Font size
Worksheetscô giáo Na Nanh - 초급 2- 4과 - 문법
Total questions: 3
Worksheet time: 56mins
định ngữ quá khứ của 만나다
만나는
만난
định ngữ quá khứ của 읽다
읽는
읽은
định ngữ quá khứ của 만들다
만든
만들은
만들는
만난 여자
cô gái đã gặp
cô gái đang gặp
만나는 여자
cô gái đang gặp
cô gái đã gặp
읽은 책
cuốn sách đã đọc
cuốn sách đang đọc
읽는 책
cuốn sách đang đọc
cuốn sách đã đọc
만든 음식
món ăn đã làm
món ăn đang làm
만드는 음식
món ăn đã làm
món ăn đang làm
dịch câu sau : 영국에서 온 마이클입니다.
dịch câu sau : " Tôi là Maiko đến từ Nhật Bản" .
dịch câu sau : cô gái mà tôi đã gặp rất xinh đẹp
dịch câu sau : 만난 여자가 너무 예뻐요
N+ 마다 : mỗi, mọi, các
dịch câu sau : 마이 씨는 일요일마다 우체국에 가요.
dịch câu sau : Mai đi đến bưu điện vào mỗi chủ nhật.
dịch câu sau : 매일 학교에 가요
dịch câu sau : Tôi đi học mỗi ngày
dịch câu sau : 주말마다 여행을 가요
Tự đặt 1 câu tiếng Hàn với ngữ pháp 마
A/V-아/어야 되다(하다): phải, cần,.....
-아/어야 되다/하다 diễn tả bổn phận, nghĩa vụ hoặc nhấn mạnh hành vi cần thiết phải làm, tương đương nghĩa tiếng Việt là ‘phải, cần’.
dịch câu sau : 내일 시험이 있어요. 그래서 공부해야 돼요.
dịch câu sau : Mai tôi có bài thi, vì thế tôi phải học bài.
dịch câu sau : 오늘은 여자 친구 생일이니까 선물을 사야 돼요.
dịch câu sau : Vì (hôm nay là) sinh nhật bạn gái nên tôi phải mua quà.
tự đặt 1 câu với ngữ pháp : A/V-아/어야 되다(하다)
