wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra tổng kết lớp đào tạo 5G Viettel - PTIT

Total questions: 25

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Các dạng SCS được hỗ trợ trong dải tần FR1 (Chọn 3 đáp án)
a)

15 kHz

b)

30 kHz

c)

60 kHz

d)

120 kHz

2.
Các dạng SCS được hỗ trợ trong dải tần FR2 (Chọn 2 đáp án)
a)

30 kHz

b)

60 kHz

c)

120 kHz

d)

240 kHz

3.
Nếu tăng số lượng phần tử anten trong thiết bị AAU, beamwidth sẽ (Chọn 1 đáp án)
a)

Giảm -> Độ định hướng tốt hơn

b)

Giữ nguyên

c)

Tăng -> có thể phủ rộng hơn cả về hướng ngang và dọc

d)

Beamwidth không tương quan với số lượng phần tử antenna

4.
Loại điều chế nào được sử dụng trong đường DL 5G hiện nay? (Chọn 1 đáp án)
a)

DFT-s-OFDM

b)

CP-OFDM

c)

NOMA

d)

SC-FDMA

5.
Có những giải pháp thoại chính nào được sử dụng cho 5G SA? (Chọn 2 đáp án)
a)

PS Fallback to 4G VoLTE

b)

VoNR

c)

CS Fallback to 2G/3G

6.
5G NR chỉ có thể hoạt động trong FDD mode với các tần số sub-6 GHz (Chọn 1 đáp án)
a)

True

b)

False

7.
Băng tần đang được cấp phát sử dụng chính thức ở Việt Nam (Chọn 3 đáp án)
a)

900MHz

b)

1800MHz

c)

2100MHz

d)

2300MHz

8.
1 phần từ tài nguyên (RE) đơn có thể mang 6 bít thông tin nếu dược sử dụng loại điều chế (Chọn 1 đáp án)
a)

16 QAM

b)

64 QAM

c)

256 QAM

d)

QPSK

9.
Các loại beamforming? (Chọn 3 đáp án)
a)

Digital beamforming

b)

Không đáp án nào đúng

c)

Analog beamforming

d)

Hybrid beamforming

10.
Duplex mode FDD hiểu là gì
a)

Dải tần số DL và UL được sử dụng riêng biệt trong toàn thời gian

b)

Dải tần số dùng chung, đường DL và UL sử dụng phân chia theo thời gian

11.
Analog beamforming thích hợp cho việc triển triển khai beamforming ở dải tần nào hơn? (Chọn 1 đáp án)
a)

sub-6 GHz

b)

mmWave

c)

Tùy từng trường hợp

12.
Trong kiến trúc NSA, thì phát biểu nào đúng
a)

Báo hiệu truyền qua mạng 4G, data truyền qua cả 4G+5G

b)

Báo hiệu truyền qua mạng 4G, data truyền qua 5G

c)

Báo hiệu truyền qua mạng 5G, data truyền qua 5G

d)

Báo hiệu truyền qua mạng 5G, data truyền qua 4G+5G

13.
Các ứng dụng nào thuộc nhóm 5G eMBB và FWA (Chọn 2 đáp án)
a)

Video 1K

b)

Mobile UHD

c)

Autonomous Vehicles

d)

Digital Heath

14.
Các cấu hình triển khai mạng 5G bao gồm: (Chọn 2 đáp án)
a)

NSA

b)

MSA

c)

SA

d)

TSA

15.
Dải băng tần nào được sử dụng cho việc mở rộng vùng phủ Uplink 5G? (Chọn 1 đáp án)
a)

Low band

b)

Mid Band

c)

High Band

d)

Mmwave

16.
Băng thông tối đa của 1 cell 5G ở tần số 2600MHz TDD (n41) là bao nhiêu (Chọn 1 đáp án)
a)

20MHz

b)

80MHz

c)

100MHz

d)

400MHz

17.
Băng thông tối đa của 1 cell 5G ở tần số 28GHz (n257) là bao nhiêu (Chọn 1 đáp án)
a)

20MHz

b)

80MHz

c)

100MHz

d)

400MHz

18.
Một subframe trong 5G có khoảng thời gian là bao nhiêu (Chọn 1 đáp án)
a)

10ms

b)

1ms

c)

0.5ms

d)

0.1ms

19.
Trong cấu trúc khung vô tuyến, mỗi slot 5G trên miền thời gian được chia thành bao nhiêu symbol với Normal CP? (Chọn 1 đáp án)
a)

12

b)

14

c)

24

d)

28

20.
Mỗi Resource Block trên miền tần số chưa bao nhiêu subcarrier? (Chọn 1 đáp án)
a)

10

b)

12

c)

24

d)

20

21.
Khi khai báo SCS là 30KHz thì 1 Resource Block có độ rộng bao nhiêu kHz (Chọn 1 đáp án)
a)

180

b)

360

c)

480

d)

720

22.
Các thông số chính của antenna (Chọn 3 đáp án)
a)

Băng tần hỗ trợ

b)

Gain

c)

Độ rộng búp sóng

d)

Công suất phát

23.
Khi khai báo SCS là 60kHz thì 1ms (subframe) có mấy Slot? (Chọn 1 đáp án)
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.
n40 là băng tần gì (Chọn 1 đáp án)
a)

900MHz

b)

1800Mhz

c)

2100MHz

d)

2300MHz

25.
Một subarray trong antenna được kết nối với bao nhiêu port (Chọn 1 đáp án)
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4