Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN LUYỆN V5

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đáp án nào dưới đây là cặp từ đồng nghĩa miêu tả vóc dáng của con người?

a)

khổng lồ - tí hon

b)

siêng năng - chăm chỉ

c)

vạm vỡ - lực lưỡng

d)

mập mạp - gầy gò

2.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết người lính hải quân hiện lên với những phẩm chất nào? Mênh mông trời biển bao la Một vùng biển đảo thật là thân thương Các anh ở đó biên cương Cầm chắc tay súng ngăn phường xâm lăng. (Theo Nguyễn Thị Loạt)

a)

Cần cù, hiếu học

b)

Giản dị, tiết kiệm

c)

Trung thực, khiêm tốn

d)

Anh dũng, kiên cường

3.

Dấu chấm hỏi có thể dùng để kết thúc dòng nào dưới đây?

a)

Đây là cuốn sách mới của tác giả Nguyễn Nhật Ánh

b)

Cuốn sách này hay và thú vị quá

c)

Cuốn sách này là câu chuyện hay về tình bạn

d)

Bạn có muốn tham gia Câu lạc bộ Sáng tạo không

4.

Chủ ngữ "Bác nông dân" có thể ghép với vị ngữ nào dưới đây để tạo thành câu nêu đặc điểm?

a)

phơi thóc trên sân

b)

dắt trâu đi cày

c)

đang gieo mạ ngoài đồng

d)

hiền lành và chăm chỉ

5.

Hình ảnh nào có thể minh hoạ cho đoạn thơ dưới đây? Tôi là con suối nhỏ Nằm dưới tàn cây xanh Bạn của nai, của thỏ Của hoa thơm, trái lành. (Nguyễn Lãm Thắng)

a)

A

b)

B

c)

C

6.

Tiếng "đồng" có thể ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành danh từ?

a)

tình, diễn

b)

thanh, đều

c)

bào, bằng

d)

bộ, loạt

7.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh để mô tả hình ảnh sau?

a)

Mặt trời toả nắng ấm áp xuống cánh đồng lúa mới.

b)

Cánh đồng như một tấm thảm xanh mượt.

c)

Ông mặt trời từ từ nhô lên sau dãy núi.

d)

Cánh đồng mùa gặt như tấm thảm vàng xuộm.

8.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Công việc của anh ấy không được thuận lợi, suôn xẻ.

b)

Mẹ luôn sát sao với việc học tập của Minh Anh.

c)

Bản báo cáo của Tú Anh còn nhiều thiếu sót cần chỉnh sửa.

d)

Tình cảnh đáng thương của em nhỏ khiến tôi không khỏi xót xa.

9.

Thành ngữ "Muôn người như một" nói lên phẩm chất nào của người dân Việt Nam?

a)

đoàn kết

b)

trung thực

c)

khiêm tốn

d)

chăm chỉ

10.

Từ đồng nghĩa nào có thể thay thế cho từ in đậm trong câu dưới đây? Bác phượng già như người bảo vệ tận tuỵ của ngôi trường, thân bác xù xì in hằn những dấu tích theo năm tháng.

a)

sần sùi

b)

quanh co

c)

khô cằn

d)

khúc khuỷu

11.

Câu tục ngữ nào dưới đây khuyên chúng ta không nên nản lòng khi gặp khó khăn?

a)

Cây ngay không sợ chết đứng.

b)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

c)

Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo.

d)

Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.

12.

Đoạn văn dưới đây miêu tả cảnh vật vào thời gian nào? Trong nhập nhoạng, thỉnh thoảng lại bật lên một mảng sáng mờ của ánh ngày vương lại. Một vài tiếng dế gáy sớm, vẻ thăm dò, chờ đợi. Có đôi ánh đom đóm chấp chới, lúc lên cao, lúc xuống thấp, lúc lại rơi xuống mặt cỏ không còn rõ hình cây lá nữa mà mịn màng hoà lẫn như một mặt nước lặng êm.

a)

Buổi chiều tối

b)

Lúc bình minh

c)

Lúc đêm khuya

d)

Giữa buổi trưa

13.

Điền "ch" hoặc "tr" vào chỗ trống: …………ung hậu. …………….ung kết

a)

tr, ch

b)

tr, tr

c)

ch, ch

d)

ch, tr

14.

Sắp xếp các chữ cái sau thành từ hoàn chỉnh.t/ì/n/k/r/ê/i. Đáp án là;

a)

kết tinh

b)

kiên trì

c)

kiếm tìm

d)

tìm kiếm

15.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ sau: Mây xanh thì ………………… , mây trắng thì …………………… .

a)

nắng, mưa

b)

mưa, nắng

c)

sáng, tối

d)

trong, nắng

16.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Từ các tiếng "nhân, hiền, hậu, từ" có thể ghép được tất cả …………….. tính từ.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

Giải câu đố sau: Để nguyên mưa lớn, đổ cây Thay sắc thành thứ hằng ngày đưa tin. Từ để nguyên là từ ……………

a)

gió

b)

giò

c)

bão

d)

báo

18.

Mục đích nói của câu sau là gì? Con nhớ tưới cây trong vườn giúp ông bà nhé!

a)

Câu khiến

b)

Câu kể

c)

Câu hỏi

d)

Câu cảm

19.

Mục đích nói của câu sau là gì? Buổi chiều, Dũng giúp ông bà tưới cây trong vườn.

a)

Câu khiến

b)

Câu kể

c)

Câu hỏi

d)

Câu cảm

20.

Mục đích nói của câu sau là gì? Không khí trong vườn thật dễ chịu biết bao!

a)

Câu khiến

b)

Câu kể

c)

Câu hỏi

d)

Câu cảm

21.

Mục đích nói của câu sau là gì? Cây trong vườn được ông bà trồng từ khi nào?

a)

Câu khiến

b)

Câu kể

c)

Câu hỏi

d)

Câu cảm

22.

Tác dụng của trạng ngữ trong câu sau là: Trong giờ học, An chăm chú nghe cô giảng bài.

a)

Câu có trạng ngữ chỉ mục đích.

b)

Câu có trạng ngữ chỉ nơi chốn.

c)

Câu có trạng ngữ chỉ thời gian.

d)

Câu có trạng ngữ chỉ phương tiện.

23.

Tác dụng của trạng ngữ trong câu sau là: Trên sân trường, các bạn học sinh đang chơi đùa vui vẻ.

a)

Câu có trạng ngữ chỉ mục đích.

b)

Câu có trạng ngữ chỉ nơi chốn.

c)

Câu có trạng ngữ chỉ thời gian.

d)

Câu có trạng ngữ chỉ phương tiện.

24.

Tác dụng của trạng ngữ trong câu sau là: Do sơ ý, Hà đã làm dây mực ra quyển vở mới.

a)

Câu có trạng ngữ chỉ nguyên nhân

b)

Câu có trạng ngữ chỉ nơi chốn.

c)

Câu có trạng ngữ chỉ thời gian.

d)

Câu có trạng ngữ chỉ phương tiện

25.

Tác dụng của trạng ngữ trong câu sau là: Bằng sự quyết tâm, Bình đã tiến bộ rất nhiều trong học tập.

a)

Câu có trạng ngữ chỉ mục đích.

b)

Câu có trạng ngữ chỉ nơi chốn.

c)

Câu có trạng ngữ chỉ thời gian.

d)

Câu có trạng ngữ chỉ phương tiện.

26.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 1. Lá cờ đỏ thắm tung bay dưới vòm lá xanh um. 2. Các sạp hàng bên trái của chợ bày bán rất nhiều loại trái cây. 3. Trong rừng, con suối chảy róc rách, nước trong veo, mát rượi. Câu ở vị trí số ……. có chứa từ đa nghĩa.

a)

1

b)

2

c)

3

27.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ sau: Luyện mãi thành ……………… , miệt mài tất giỏi.

a)

vàng

b)

người

c)

tài

d)

tiên

28.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 1. Mẹ bảo chị Thu phải đi bảo dưỡng chiếc xe thường xuyên. 2. Người phụ nữ đang đứng trước sảnh là người đứng đầu doanh nghiệp này. 3. Mẹ dặn tôi ngồi canh nồi canh đang sôi trên bếp. Câu ở vị trí số …………………. có chứa từ đa nghĩa.

a)

1

b)

2

c)

3

29.

Trong các cặp từ sau, cặp nào là cặp từ đa nghĩa?

a)

A - béo - gầy

b)

B - biếu - tặng

c)

C - bút - thước

d)

D - trước - sau

30.

Trong câu thơ "Sao đang vui vẻ ra buồn bã/ Vừa mới quen nhau đã lạ lùng." có những từ trái nghĩa nào?

a)

A - Vui - buồn

b)

B - Mới - đã

c)

C - Vui vẻ - buồn bã và quen - lạ lùng

d)

D - Đang vui - đã lạ lùng