wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test phan loai TV

Total questions: 26

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Họ Thầu dầu có vị trí phân loại như thế nào?

a)

A. Thuộc bộ Hoa hồng, phân lớp Ngọc lan, lớp Ngọc lan, ngành Ngọc lan

b)

B. Thuộc bộ Thầu dầu, phân lớp Sau sau, lớp Ngọc lan, ngành Ngọc lan

c)

C. Thuộc bộ Thầu dầu, phân lớp Ngọc lan, lớp Ngọc lan, ngành Ngọc lan

d)

D. Thuộc bộ Thầu dầu, phân lớp Sổ, lớp Ngọc lan, ngành Ngọc lan.

2.

Những họ thực vật nào có nhiều loài cho nhựa mủ?

a)

A. Moraceae, Clusiaceae, Sapotaceae, Apocynaceae

b)

B. Moraceae, Clusiaceae, Anacardiaceae, Dipterocarpaceae.

c)

C. Moraceae, Clusiaceae, Anacardiaceae, Pinaceae

d)

D. Dipterocarpaceae, Clusiaceae, Anacardiaceae, Pinaceae

3.

Những đặc điểm nào thường được dùng để phân biệt 3 họ Trinh nữ, Vang, Đậu

a)

A. Tiền khai hoa vặn, tiền khai hoa lợp, tiền khai hoa cờ.

b)

B. Tiền khai hoa van, tiền khai hoa vặn, tiền khai hoa nanh sấu.

c)

C. Tiền khai hoa van, tiền khai hoa vặn, tiền khai hoa cờ.

d)

D. Tiền khai hoa van, tiền khai hoa cờ, tiền khai hoa thìa.

4.

Trong các họ đã học, họ nào có hoa mang đài phụ?

a)

A. Malvaceae, Fagaceae.

b)

B. Fagaceae.

c)

C. Malvaceae, Bombacaceae

d)

D. Malvaceae

5.

Những họ thực vật nào sau đây có nhiều loài cho tinh dầu?

a)

A. Lauraceae, Rutaceae, Zingiberaceae, Anacardiaceae.

b)

B. Lauraceae, Myrtaceae, Anacardiaceae, Fagaceae

c)

C. Lauraceae, Rutaceae, Myrtaceae, Zingiberaceae.

d)

D. Lauraceae, Rutaceae, Zingiberaceae,  Fagaceae

6.

Mít có quả thuộc kiểu gì? Vị trí phân loại của mít như thế nào?

a)

A. Kiểu quả phức, thuộc họ Dâu tằm, bộ Gai, phân lớp Sau sau, lớp Ngọc lan.

b)

B. Kiểu quả phức, thuộc họ Du, bộ Gai, phân lớp Sau sau, lớp Ngọc lan.

c)

C. Kiểu quả kép, thuộc họ Dâu tằm, bộ Gai, phân lớp Sau sau, lớp Ngọc lan.

d)

D. Kiểu quả kép, thuộc họ Du, bộ Gai, phân lớp Sau sau, lớp Ngọc lan

7.

Họ thực vật nào có quả được bao bọc một phần hay tất cả bằng một đấu hóa gỗ?

a)

A. Fagaceae.

b)

B. Fabaceae

c)

C. Fagacaceae

d)

D. Lauraceae

8.

Đặc điểm chung và đặc biệt dễ nhận của họ Dâu tằm là gì?

a)

A. Có nhựa mủ trắng như sữa, có lá kèm, chồi sớm rụng.

b)

B. Có nhựa mủ trắng như sữa có quả kiểu sung có lá kèm sớm rụng để lại sẹo.

c)

C. Có quả kiểu sung, có nhiều xơ sợi, chồi sớm rụng..

d)

D. Có nhựa mủ trắng như sữa, có quả phức, có lá kèm sớm rụng để lại sẹo.

9.

Họ Dẻ thuộc bộ nào, cơ quan sinh sản có gì độc đáo?

a)

A. Bộ chè, hoa trần quả có cánh và gai

b)

B. Bộ Dẻ, hoa lưỡng tính, quả có đấu.

c)

C. Bộ dẻ, hoa đơn tính, quả có đấu.

d)

D. Bộ chè, hoa trần, quả có đế.

10.

Những họ thực vật nào có nhiều loài phát tán quả nhờ gió?

a)

A. Asteraceae, Pinaceae, Casuarinaceae

b)

B. Dipterocarpaceae, Mimosaceae

c)

C. Dipterocarpaceae, Asteraceae

d)

D. Asteriaceae, Dipterocarpaceae, Pinaceae

11.

Điểm dị biệt rõ nét về hình thái của Fabaceae so với Caesalpiniaceae là gì?

a)

A. Lá kép lông chim lẻ, tiền khai hoa cờ.

b)

B. Lá kép lông chim lẻ tiền khai hoa thìa

c)

C. Lá kép lông chim chẳn, tiên khai hoa thìa.

d)

D. Lá kép lông chim chẳn, tiền khai hoa cờ.

12.

Những họ thực vật nào có lá mọc đối hay mọc vòng.

a)

A. Clusiaceae, Casuarinaceae, Asteriaceae

b)

B. Clusiaceae, Fabaceae, Moraceae.

c)

C. Clusiaceae, Fagaceae, Malvaceae

d)

D. Clusiaceae, Rubiaceae, Apocynaceae.

13.

Nét độc đáo nào gúp chúng ta nhận dạng nhanh chi Ficus là gì?

a)

A. Có quả giả kiểu sung, có nhựa mủ trắng, có lá kèm sớm rụng để lại sẹo.

b)

B. Có quả giả kiểu táo, có nhựa mủ vàng, có lá kèm sớm rụng để lại sẹo..

c)

C. Có quả phức, có lá kèm sớm rụng để lại sẹo.

d)

D. Có nhựa mủ trắng, có chồi sớm rụng để lại sẹo.

14.

Phân lớp sổ có tên khoa học thế nào? Gồm bao nhiêu bộ có mặt ở Việt Nam?

a)

A. Dilleniidae, 14 bộ.

b)

B. Dilleniidae, 12 bộ

c)

C. Hamamelididae, 12 bộ.

d)

D. Hamamelididae, 14 bộ

15.

Các đặc điểm chính để phân biệt 3 phân họ Hoa hồng, phân họ Mận, phân họ Táo là gì?

a)

A. Quả phức, quả đậu, quả giả.

b)

B. Quả phức, quả hạch, quả giả.

c)

C. Quả đóng, quả hạch, quả giả.

d)

D. Quả đóng, quả hạch, quả sung.

16.

Nét độc đáo của cơ quan dinh dưỡng ở nhiều cây trong họ Đước là gì?

a)

Lá bóng láng, có nhiều rễ chống bất định, có nhiều rễ hô hấp.

b)

Lá bóng láng, có nhiều rễ chống bất định, hạt nẩy mầm sớm trên cây mẹ.

c)

Lá bóng láng, có nhiều rễ chống bất định, có nhiều rễ thắt nghẹn.

d)

Lá bóng láng, có nhiều rễ chống bất định, quả nang mở sớm ngay trên cây mẹ.

17.

Họ thực vật nào trong ngành ngọc lan luôn có lá cây mọc đối, lá kèm đa dạng?

a)

Apocynaceae.

b)

Clusiaceae

c)

Rubiaceae

d)

Rutaceae

18.

Caesalpiniaceae được phân biệt với Fabaceae ở những đặc điểm hình thái nào?

a)

Lá kép lông chim lẻ, tiền khai hoa thìa, ngoài hoa tự chùm còn có bông

b)

Lá kép lông chim chẳn, tiền khai hoa thìa, ngoài hoa tự chùm còn có ngù.

c)

Lá kép lông chim chẳn, tiền khai hoa cờ, ngoài hoa tự chùm còn có ngù

d)

Lá kép lông chim lẻ, tiền khai hoa cờ, ngoài hoa tự chùm còn có bông.

19.

Dạng sống và điểm đặc trưng của hoa trong họ Orchidaceae là gì?

a)

Dạng cây thảo, hoa đối xứng tỏa tròn

b)

Dạng sống phụ sinh, hoa đối xứng lưỡng trắc.

c)

Dạng sống bám, hoa đều

d)

Dạng thân hành, đối xứng lưỡng trắc

20.

Các phân lớp trong ngành Ngọc lan là gì?

a)

Các phân lớp trong ngành Ngọc lan là gì?

Ngọc lan, mao lương, sau sau, cẩm chướng, sổ, hoa hồng, cúc .

b)

Ngọc lan, mao lương, sau sau, cau, hành, cúc

c)

Ngọc lan, mao lương, cau, cẩm chướng, sổ, hoa hồng, cúc .

d)

Ngọc lan, mao lương, sau sau, cẩm chướng, sổ, hành, cúc.

21.

Họ thực vật nào sau đây có khả năng phân bố rộng trên toàn thế giới?

a)

Asteraceae, Poaceae

b)

Arecaceae, Araceae

c)

Fabaceae, Fagaceae, Magnoliaceae

d)

Dipterocarpaceae, apocynaceae.

22.

Những họ thực vật nào có nhiều loài cho nhựa dầu và nhựa thơm?

a)

Dipterocarpaceae, Annacardiaceae

b)

Annonaceae, Dipterocarpaceae

c)

Dipterocarpaceae, Magnoliaceae

d)

Dipterocarpaceae, Lauraceae

23.

Những họ thực vật nào có các loài mang hoa đơn tính?

a)

Fagaceae, Rubiaceae, Casuarinaceae, Malvaceae

b)

Moraceae, Annonaceae, Fabaceae, Mimosaceae

c)

Dipterocarpaceae, Malvaceae, Casuarinaceae, Ebenaceae

d)

Dipterocarpaceae, Malvaceae, Casuarinaceae, Ebenaceae

Moraceae, Casuarinaceae, Ebenaceae, Fagaceae

24.

Những họ thực vật nào sau đây thường có nhựa mủ trắng như sữa?

a)

Fagaceae, Rubiaceae, Apocynaceae

b)

Moraceae, Annonaceae, Mimosaceae

c)

Dipterocarpaceae, Sapotaceae, Ebenaceae

d)

Moraceae, Sapotaceae, Apocynaceae

25.

Những họ thực vật nào sau đây thuộc phân lớp hành (Asteridae)?

a)

Apocynaceae, Rubiaceae, Verbenaceae, Asteraceae

b)

Apocynaceae, Ochidaceae,, Mimosaceae, Arecaceae

c)

Apocynaceae, Poaceae, Zingiberaceae. Mimosaceae

d)

Apocynaceae, Ochidaceae, Poaceae, Zingiberaceae

26.

Những họ thực vật nào sau đây thuộc phân lớp hành (Liliidae)?

a)

Liliaceae, Ochidaceae, Poaceae, Asteraceae

b)

Liliaceae, Ochidaceae,, Mimosaceae, Arecaceae

c)

Liliaceae, Poaceae, Zingiberaceae. Mimosaceae

d)

Liliaceae, Ochidaceae, Poaceae, Zingiberaceae