Font size
Worksheets専門2:1-40
Total questions: 26
Worksheet time: 16mins
thiết bị(設備)
せつび
せつひ
しゅじく
せっび
しゅじく(主軸)
trục X
trục chính
chế độ tự động
khóa an toàn
trục X(X軸)
Xじく
xしく
xしゅく
xじゅく
きどうボタン(起動ボタン)
(a)
nút dừng khi có bất thường
(非常停止ボタン)
ひいじょうてしボタン
ひじょうていしボタン
ひじゅうていしボタン
ひじょうてしボタン
chế độ tự động
(a)
インターロック
khóa an toàn
khóa khởi động
dừng khẩn cấp
khóa nguy hiểm
thiết bị xếp nâng
(a)
ロケーター
vị trí của lỗ
định vị lỗ
định vị, khuôn khổ
định vị khuôn lỗi
đang gia công
(稼働中)
(a)
ぜんしん(前進)
an toàn
dừng lại
lùi về sau
tiến lên phía trước
せつびトラブル
(設備トラブル)
thiết bị trục trặc có vấn đề
thiết bị ổn định
thiết bị lỗi không sử dụng
thiết bị hỏng
gia công tiện
(LA加工)
LAかこう
かこうLA
かこうふりょう
だんかこう
あなあけかこう
Gia công tạo lỗ, khoan lỗ
Gia công ren
Kiểm tra lỗ
Công đoạn sử dụng vòi khí
Công đoạn sử dụng vòi khí
(a)
リークこうてい
(リーク工程)
Công đoạn kiểm tra lỗ rò
Công đoạn sử dụng vòi khí
Công đoạn kiểm tra ren
Công đoạn kiểm tra đường kính trong
Phía khách hàng
(客先側)
(a)
Mặt dán nhãn mác
シールめんかわ
シルめんかわ
シールめかわ
シールめんかいわ
Dầu dùng khi cắt(切削油)
Đầu để khởi động máy(作動油)
せっさくゆ
せうさくゆ
さどうゆ
さどゆ
けずる(削る)
Gia công tiện
Gia công cắt gọt
Gia công phay
Gia công cơ khí
Làm ren cho ốc
(a)
Cho sp vào máy
(ワークを取り付ける)
ワークをとりつける
ワークをとるつける
ワークをとりうける
ワークをとりつけます
だんどりかえ
(段取り変え)
(a)
モーター
Động cơ
Thiết bị
Sản phẩm
Giá để dụng cụ
Giá để dụng cụ
(刃物台)
(a)
Zじく(z軸)
(a)
