nhiễm toan ceton, toan lactic, tăng áp lực thẩm thấu, tăng huyết áp

c)

Hôn mê do nhiễm toan ceton, toan lactic, tăng áp lực thẩm thấu, hạ đường huyết

d)

Hôn mê do nhiễm toan ceton, toan lactic, tăng áp lực thẩm thấu, nhồi máu cơ tim

114.

Bệnh bạch cầu kinh dòng lympho chiếm tỷ lệ bao nhiêu phần trăm trong các loại bệnh bạch cầu?

a)

33%

b)

10%

c)

14%

d)

35%

115.

Bệnh bạch cầu kinh dòng lympho chiếm tỷ lệ bao nhiêu phần trăm trong các loại bệnh bạch cầu?

a)

33%

b)

10%

c)

14%

d)

35%

116.

Ghép mỗi câu ở cột Phân loại đái tháo đường tương ứng với một câu ở cột Đặc điểm trong bệnh Đái tháo đường sao cho phù hợp: Type 1

a)

Thiếu insulin tương đối cùng với đề kháng insulin

b)

Giảm chức năng tế bào beta do khiếm khuyết gen, đái tháo đường ty lạp thể....

c)

Thiếu insulin tuyệt đối, không còn hoặc còn rất ít insulin

d)

Tình trạng rối loạn dung nạp đường huyết xảy ra trong thời kỳ mang thai

e)

Thiếu insullin tương đối và tuyệt đối

117.

Ghép mỗi câu ở cột Phân loại đái tháo đường tương ứng với một câu ở cột Đặc điểm trong bệnh Đái tháo đường sao cho phù hợp: Type 2

a)

Thiếu insulin tương đối cùng với đề kháng insulin

b)

Giảm chức năng tế bào beta do khiếm khuyết gen, đái tháo đường ty lạp thể....

c)

Thiếu insulin tuyệt đối, không còn hoặc còn rất ít insulin

d)

Tình trạng rối loạn dung nạp đường huyết xảy ra trong thời kỳ mang thai

e)

Thiếu insullin tương đối và tuyệt đối

118.

Ghép mỗi câu ở cột Phân loại đái tháo đường tương ứng với một câu ở cột Đặc điểm trong bệnh Đái tháo đường sao cho phù hợp: Thai kỳ

a)

Thiếu insulin tương đối cùng với đề kháng insulin

b)

Giảm chức năng tế bào beta do khiếm khuyết gen, đái tháo đường ty lạp thể....

c)

Thiếu insulin tuyệt đối, không còn hoặc còn rất ít insulin

d)

Tình trạng rối loạn dung nạp đường huyết xảy ra trong thời kỳ mang thai

e)

Thiếu insullin tương đối và tuyệt đối

119.

Ghép mỗi câu ở cột Phân loại đái tháo đường tương ứng với một câu ở cột Đặc điểm trong bệnh Đái tháo đường sao cho phù hợp: Các tình

4 lines