wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cô giáo Na Nanh - 초급 2- 4과 - 문법

Total questions: 3

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1-13.

1.

định ngữ quá khứ của 만나다

a)

만나는

b)

만난

2.

định ngữ quá khứ của 읽다

a)

읽는

b)

읽은

3.

định ngữ quá khứ của 만들다

a)

만든

b)

만들은

c)

만들는

4.

만난 여자

a)

cô gái đã gặp

b)

cô gái đang gặp

5.

만나는 여자

a)

cô gái đang gặp

b)

cô gái đã gặp

6.

읽은 책

a)

cuốn sách đã đọc

b)

cuốn sách đang đọc

7.

읽는 책

a)

cuốn sách đang đọc

b)

cuốn sách đã đọc

8.

만든 음식

a)

món ăn đã làm

b)

món ăn đang làm

9.

만드는 음식

a)

món ăn đã làm

b)

món ăn đang làm

10.

dịch câu sau : 영국에서 마이클입니다.

4 lines
11.

dịch câu sau : " Tôi là Maiko đến từ Nhật Bản" .

4 lines
12.

dịch câu sau : cô gái mà tôi đã gặp rất xinh đẹp

4 lines
13.

dịch câu sau : 만난 여자가 너무 예뻐요

4 lines
14-19.

N+ 마다 : mỗi, mọi, các

14.

dịch câu sau : 마이 씨는 일요일마다 우체국에 가요.

4 lines
15.

dịch câu sau : Mai đi đến bưu điện vào mỗi chủ nhật.

4 lines
16.

dịch câu sau : 매일 학교에 가요

4 lines
17.

dịch câu sau : Tôi đi học mỗi ngày

4 lines
18.

dịch câu sau : 주말마다 여행을 가요

4 lines
19.

Tự đặt 1 câu tiếng Hàn với ngữ pháp 마

4 lines
20-24.

A/V-아/어야 되다(하다): phải, cần,.....

-아/어야 되다/하다 diễn tả bổn phận, nghĩa vụ hoặc nhấn mạnh hành vi cần thiết phải làm, tương đương nghĩa tiếng Việt là ‘phải, cần’.

20.

dịch câu sau : 내일 시험이 있어요. 그래서 공부해야 돼요.

4 lines
21.

dịch câu sau : Mai tôi có bài thi, vì thế tôi phải học bài.

4 lines
22.

dịch câu sau : 오늘은 여자 친구 생일이니까 선물을 사야 돼요.

4 lines
23.

dịch câu sau : Vì (hôm nay là) sinh nhật bạn gái nên tôi phải mua quà.

4 lines
24.

tự đặt 1 câu với ngữ pháp : A/V-아/어야 되다(하다)

4 lines