wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN LUYỆN V6

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đuổi hình bắt chữ. Đây là gì?

a)

báo cáo

b)

báo chí

c)

sách báo

d)

hạch sách

2.

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

từ tốn - từ ngữ

b)

đồng ruộng - tượng đồng

c)

tranh luận - truyện tranh

d)

ngón tay - tay lái

3.

Tiếng "lá" trong từ ngữ nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

lá cây

b)

lá phổi

c)

lá thư

d)

lá cờ

4.

Hình ảnh sau có thể minh hoạ cho đoạn thơ nào dưới đây?

a)

Mưa phùn giăng đầy ngõ Bảng lảng như sương mờ Bếp nhà ai nhóm lửa Khói lên trời đung đưa. (Bảo Ngọc)

b)

Chiều hè nóng bức Bỗng nổ cơn dông Mưa tới cánh đồng Như chum trút nước. (Võ Quảng)

c)

Đã có ai lắng nghe Tiếng mưa trong rừng cọ Như tiếng thác dội về Như ào ào trận gió. (Nguyễn Viết Bình)

5.

Câu nào dưới đây có từ "cắt" được dùng với nghĩa gốc?

a)

Chúng ta cần cắt giảm những khoản chi không cần thiết.

b)

Loa phường thông báo lịch cắt điện luân phiên ở xã em.

c)

Đoạn đường sắt cắt ngang tuyến phố rất nguy hiểm.

d)

Chiều nay, bố dẫn em đi cắt tóc ở nhà bác Bình.

6.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

sơn hà

b)

hoàn cầu

c)

non sông

d)

giang sơn

7.

Hình ảnh dưới đây gợi nhắc đến câu tục ngữ nào?

a)

Kiến cánh vỡ tổ bay ra, bão táp mưa sa gần tới.

b)

Con kiến mà kiện củ khoai.

c)

Tháng Bảy kiến đàn, đại hàn hồng thuỷ.

d)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ.

8.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp nhân hoá để mô tả hình ảnh sau?

a)

Giữa khu rừng vắng vẻ có một mái nhà tranh lụp xụp.

b)

Suốt mùa đông, nhiệt độ xuống thấp khiến mặt sông đóng băng.

c)

Mùa đông, cảnh vật khoác lê

d)

C. Mùa đông, cảnh vật khoác lên mình tấm áo làm bằng tuyết trắng muốt.

9.

Từ đồng nghĩa nào có thể thay thế cho từ in đậm trong câu dưới đây? Cô giáo động viên cả lớp cùng nhau cố gắng trong đợt thi cuối học kì sắp tới.

a)

cố gắng

b)

khích lệ

c)

hoan nghênh

d)

khen ngợi

10.

Đoạn văn dưới đây miêu tả cây cà chua vào thời điểm nào? (Cây cà chua vươn những ngọn, những tán toả hết sức mình. Những tầng lá như thảm đen, thêu màu xanh, phủ kín mặt ruộng. Rồi từ trong cái chăn hoa gấm xanh ấy bỗng hiện thêm những chùm hoa vàng xinh xắn. Hoa điểm xuyết từ gốc lên ngọn, hoa sai chi chít. (Theo Ngô Văn Phú)

a)

Khi cây héo tàn

b)

Khi cây nảy mầm

c)

Khi cây đơm hoa

d)

Khi cây kết trái

11.

Câu văn nào thích hợp để miêu tả khung cảnh thiên nhiên trong hình ảnh dưới đây?

a)

Dòng sông mùa lũ đục ngầu phù sa, cuồn cuộn chảy.

b)

Dòng suối trườn qua những bậc đá, róc rách chảy.

c)

Mùa cạn, con suối nhỏ chỉ còn trơ lại những dải sỏi cuội.

d)

Dòng thác ào ào đổ xuống, tung bọt trắng xoá.

12.

Tiếng "tập" có thể ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành động từ?

a)

kết, thực

b)

tuyển, tục

c)

quán, san

d)

thể, đoàn

13.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về cách ứng xử trong giao tiếp xã hội?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Lời chào cao hơn mâm cỗ.

c)

Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm.

d)

Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

14.

Điền "r/d" hoặc "gi" vào chỗ trống: luyện …….èn, ………….ỏi giang

a)

r, gi

b)

r, r

c)

gi, r

d)

gi, gi

15.

Tìm từ bắt đầu bằng "n" hoặc "l" chỉ hành động tự làm cho mình chìm hẳn xuống dưới mặt nước. Đáp án: …………..

a)

lội

b)

lượn

c)

lặn

16.

Giải câu đố sau: Giữ nguyên trái nghĩa với "mua" Thay nặng học tập, nô đùa cùng em. Từ thay dấu nặng là từ……………….. .

a)

bán

b)

bạn

c)

ban

d)

bản

17.

Các từ "véo von, ríu rít, líu lo" miêu tả ….

a)

tiếng mưa

b)

tiếng sóng

c)

tiếng gió

d)

tiếng chim

18.

Các từ "vi vu, ào ào, vù vù" miêu tả ….

a)

tiếng mưa

b)

tiếng sóng

c)

tiếng gió

d)

tiếng chim

19.

Các từ "ì oạp, ì ầm, rì rào" miêu tả ….

a)

tiếng mưa

b)

tiếng sóng

c)

tiếng gió

d)

tiếng chim

20.

Các từ "lộp độp, tí tách, rào rào" miêu tả ….

a)

tiếng mưa

b)

tiếng sóng

c)

tiếng gió

d)

tiếng chim

21.

Trong các từ sau, những từ nào là từ láy?

a)

Bạn bè, bạn đường, bạn đọc

b)

Hư hỏng, san sẻ, gắn bó

c)

Thật thà, vui vẻ, chăm chỉ

d)

Giúp đỡ, giúp sức

22.

Trong các từ sau, từ nào chỉ trạng thái yên ổn, tránh được rủi ro, thiệt hại?

a)

an toàn

b)

an ninh

c)

an tâm

d)

an bài

23.

Trong các câu sau, câu nào có từ "bà" là đại từ?

a)

Bà Lan năm nay 70 tuổi.

b)

Bà ơi, bà có khỏe không?

c)

Tôi về quê thăm bà tôi.

d)

Tiếng bà dịu dàng và trầm bổng.

24.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây mang nghĩa: "Còn ngây thơ dại dột, chưa biết suy nghĩ chín chắn."?

a)

Trẻ người non dạ

b)

Tre non dễ uốn

c)

Tre già măng mọc

d)

Trẻ cậy cha, già cậy con

25.

Từ 3 tiếng "thương, yêu, tình" có thể tạo được bao nhiêu từ ghép?

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

26.

Đoạn thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật nào? "Rồi đến chị rất thương Rồi đến em rất thảo Ông lành như hạt gạo Bà hiền như suối trong.." (Theo Trúc Thông)

a)

so sánh và nhân hóa

b)

nhân hóa và đảo ngữ

c)

điệp từ và so sánh

d)

điệp từ và nhân hóa

27.

Giải câu đố sau: Thái sư mưu lược muôn phần Công lao to lớn, nhà Trần dựng xây? Đó là ai?

a)

Lý Công Uẩn

b)

Trần Thủ Độ

c)

Trần Hưng Đạo

d)

Lê Hoàn

28.

Dòng nào dưới đây có toàn bộ các từ viết sai chính tả?

a)

sác suất, sẵn xàng, sạch xẽ

b)

chạm trổ, xúng xính, sửa soạn

c)

sơ suất, sóng xánh, xa xôi

d)

xổ số, xớm xủa, rỗi dãi

29.

Câu văn sau có một quan hệ từ chưa dùng đúng. Đó là từ nào? "Tấm chăm chỉ, hiền lành nên Cám thì lười biếng, độc ác.

a)

tuy

b)

nên

c)

nhưng

d)

của

30.

Thành ngữ nào dưới đây nói về truyền thống tương thân tương ái của nhân dân ta?

a)

Lá lành đùm lá rách

b)

Một nắng hai sương

c)

Người ta là hoa đất

d)

Chị ngã em nâng