NEW
Font size
WorksheetsTay nghề 3
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Trường hợp giải ngân tại Trụ sở Chi nhánh, bộ phận DVKH chi nhánh cần lưu trữ các hồ sơ
"a, Hợp đồng cho vay (bản gốc)b, Thông báo tác nghiệp đủ điều kiện rút vốn (bản gốc); c, Giấy nhận nợ của khách hàng (bản gốc); d, Ủy nhiệm chi hoặc chứng từ tương đương (bản gốc)"
"a, Hợp đồng cho vay (bản gốc); b, Thông báo tác nghiệp đủ điều kiện rút vốn (bản gốc); c, Giấy nhận nợ của khách hàng (bản gốc); d, Ủy nhiệm chi hoặc chứng từ tương đương (bản gốc, nếu có); e, Tài liệu khác (bản gốc, nếu có)."
a, Thông báo tác nghiệp đủ điều kiện rút vốn (bản gốc); b, Giấy nhận nợ của khách hàng (bản gốc); c, Ủy nhiệm chi/giấy rút tiền mặt/lệnh chuyển tiền hoặc chứng từ tương đương (bản gốc, nếu có); d, Tài liệu khác (bản gốc, nếu có).
Tất cả các đáp án trên
"Taị QĐ số 772/QĐ-VCB-
CSSPBL ngày 11/08/2015 về Quy định Gói sản phẩm cho vay mua ô tô tiêu dùng cá nhân và các văn bản sửa đổi bổ sung, quy định hệ số trả nợ là:"
Tối đa không quá: 70%.
Tối đa không quá: 60% và tối thiểu là 50%
Tối đa không quá: 70% và tối thiểu là 50%
Tối đa không quá: 60%.
Loại TSBĐ được chấp nhận đối với khoản vay tiêu dùng có TSBĐ là gì?
Bất động sản
Ô tô mới (không bao gồm xe ô tô tải và ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên)
Ô tô cũ (không bao gồm xe ô tô tải và ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên)
Tất cả các loại trên
"Tại Quyết định 963/QĐ- VCB.CSSPBL ngày 04/8/2017
và các văn bản sửa đổi bổ sung về Sản phẩm cho vay mua nhà dự án dành cho KHCN có quy định VCB cho vay mua nhà dự án theo loại hợp đồng nào"
"VCB có thể xem xét cho vay mua nhà dự án theo một trong các Hợp đồng sau:
(a) Hợp đồng mua bán nhà ở;
(b) Hợp đồng góp vốn
(c) Hợp đồng đặt cọc"
"VCB có thể xem xét cho vay mua nhà dự án theo một trong các Hợp đồng sau:
(b) Hợp đồng góp vốn"
"VCB có thể xem xét cho vay mua nhà dự án theo một trong các Hợp đồng sau:
(c) Hợp đồng đặt cọc"
"VCB có thể xem xét cho vay mua nhà dự án theo một trong các Hợp đồng sau:
(a) Hợp đồng mua bán nhà ở;"
Chọn phương án không thuộc mục đích vay của sản phẩm An tâm kinh doanh dành cho KHCN hiện hành
Mua sắm ô tô tải phục vụ sản xuất kinh doanh
Xây dựng nhà xưởng sản xuất bánh kẹo
Đầu tư hệ thống điện mặt trời mái nhà để phục vụ SXKD
Thuê cửa hàng (hợp đồng thuê quy định tiền thuê phải thanh toán định kỳ là chi phí cho thời gian thuê là 24 năm)
"Theo quy định hiện tại của VCB, thẩm quyền phê duyệt Giới hạn tín dụng/cấp tín dụng khi chưa có Giới hạn tín dụng và mua nợ đối với khách hàng tổ chức bán lẻ của Giám đốc Chi nhánh nhóm 1 (i) trong trường hợp không được bảo đảm đầy đủ bằng TSBĐ có tính thanh khoản cao và (ii) không thuộc các trường hợp đặc thù quy định tại Điều 7 Quy định về thẩm quyền phê duyệt tín dụng đối với một khách hàng bán lẻ của VCB ban hành theo Quyết định số 2453/QĐ-HĐQT-QLRRTD ngày
30/12/2019 và các văn bản sửa
đổi/bổ sung/thay thế có liên quan là:"
Tối đa 35 tỷ VND
Tối đa 25 tỷ VND
Tối đa 15 tỷ VND
Không có đáp án nào đúng
Theo Quyết định số 240/QĐ- VCB-CSSPBBL vv ban hành quy định về sản phẩm cho vay mua nhà ở /nhà dự án thấp tầng dành cho khách hàng SME, giá trị TSBĐ HTTVV là nhà ở hình thành trong tương lai/quyền tài sản phát sinh từ HĐMB được quy định như thế nào?
Giá trị HĐMB không bao gồm kinh phí bảo trì, có bao gồm thuế GTGT (VAT)
Giá trị HĐMB bao gồm kinh phí bảo trì và bao gồm thuế GTGT (VAT)
Giá trị HĐMB không bao gồm kinh phí bảo trì, không bao gồm thuế GTGT (VAT)
Giá trị HĐMB bao gồm kinh phí bảo trì, bao gồm thuế GTGT (VAT) trừ trường hợp TSBĐ HTTVV thuộc đối tượng được khấu trừ VAT hoặc không chịu VAT theo quy định của pháp luật
Nội dung nào là nguyên tắc xác định Ls cho vay cán bộ VCB tại CV 3708 ngày 29/12/2019
LS cho vay = Trần Ls tiết kiệm VND 12 tháng trả lãi sau của VCB trong từng thời kỳ
LS cho vay = Trần Ls tiết kiệm VND 12 tháng trả lãi sau của VCB trong từng thời kỳ + biên độ. Biên độ xác định theo nhóm vị trí chức danh công việc
LS cho vay = Trần Ls tiết kiệm VND 12 tháng trả lãi sau của VCB trong từng thời kỳ + biên độ. Biên độ xác định theo mục đích vay vốn
LS cho vay = Trần Ls tiết kiệm VND 12 tháng trả lãi sau của VCB trong từng thời kỳ + biên độ. Biên độ được TSC thông báo hàng năm
Hiện tại, VCB không huy động sản phẩm nào?
Tiết kiệm lĩnh lãi định kỳ
Bậc thang lãi thưởng
Tiền gửi Priority
Tiền gửi tích lũy trực tuyến
Thời điểm chi trả lãi tiền gửi KKH của Vietcombank?
Vào ngày 25 hàng tháng
Vào ngày cuối cùng của tháng
Vào ngày làm việc cuối cùng của tháng
Vào ngày 25 hàng tháng và vào ngày 31/12 đối với tháng 12
Loại tiền huy động sản phẩm Tiết kiệm lĩnh lãi định kỳ bao gồm?
VND
VND, USD
VND, USD, EUR
VND và các loại ngoại tệ khác VCB huy động tùy thời kỳ
Thời gian miễn lãi tối đa của thẻ Vietcombank Mastercard World là bao nhiêu ngày?
55 ngày
45 ngày
50 ngày
60 ngày
Sản phẩm thẻ tín dụng quốc tế cá nhân nào do Vietcombank phát hành là sản phẩm thẻ có thời hạn miễn lãi dài nhất cho chủ thẻ?
Thẻ Vietcombank American Express Cashplus Platinum
Thẻ Vietcombank Visa Signature
Thẻ Vietcombank JCB
Thẻ Vietcombank Visa Platinum
Để được hưởng ưu đãi miễn phí không thanh toán đủ số tiền thanh toán tối thiểu và/hoặc lãi thẻ tín dụng, Chủ thẻ phải thanh toán Số tiền thanh toán tối thiểu hoặc toàn bộ Số dư sao kê chậm nhất vào ngày nào sau đây?
Ngày sao kê
Ngày đến hạn
Ngày đề nghị thanh toán
B&C
Đầu mối liên hệ để phối hợp giải quyết khó khăn, vướng mắc liên quan đến triển khai cơ chế hoa hồng môi giới trong hoạt động cho vay BĐS bán lẻ là?
Phòng CSKH & SPBL
Phòng QLKCN
Trung tâm Quản lý vận hành bán lẻ
Phòng Phát triển kênh số và đối tác
Hạn mức chuyển tiền tối đa/ ngày theo tiêu chuẩn trên VCB Digibank?
500 triệu VNĐ/ ngày đối với KH thường và 1 tỷ VNĐ/ ngày đối với KH ưu tiên
1 tỷ VNĐ/ ngày đối với KH thường và 2 tỷ VNĐ/ ngày đối với KH ưu tiên
1 tỷ VNĐ/ ngày đối với KH thường và 3 tỷ VNĐ/ ngày đối với KH ưu tiên
Không đáp án nào đúng
Khách hàng được phép thay đổi thông tin gửi gốc định kỳ tự động nào đối với tài khoản tiền gửi tích lũy trực tuyến trên VCB Digibank?
Số tiền gửi gốc định kỳ và chu kỳ gửi gốc định kỳ
Chu kỳ gửi gốc định kỳ và tài khoản nguồn gửi gốc định kỳ
Số tiền gửi gốc định kỳ và tài khoản nguồn gửi gốc định kỳ
Số tiền gửi gốc định kỳ, chu kỳ gửi gốc định kỳ và tài khoản nguồn gửi gốc định kỳ
Đối tượng khách hàng áp dụng đối với sản phẩm Tiền gửi trực tuyến trên VCB Digibank?
Công dân Việt Nam đã đăng ký sử dụng dịch vụ VCB Digibank
Tất cả các khách hàng đã đăng ký sử dụng dịch vụ VCB Digibank
Tạm thời chưa cho phép khách hàng là cá nhân nước ngoài được mở tài khoản tiền gửi trực tuyến
A&C
Chủ thẻ có phải trả thêm phụ phí giao dịch khi thanh toán hóa đơn mua hàng bằng thẻ tại ĐVCNT của VCB hay không?
Có
Không
Có. Khi có yêu cầu của ĐVCNT
Có. Theo thỏa thuận ĐVCNT và chủ thẻ
Ngân hàng có thể hợp tác với Trung gian thanh toán các dịch vụ gì
Cổng thanh toán
Ví điện tử
Chuyển tiền điện tử
Tất cả đáp án đều đúng
Nhóm công ty nào đây được gọi là trung gian thanh toán do Ngân hàng NN cấp phép
VNPAY
Ngân Lượng
NAPAS
Tất cả các đáp án đều đúng
Số lần tối đa khách hàng được Nạp tiền đại lý Vietlott
10 lần
20 lần
30 lần
Không giới hạn số lần giao dịch
Khách hàng sử dụng ứng dụng ngân hàng của Vietcombank có thể thanh toán QR Code từ khi nào?
Tháng 3/2017
Tháng 8/2018
Tháng 3/2019
Tháng 7/2020
Hiện tại VCB đang áp dụng các hình thức phát triển đơn vị chấp nhận thanh toán toán nào?
Giao chỉ tiêu phát triển đơn vị chấp nhận thanh toán
Giới thiệu các phương thức thanh toán mới với ĐVCNTT để chi nhánh chủ động phát triển đơn vị.
Thuê công ty thứ ba phát triển các ĐVCNTT
Tất cả các phương án trên
Công ty B giúp các cá nhân trao đổi các sản phẩm số hóa, mô hình kinh doanh đã được áp dụng là mô hình nào?
B2B
B2C
P2P
C2C
Các hành động xử lý khẩn cấp khi tiếp nhận phản ánh của Khách hàng về việc bị phát sinh giao dịch chuyển tiền trên VCB Digibank nhưng không do Khách hàng thực hiện?
Khóa dịch vụ VCB Digibank
Thực hiện ngừng liên kết ví điện tử nếu Khách hàng có đăng ký
Rà soát, thực hiện hủy/ yêu cầu hoàn trả/ phong tỏa tài khoản người hưởng đối với các giao dịch tài chính không do Khách hàng thực hiện tùy theo từng trường hợp
Tất cả các đáp án
Mức phí (chưa VAT) đối với giao dịch chuyển tiền nhanh 24/7 cho người hưởng tại ngân hàng khác trên VCB Digibank (trường hợp KH không đăng ký gói tài khoản)?
5.000 VNĐ/GD đối với GD từ 2 triệu đồng trở xuống; 7.000 VNĐ/GD đối với GD từ trên 2 triệu đến dưới 10 triệu đồng; 10.000 VNĐ/GD đối với GD từ 10 triệu đồng trở lên
"5.000 VNĐ/GD đối với GD dưới 2 triệu đồng;
7.000 VNĐ/GD đối với GD từ 2 triệu đến dưới 10 triệu đồng; 10.000 VNĐ/GD đối với GD từ 10 triệu đồng trở lên"
"5.000 VNĐ/GD đối với GD từ 2 triệu đồng trở xuống; 7.000 VNĐ/GD đối với GD từ trên 2 triệu đến dưới 10 triệu đồng; 0,02% số tiền chuyển (tối thiểu10.000 VNĐ/GD, tối đa 1 triệu VNĐ/GD) đối với GD từ 10 triệu đồng trở lên"
"5.000 VNĐ/GD đối với GD dưới 2 triệu đồng;
7.000 VNĐ/GD đối với GD từ 2 triệu đến dưới 10 triệu đồng; 0,02% số tiền chuyển (tối thiểu 10.000 VNĐ/GD, tối đa 1 triệu VNĐ/GD) đối với GD từ 10 triệu đồng trở lên"
Các dịch vụ liên quan đến Ví điện tử VCB đang có hợp tác là gì?
Nạp tiền vào ví điện tử/Rút ví điện tử
Chuyển tiền từ tài khoản ví điện tử này sang tài khoản ví điện tử khác của cùng 01 tổ chức cung ứng dịch vụ Ví điện tử.
Thanh toán hàng hóa dịch vụ sử dụng tiền trên ví điện tử.
Mua sắm hàng hóa dịch vụ trên Ví điện tử
Đối với sản phẩm thẻ ghi nợ cá nhân của VCB, số lượng thẻ phụ được phát hành tối đa là bao nhiêu?
"Tối đa hai (02) thẻ phụ với mỗi sản phẩm thẻ có quy định phát hành thẻ phụ.Chủ thẻ phụ của mỗi sản phẩm thẻ phải là các cá nhân khác nhau."
Tối đa ba (03) thẻ phụ với mỗi sản phẩm thẻ có quy định phát hành thẻ phụ. Chủ thẻ phụ của mỗi sản phẩm thẻ phải là các cá nhân khác nhau.
Tối đa bốn (04) thẻ phụ với mỗi sản phẩm thẻ có quy định phát hành thẻ phụ. Chủ thẻ phụ của mỗi sản phẩm thẻ phải là các cá nhân khác nhau.
Tối đa năm (05) thẻ phụ với mỗi sản phẩm thẻ có quy định phát hành thẻ phụ. Chủ thẻ phụ của mỗi sản phẩm thẻ phải là các cá nhân khác nhau.
Theo quy định của Chính sách quản lý rủi ro tín dụng hiện hành, nguyên tắc xác định mức độ tương tác giữa các sản phẩm tín dụng được căn cứ trên tiêu chí nào?
Mức độ tương quan về chất lượng tín dụng giữa các sản phẩm tín dụng
Mức độ tương quan giữa triển vọng phát triển của các sản phẩm tín dụng
Tỷ trọng đóng góp về dư nợ và/hoặc thu nhập của từng sản phẩm tín dụng
Mức độ tương quan giữa triển vọng phát triển và chất lượng tín dụng của các sản phẩm tín dụng
