wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN LUYỆN V3

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "tiết kiệm"?

a)

rộng lượng

b)

chắt chiu

c)

gom góp

d)

hoang phí

2.

Đáp án nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "kết nối"?

a)

Gắn chặt với nhau, không thể tách rời

b)

Tập trung, dồn từ nhiều chỗ, nhiều nơi khác nhau lại để cùng làm một việc gì

c)

Làm cho các phần đang tách rời nối liền lại, gắn liền lại với nhau

d)

Kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung

3.

Dấu chấm thích hợp dùng để kết thúc dòng nào dưới đây?

a)

Ai được coi là ông tổ của nghề dệt chiếu ở Thái Bình

b)

Bạn đã từng thưởng thức đặc sản ở miền Tây chưa

c)

Cậu có biết nghệ thuật chèo bắt nguồn từ đâu không

d)

Tớ rất muốn được đến thăm Kinh thành Huế

4.

Hình ảnh nào có thể minh hoạ cho đoạn thơ dưới đây?

a)

Dòng sông mát lành tuổi nhỏ

b)

Nước tung toé ướt tiếng cười

c)

Con bò mải mê gặm cỏ

d)

Cánh diều ca hát rong chơi.

5.

Chủ ngữ "Chú bộ đội" có thể ghép với vị ngữ nào dưới đây để tạo thành câu nêu đặc điểm?

a)

canh gác nơi hải đảo xa xôi

b)

đi tuần tra khu vực biên giới

c)

vững vàng, kiên cường nơi đầu sóng ngọn gió

d)

giúp bà con tăng gia sản xuất

6.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Công ti đã tuyển chọn được những ứng viên phù hợp.

b)

Minh được cả lớp bình chọn là "Sao chăm ngoan" tháng 9.

c)

Hà cùng mẹ trọn một chiếc khăn lụa để tặng bà.

d)

Tôi đã dành trọn vẹn hai ngày cuối tuần bên gia đình.

7.

Câu nào dưới đây phân tách đúng thành phần chủ ngữ và vị ngữ của câu?

a)

Cơn gió mùa hạ / cuốn theo hương sen thanh khiết.

b)

Cơn mưa ào ạt trút xuống / mảnh sân nhỏ.

c)

Hàng cây / cổ thụ đứng im lìm trong đêm khuya.

d)

Tia nắng / ban mai chiếu qua ô cửa sổ.

8.

Đoạn thơ dưới đây thể hiện ước mơ nào của các bạn nhỏ?

Nếu chúng mình có phép lạ

Hoá trái bom thành trái ngon

Trong ruột không còn thuốc nổ

Chỉ toàn kẹo với bi tròn. (Định Hải)

a)

Ước mơ về cuộc sống ấm no, sung túc

b)

Ước mơ đất nước giàu đẹp, phát triển

c)

Ước mơ về thế giới hoà bình, không còn chiến tranh

d)

Ước mơ khám phá thế giới, chinh phục vũ trụ

9.

Từ cùng nghĩa nào có thể thay thế cho từ in đậm trong câu dưới đây?

Nhờ sự nỗ lực không ngừng, Hằng đã đạt kết quả tốt trong kì thi vừa qua.

a)

cố gắng

b)

bền bỉ

c)

chuyên cần

d)

miệt mài

10.

Câu tục ngữ nào dưới đây đề cao giá trị của việc học tập?

a)

Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.

b)

Một miếng khi đói bằng một gói khi no.

c)

Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

d)

Một kho vàng không bằng một nang chữ.

11.

Tiếng "hợp" có thể ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành động từ?

a)

tổng, chất

b)

kết, phối

c)

thành, thích

d)

tập, lí

12.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp nhân hoá để mô tả hình ảnh sau?

a)

Mây đen kéo đến báo hiệu trời sắp mưa.

b)

Cơn mưa ập đến, cây cối trong vườn được tắm mát thoả thuê.

c)

Trong vườn, tàu lá chuối như những cánh tay khổng lồ.

d)

Cơn mưa như một bức màn trắng xoá phủ lên vạn vật.

13.

Điền "chai" hoặc "trai" thích hợp vào chỗ trống: Các bạn ……………… đang thu gom vỏ ………………….. nhựa để tái chế.

a)

chai, chai

b)

trai, chai

c)

chai, trai

d)

trai, trai

14.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống Quê hương biết mấy thân yêu Bao nhiêu đời đã chịu nhiều thương đau Mặt người ……………. in sâu Gái trai cũng một áo nâu nhuộm bùn. (Theo Nguyễn Đình Thi)

a)

xinh đẹp

b)

hồng hào

c)

vất vả

d)

tươi tắn

15.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ sau: Cây ……………….. không sợ chết đứng.

a)

thẳng

b)

ngay

c)

cong

d)

non

16.

Cây ……………….. không sợ chết đứng.

a)

thẳng

b)

ngay

c)

cong

d)

non

17.

Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ phẩm chất tốt đẹp của con người. c/ũ/m/d/ả/n/g

a)

dũng cảm

b)

can đảm

c)

đang cúm

d)

anh dũng

18.

Giải câu đố sau: Để nguyên là núi giữa trời Thêm sắc mẹ đội nắng nôi trưa hè. Từ để nguyên là từ ………………….. .

a)

núi

b)

đồi

c)

nón

d)

non

19.

Tác dụng của trạng ngữ trong câu sau là: Ở miền sông nước, chợ nổi là một trong những nét văn hoá đặc sắc.

a)

Câu có trạng ngữ chỉ mục đích.

b)

Câu có trạng ngữ chỉ nơi chốn.

c)

Câu có trạng ngữ chỉ thời gian.

d)

Câu có trạng ngữ chỉ phương tiện.

20.

Tác dụng của trạng ngữ trong câu sau là: Bằng sự nỗ lực, kiên trì, đoàn thám hiểm đã khám phá được nhiều điều bí ẩn trong hang Sơn Đoòng.

a)

Câu có trạng ngữ chỉ mục đích.

b)

Câu có trạng ngữ chỉ nơi chốn.

c)

Câu có trạng ngữ chỉ thời gian.

d)

Câu có trạng ngữ chỉ phương tiện.

21.

Tác dụng của trạng ngữ trong câu sau là: Để tìm hiểu về văn hoá các dân tộc, chúng tôi đã đến tham quan Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam.

a)

Câu có trạng ngữ chỉ mục đích.

b)

Câu có trạng ngữ chỉ nơi chốn.

c)

Câu có trạng ngữ chỉ thời gian.

d)

Câu có trạng ngữ chỉ phương tiện.

22.

Tác dụng của trạng ngữ trong câu sau là: Mùa xuân, hoa ban nở trắng khắp núi rừng Tây Bắc.

a)

Câu có trạng ngữ chỉ mục đích.

b)

Câu có trạng ngữ chỉ nơi chốn.

c)

Câu có trạng ngữ chỉ thời gian.

d)

Câu có trạng ngữ chỉ phương tiện.

23.

Điền "ch" hoặc "tr" thích hợp vào chỗ trống: Tiếng …...ổi ……e vang lên …….ên đường phố vào đêm khuya.

a)

ch, tr, tr

b)

ch, ch, ch

c)

ch, tr, ch

d)

tr, ch, tr

24.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Trên mặt biển, con thuyền dẽ sóng lướt băng băng. Từ viết sai chính tả trong câu trên là:

a)

trên

b)

thuyền

c)

dẽ

d)

băng băng

25.

Tìm một tiếng bắt đầu bằng "ch" hoặc "tr", chỉ đồ đựng bằng gốm, loại lớn, miệng tròn, giữa phình ra, thu nhỏ dần về phía đáy. Từ đó là;

a)

chai

b)

chum

c)

trống

d)

tráp

26.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc điền vào các chỗ trống: (rao, dao, giao) 1. Chú Tư dùng …………….để cắt sợi dây. 2. Tiếng ………..từ xe hàng rong vang lên khắp con ngõ: "Bánh khúc nóng đây!" 3. Bác bưu tá ……………….một lá thư đến nhà em.

a)

dao, rao, giao

b)

rao, dao, giao

c)

rao, giao, dao

d)

giao, dao, rao

27.

Giải câu đố sau: Để nguyên - hoạt động tai mình Thêm sắc trâu nhỏ tinh nghịch đồng xa. Từ để nguyên là từ …………………

a)

trâu

b)

nghe

c)

nghé

d)

28.

Tác dụng của trạng ngữ trong câu sau là: Để mở mang hiểu biết, chúng tôi quyết định tổ chức một buổi trải nghiệm thực tế.

a)

Câu có trạng ngữ chỉ mục đích.

b)

Câu có trạng ngữ chỉ nơi chốn.

c)

Câu có trạng ngữ chỉ thời gian.

d)

Câu có trạng ngữ chỉ phương tiện.

29.

Tác dụng của trạng ngữ trong câu sau là: Bằng sự quyết tâm, đoàn chúng tôi đã chinh phục được "Nóc nhà Đông Dương".

a)

Câu có trạng ngữ chỉ mục đích.

b)

Câu có trạng ngữ chỉ nơi chốn.

c)

Câu có trạng ngữ chỉ thời gian.

d)

Câu có trạng ngữ chỉ phương tiện.

30.

Tác dụng của trạng ngữ trong câu sau là: Tháng sau, chúng tôi sẽ bắt đầu hành trình khám phá miền Trung.

a)

Câu có trạng ngữ chỉ mục đích.

b)

Câu có trạng ngữ chỉ nơi chốn.

c)

Câu có trạng ngữ chỉ thời gian.

d)

Câu có trạng ngữ chỉ phương tiện.