wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

専門2:1-40

Total questions: 26

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

thiết bị(設備)

a)

せつび

b)

せつひ

c)

しゅじく

d)

せっび

2.

しゅじく(主軸)

a)

trục X

b)

trục chính

c)

chế độ tự động

d)

khóa an toàn

3.

trục X(X軸)

a)

Xじく

b)

xしく

c)

xしゅく

d)

xじゅく

4.

きどうボタン(起動ボタン)

(a)  

5.

nút dừng khi có bất thường

(非常停止ボタン)

a)

ひいじょうてしボタン

b)

ひじょうていしボタン

c)

ひじゅうていしボタン

d)

ひじょうてしボタン

6.

chế độ tự động

(a)  

7.

インターロック

a)

khóa an toàn

b)

khóa khởi động

c)

dừng khẩn cấp

d)

khóa nguy hiểm

8.

thiết bị xếp nâng

(a)  

9.

ロケーター

a)

vị trí của lỗ

b)

định vị lỗ

c)

định vị, khuôn khổ

d)

định vị khuôn lỗi

10.

đang gia công

(稼働中)

(a)  

11.

ぜんしん(前進)

a)

an toàn

b)

dừng lại

c)

lùi về sau

d)

tiến lên phía trước

12.

せつびトラブル

(設備トラブル)

a)

thiết bị trục trặc có vấn đề

b)

thiết bị ổn định

c)

thiết bị lỗi không sử dụng

d)

thiết bị hỏng

13.

gia công tiện

(LA加工)

a)

LAかこう

b)

かこうLA

c)

かこうふりょう

d)

だんかこう

14.

あなあけかこう

a)

Gia công tạo lỗ, khoan lỗ

b)

Gia công ren

c)

Kiểm tra lỗ

d)

Công đoạn sử dụng vòi khí

15.

Công đoạn sử dụng vòi khí

(a)  

16.

リークこうてい

(リーク工程)

a)

Công đoạn kiểm tra lỗ rò

b)

Công đoạn sử dụng vòi khí

c)

Công đoạn kiểm tra ren

d)

Công đoạn kiểm tra đường kính trong

17.

Phía khách hàng

(客先側)

(a)  

18.

Mặt dán nhãn mác

a)

シールめんかわ

b)

シルめんかわ

c)

シールめかわ

d)

シールめんかいわ

19.

Dầu dùng khi cắt(切削油)

Đầu để khởi động máy(作動油)

a)

せっさくゆ

b)

せうさくゆ

c)

さどうゆ

d)

さどゆ

20.

けずる(削る)

a)

Gia công tiện

b)

Gia công cắt gọt

c)

Gia công phay

d)

Gia công cơ khí

21.

Làm ren cho ốc

(a)  

22.

Cho sp vào máy

(ワークを取り付ける)

a)

ワークをとりつける

b)

ワークをとるつける

c)

ワークをとりうける

d)

ワークをとりつけます

23.

だんどりかえ

(段取り変え)

(a)  

24.

モーター

a)

Động cơ

b)

Thiết bị

c)

Sản phẩm

d)

Giá để dụng cụ

25.

Giá để dụng cụ

(刃物台)

(a)  

26.

Zじく(z軸)

(a)