wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề 2

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Cơ chế của Bisacodyl

a)

Kích thích đám rối tkinh trong thành ruột

b)

Ức chế vkhuan gây hại trong đg ruột

c)

Ức chế alpha demethylase

d)

Ức chế tổng hợp các vi ctruc hình ống

2.

Tdkmm của metronidazol

a)

Miệng có vị kim loại

b)

Chứng vú to ở nam

c)

Suy tuyến giáp

d)

Độc với thân

3.

Chỉ định của Insulin

a)

Đái tháo đường

b)

Viêm phế quản

c)

Nhiễm khuẩn nặng

d)

Nhiễm Rickettsia

4.

Cơ chế Enalapril

a)

Ức chế ACE làm giảm angiotensin II

b)

Đối kháng cạnh tranh với Histamin

c)

Ức chế cạnh tranh với ADN polymerase của virus

d)

Ức chế tổng hợp acid mycolic

5.

Tác dụng của Acetyl cystein

a)

Tiêu chất nhầy

b)

An thần

c)

Vi khuẩn lao

d)

Chống viêm,chống dị ứng,ức chế miễn dịch

6.

Chống chỉ định của Oxytocin

a)

Suy thai cấp

b)

Lóe dạ dày tá tràng

c)

Ung thư vú

d)

Trẻ dưới 9 tuổi

7.

Cơ chế của Tetracyclin

a)

Gắn vào các tiểu đvi 30S hoặc 50S làm gián đoạn qtrinh tổng hợp protein

b)

Hoạt hóa yto đông máu 2,7,9,10 tại gan

c)

Ức chế phospholipase C

d)

Cạnh tranh với PABA

8.

Ức chế tổng hợp acid nhân là cơ chế của

a)

Quinolon,Rifampicin

b)

Cloramphenicol

c)

Tetracyclin

d)

Macrolid

9.

Chỉ định của Furosemid

a)

Điều trị cơn đau thắt ngực mọi thể , cắt cơn đau nhanh chóng

b)

Hội chứng Zolliger-Ellison

c)

Phòng và điều trị loét dạ dày do dùng thuốc chống viêm k steroid

d)

Dùng trong cấp cứu : cơn phù nặng , phù phổi cấp , cơn tăng ha , tăng calci huyết cấp tính

10.

Tdkmm của nitroglycerin

a)

Buồn nôn, tiêu chảy , táo bón, đau dạ dày

b)

Da bừng đỏ , nhất là ở ngực , mặt , mắt

c)

Đánh trống ngực , nhịp tim nhanh , run đầu ngón tay

d)

Gây độc với thận , viêm ruột kết màng giả

11.

Ccd của maloxid

a)

Nhịp tim chậm<70 lần / phút , loạn nhịp thấp

b)

Đau đầu , chóng mặt, buồn ngủ

c)

Bệnh nhân suy thận nặng , mẫn cảm vs thuốc

d)

Loét dạ dày ác tính

12.

Cctd của Enalaprin

a)

Ức chế proton,

b)

Trung hòa acid dịch vị , tăng ph dạ dày

c)

Ức chế vi khuẩn gây hại trong đg ruột

d)

Ức chế ACE làm giảm angiotensinll ,giảm vasopressin huyết tg ngăn cản giáng hóa bradykinin dẫn đến giãn mạch , tăng thải Na+ gây hạ áp