wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN LUYỆN V11

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

Sắp đặt - sắp tới

b)

Quả mơ - mơ mộng

c)

Hươu cao cổ - áo cổ lọ

d)

Mang cá - mang vác

2.

Tiếng "ăn" trong trường hợp nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Nước ăn chân

b)

Xe ăn xăng

c)

Ăn uống lành mạnh

d)

Chụp hình ăn ảnh

3.

Đoạn văn sau và cho biết những chiếc dù vải được so sánh với hình ảnh nào?

a)

Những con thuyền sặc sỡ

b)

Những ngôi nhà tí hon

c)

Những chiếc nấm kì lạ

d)

Những mô đất nhỏ

4.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

công minh

b)

công tâm

c)

công bằng

d)

công an

5.

Câu thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp nghệ thuật so sánh?

a)

Mây vàng như những sợi rơm Vừa châm lửa đã cháy thơm bập bùng.

b)

Tìm hoa làn gió nhẹ đưa Hương thơm tặng bướm ong vừa bay qua.

c)

Xuân về trên khắp phố mình Nắng đơm áo mới, đẹp xinh rạng ngời.

d)

Gió vừa nhắc chuyện ngày xưa Hồ Gươm dào dạt hoa mưa lộc vừng.

6.

Hình ảnh nào dưới đây có thể minh hoạ cho đoạn thơ sau? Dòng sông thở đều tiếng sóng Đắp lên tấm chăn trăng vàng Con thuyền cũng vào giấc mộng Trong chiếc màn sương mơ màng. (Nguyễn Lãm Thắng)

a)

A

b)

B

c)

C

7.

Câu nào dưới đây có chứa từ đa nghĩa?

a)

Lá cờ tung bay phấp phới dưới vòm lá xanh um.

b)

Sáng nào ba em cũng dành ba mươi phút để tập thể dục.

c)

Người phụ nữ đang bước sang đường có dáng vẻ rất sang trọng.

d)

Lũ trẻ vây quanh bể để ngắm nhìn bộ vây tuyệt đẹp của chú cá.

8.

Câu văn nào dưới đây mô tả đúng khung cảnh thiên nhiên trong đoạn phim sau?

a)

Cánh đồng thu hoạch xong chỉ còn trơ lại những gốc rạ.

b)

Cánh đồng lúa chín vàng trải rộng mênh mông.

c)

Những thửa ruộng xanh mướt xếp thành từng bậc bám theo sườn núi.

d)

Dòn

9.

rong đoạn phim sau?

a)

Cánh đồng thu hoạch xong chỉ còn trơ lại những gốc rạ.

b)

Cánh đồng lúa chín vàng trải rộng mênh mông.

c)

Những thửa ruộng xanh mướt xếp thành từng bậc bám theo sườn núi.

d)

Dòng sông uốn lượn quanh co giữa cánh đồng lúa bát ngát.

10.

Từ đồng nghĩa nào có thể thay thế cho từ in đậm trong câu sau? Dưới ánh trăng, dòng sông lấp lánh như dát vàng.

a)

lạnh lẽo

b)

lóng lánh

c)

rung rinh

d)

đung đưa

11.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau? Nhân dân Việt Nam [...], quyết tâm đánh đuổi quân xâm lược.

a)

Ăn ngay nói thẳng

b)

Tôn sư trọng đạo

c)

Nhập gia tuỳ tục

d)

Đồng tâm hiệp lực

12.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp nhân hoá để mô tả hình ảnh sau?

a)

Những ngọn núi nhấp nhô trùng trùng điệp điệp.

b)

Từng đám mây bồng bềnh như chiếc kẹo bông khổng lồ.

c)

Những khóm hoa rực rỡ đua nhau khoe sắc dưới ánh bình minh.

d)

Dòng thác ào ạt đổ xuống như dải lụa mềm mại.

13.

Giải câu đố sau: Ở miền Trung của nước ta Vịnh Xuân Đài đó bao la sóng trào Ghềnh Đá Đĩa đẹp biết bao Đèo Cả hiểm trở xôn xao núi rừng. Đó là tỉnh nào?

a)

Bình Định

b)

Quảng Ngãi

c)

Phú Yên

d)

Quảng Trị

14.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau: Giữa trăm nghề, chọn nghề [...] Ngồi xuống nhọ lưng, quệt ngang nhọ mũi Suốt tám giờ chân than mặt bụi Giữa trăm nghề, chọn nghề [...]. (Theo Khánh Nguyên)

a)

thợ rèn

b)

thợ nề

c)

thợ may

d)

thợ điện

15.

Câu hỏi 14. Đọc văn bản sau và chọn đáp án đúng. (1) Đang vào mùa rừng dầu trút lá. (2) Tàu lá dầu liệng xuống như cánh diều, phủ vàng mặt đất. (3) Mỗi khi có con hoẵng chạy qua, thảm lá khô vang động như có ai đang bẻ chiếc bánh đa. (4) Những cây dầu con mới lớn, phiến lá đã to gần bằng lá già rụng xuống. (5) Lá như cái quạt nan che lấp cả thân cây. (6) Đang giữa trưa nắng, gặp rừng dầu non, mắt bỗng dịu lại như đang lạc vào một vùng rau xanh mát.

a)

Câu (3) và (4) có trạng ngữ chỉ thời gian.

b)

Tất cả các từ in đậm trong đoạn văn trên là động từ.

c)

Câu (4) là câu nêu đặc điểm.

d)

Đoạn văn trên có 2 hình ảnh so sánh.

16.

Câu hỏi 16. Đoạn thơ sau và điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Nước chúng ta, Nước những người chưa bao giờ ……….. Đêm đêm rì rầm trong tiếng đất Những buổi ngày xưa vọng nói về.

(a)  

17.

Câu hỏi 18. Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ sau: Con có …….…… như măng ấp bẹ.

(a)  

18.

Câu hỏi 19. Điền "s" hoặc "x" vào chỗ trống để hoàn thành đoạn thơ sau: Nhà gác đơn ….ơ, một góc vườn Gỗ thường mộc mạc, chẳng mùi … ơn Giường mây chiếu cói, đơn chăn gối Tủ nhỏ, vừa treo mấy áo ….ờn.(Theo Tố Hữu)

4 lines
19.

Câu hỏi 20. Điền số thích hợp vào chỗ trống: Từ các tiếng "thức, lực, thể, trí" có thể ghép được tất cả ……….. từ.

4 lines
20.

Câu hỏi 21. Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống: Hải Vân bát ngát nghìn chùng Hòn Hồng sừng sững đứng trong vịnh Hàn. Câu ca dao trên có tiếng ………. viết sai c

4 lines
21.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống: Hải Vân bát ngát nghìn chùng Hòn Hồng sừng sững đứng trong vịnh Hàn. Câu ca dao trên có tiếng ………. viết sai chính tả, sửa lại là …………….

4 lines
22.

Gạch chân từ ngữ thích hợp trong ngoặc để hoàn thành đoạn văn miêu tả sau: Sáng sớm, mặt trời từ từ nhô lên sau dãy núi, toả ánh nắng (ồn ã, ấm áp, ấp ủ). Khắp không gian tràn ngập ánh (bình minh, hoàng hôn, đêm khuya) rực rỡ. Cánh đồng lúa (vàng óng, trằng muốt, xanh rì) đung đưa trong làn gió nhẹ. Đàn chim cất tiếng hót líu lo để đón chào ngày mới.

a)

ồn ã

b)

ấm áp

c)

ấp ủ

23.

Giải câu đố sau: Để nguyên chẳng bẩn chút nào Thay sắc chứa đựng biết bao thông điệp. Từ thay sắc là từ ……………

4 lines
24.

Đọc văn bản sau và ghép nội dung thích hợp ở hai vế. Thế là mùa xuân mong ước đã đến! Đầu tiên, từ trong vườn, mùi hoa hồng, hoa huệ thơm nức. Trong không khí không còn ngửi thấy hơi nước lạnh lẽo mà đầy hương thơm và ánh sáng mặt trời. Cây hồng bì đã cởi bỏ hết những cái áo già đen thủi. Các cành cây đều lấm tấm mầm xanh. Những cành xoan khẳng khiu đương trổ lá, lại sắp buông toả ra những tán hoa sang sáng, tim tím. Ngoài kia, rặng râm bụt cũng sắp có nụ. (Theo Tô Hoài)

4 lines
25.

Hãy ghép các từ ở hai vế để tạo thành cặp từ trái nghĩa. sáng sủa kết thúc khởi đầu công khai bí mật nhược điểm ưu điểm tối tăm

4 lines
26.

Hãy ghép từ ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải để tạo thành câu hoàn chỉnh. công ích Cô giáo dạy chúng em phải giữ gìn vệ sinh chung ở nơi [...]. công bằng Các chú [...] điều tiết phương tiện giao thông để tránh ùn tắc. công an Hằng tháng, anh ấy vẫn dành thời gian để tham gia các hoạt động [...]. công cộng

4 lines
27.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp.(ngoài ra, tuy nhiên, an ủi, công lao, hiền hậu, thành tích, khiêm tốn, khuyến khích, dịu dàng, nghiêm khắc, thành quả, khen ngợi)

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

28.

Hãy xếp các câu sau vào nhóm thích hợp.

a)

Câu có đại từ xưng hô

b)

Câu có đại từ thay thế

c)

Câu có đại từ nghi vấn

29.

Sắp xếp thành từ chỉ phẩm chất của con người. h/ố/t/ê/n/m/k/i ……………….………...

4 lines
30.

Đoạn văn miêu tả cây bằng lăng của bạn Thanh đang bị đảo lộn trật tự các ý. Em hãy giúp bạn Thanh sắp xếp lại các câu văn theo trình tự hợp lí.

4 lines