WorksheetsD Dimer Mitalab 1706
Total questions: 20
Worksheet time: 15mins
D-dimer có ý nghĩa trong chẩn đoán để: (Câu hỏi lựa chọn 1 đáp án)
Loại trừ DVT
Xác định DVT
Cả loại trừ và xác định DVT
Câu 2: Các hãng chiếm thị phần D-Dimer sinh hóa cao nhất hiện nay: (Câu hỏi lựa chọn 1 đáp án)
A. Roche, IL, Stago
B. Stago, IL
C. UMA, Biokit, Roche
Bio, Roche, UMA
D. Bio, Roche, UMA
Câu 3: Dải đo của xét nghiệm D-Dimer Biosystems: (Câu hỏi lựa chọn 1 đáp án)
A. 203 – 7650 (ng/mL FEU)
B. 200 – 4000 (ng/mL FEU)
C. 170 – 6000 (ng/mL FEU)
Tất cả đều sai
Câu 4: Dải đo xét nghiệm D-Dimer từ 200 – 4000 (ng/mL FEU) là của hãng nào? (Câu hỏi lựa chọn 1 đáp án)
A. Roche
B. Biosystems
C. UMA
Biokit
Câu 5: Độ ổn định on board hóa chất D-dimer của Biosystems: (Câu hỏi lựa chọn 1 đáp án)
A. 7 ngày
B. 14 ngày
C. 30 ngày
3 tháng
Câu 6: Độ ổn định đường Cal xét nghiệm D-dimer của Biosystems: (Câu hỏi lựa chọn 1 đáp án)
A. 7 ngày
B. 14 ngày
C. 30 ngày
D. 3 tháng
Câu 7: Dải đo xét nghiệm D-Dimer trên máy sinh hóa Roche: (Câu hỏi lựa chọn 1 đáp án)
A. 203 – 7650 (ng/mL FEU)
B. 150 – 9000 (ng/mL FEU)
C. 170 – 6000 (ng/mL FEU)
Tất cả đều sai
Câu 8: Giá BHYT thanh toán cho xét nghiệm D-Dimer: (Câu hỏi lựa chọn 1 đáp án)
A. < 200,000 VNĐ
B. Khoảng 250,000 VNĐ
C. < 150,000 VNĐ
Khoảng 300,000 VNĐ
Câu 9: Độ ổn định on board hóa chất xét nghiệm D-dimer của hãng Biokit (Câu hỏi lựa chọn 1 đáp án)
A. 7 ngày
B. 14 ngày
C. 30 ngày
D. 3 tháng
Câu 10: Đâu là khách hàng tiềm năng của xét nghiệm D-dimer trên máy sinh hóa (Câu hỏi lựa chọn 1 đáp án)
A. Bệnh viện tuyến huyện nhỏ có máy AU/ BA
B. Phòng khám tư nhân nhỏ có máy AU/ BA
C. BVTN lớn có máy AU/ BA ưu tiên giải pháp tối ưu chi phí
BV tuyến tỉnh lớn có máy AU, đang sử dụng D-Dimer trên máy đông máu
Câu 11: “PE” là viêt tắt của: (Câu hỏi lựa chọn 1 đáp án)
A. Huyết khối tĩnh mạch sâu
B. Thuyên tắc phổi
C. Đông máu nội mạch lan tỏa
D. Thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch
Câu 12: “DVT” là viết tắt của: (Câu hỏi lựa chọn 1 đáp án)
A. Huyết khối tĩnh mạch sâu
B. Thuyên tắc phổi
C. Đông máu nội mạch lan tỏa
Thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch
Câu 13: “DIC” là viết tắt của: (Câu hỏi lựa chọn 1 đáp án)
A. Huyết khối tĩnh mạch sâu
B. Thuyên tắc phổi
C. Đông máu nội mạch lan tỏa
Thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch
Câu 14: “VTE” là viết tắt của: (Câu hỏi lựa chọn 1 đáp án)
A. Huyết khối tĩnh mạch sâu
B. Thuyên tắc phổi
C. Đông máu nội mạch lan tỏa
Thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch
Câu 15: Các ứng dụng lâm sàng của xét nghiệm D-Dimer (Câu hỏi lựa chọn 1 đáp án)
A. Chẩn đoán loại trừ DVT và PE
B. Đánh giá nguy cơ huyết khối
C. Theo dõi khi dùng thuốc chống đông
D. A, B, C đều đúng
A, B đúng, C sai
Câu 16: Cut – off của xét nghiệm D-Dimer hãng Biosystems: (Câu hỏi lựa chọn 1 đáp án)
A. 100 ng/mL FEU
B. 200 ng/mL FEU
C. 500 ng/mL FEU
D. 1000 ng/mL FEU
Câu 17: Đâu là ưu điểm của xét nghiệm D-Dimer hãng Biosystems (Câu hỏi lựa chọn 1 đáp án)
A. Giá hợp lý
B. Độ ổn định hóa chất on board cao
C. Dải đo dài
D. Tất cả đều đúng
A, B đúng; C sai
Câu 18: Đâu là khuyết điểm của xét nghiệm D-Dimer hãng Biosystems (Câu hỏi lựa chọn 1 đáp án)
A. Độ ổn định hóa chất on board thấp
B. Dải đo ngắn so với Roche và các hãng Đông máu
C. Ngưỡng gây nhiễu thấp
D. A sai; B, C đúng
E. A, B đúng; C sai
Câu 19: Mẫu bệnh phẩm của xét nghiệm D-Dimer hãng Biosystems (Câu hỏi lựa chọn 1 đáp án)
A. Máu toàn phần
B. Huyết thanh
C. Huyết tương (chất chống đông Heparin)
D. Huyết tương (chất chống đông Sodium Citrate)
E. Tất cả đều sai
Câu 20: Phương pháp đo của xét nghiệm D-dimer Biosystems (Câu hỏi lựa chọn 1 đáp án)
A. Đo quang
B. Miễn dịch đo độ đục
C. Elisa
D. Tất cả đều sai
