wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cô giáo Na Nanh- 초급2- ngữ pháp bất quy tắc 5

Total questions: 29

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Quiz hôm nay sẽ ôn tập lại 5 bất quy tắc . Bạn đã sẵn sàng chưa?

a)

Tôi sẵn sàng

b)

Tôi chưa sẵn sàng

2.

Bất quy tắc ㅎ : ⇒ đối với dạng 아/어 thì bỏ ㅎ và chuyển thành chữ ㅐ

a)

đúng

b)

sai

3.

các từ 넣다 ,낳다, 놓다, 닿다 ,좋다 có bị bất quy tắc không

a)

b)

không

4.

+ 이렇다 này:

이렇 + (으)면 => 이러 + (으)면 => 이러면

a)

đúng

b)

sai

5.

Bất quy tắc ㅎ Đối với những trường hợp còn lại thì chỉ cần bỏ ㅎ 

a)

đúng

b)

sai

6.

빨갛(다) đỏ:
빨갛 + (으)ㄴ=> 빨가 + (으)ㄴ => 빨간

a)

đúng

b)

sai

7.

저렇다:==> 저러 + 아/어서 => 저러서

a)

sai

b)

đúng

8.

đặt 1 câu sử dụng từ "노랗다: vàng " ( đuôi câu 요)

4 lines
9.

đặt 1 câu sử dụng từ 좋다 ( đuôi 요)

4 lines
10.

Bất quy tắc ㅂ

– Một số động/tính từ kết thúc bằng ‘ㅂ’ và tiếp sau đó là nguyên âm, thì ‘ㅂ’ bị biến đổi thành ‘우’.
– Còn tiếp sau đó là phụ âm thì ‘ㅂ’ không bị biến đổi.

a)

đúng

b)

sai

11.
  • 춥다 (lạnh): 춥다 + 어요 -> 추우어요 -> 추워요.

  • 덥다 (nóng): 덥다 + 어요 -> 더우어요 -> 더워요

  • 어렵다 (khó): 어렵다 + 으니까 -> 어려우니까

a)

đúng

b)

sai

12.

dịch câu sau :날씨가 추워서 집에 있었어요

4 lines
13.

động từ 돕다 (giúp đỡ) và tính từ 곱다 (xinh đẹp) thì ㅂ chuyển thành 오

a)

đúng

b)

sai

14.

돕다 (giúp đỡ) + 아요 => 도오아요 => 도워요.

a)

đúng

b)

sai

15.

Nguyên âm trong tiếng Hàn

a)

아,야,어,여,우,으,와........

b)

ㄷ,ㅂ,ㅅ,ㄴ,ㅌ,ㅊ,ㅍ,ㅎ,......

16.

Phụ âm trong tiếng Hàn

a)

아,야,어,여,우,으,와........

b)

ㄷ,ㅂ,ㅅ,ㄴ,ㅌ,ㅊ,ㅍ,ㅎ,......

17.

Bất quy tắc ㄷ

– Một số động/tính từ kết thúc bằng ‘ㄷ’ và tiếp sau đó là nguyên âm, thì ‘ㄷ’ bị biến đổi thành ‘ㄹ’.
– Còn tiếp sau đó là phụ âm thì ‘ㄷ’ không bị biến đổi.

Ví dụ:

  • 듣다 (nghe): 듣 + 어요 -> 들어요

  • 묻다 (hỏi): 묻 + 어 보다 -> 물어 보다

  • 걷다 (đi bộ ): 걷 + 었어요 -> 걸었어요

Chú ý: Một số từ không thuộc bất quy tắc này: ‘닫다’ (đóng), ‘받다’ (nhận), ‘믿다'(tin) và ’묻다’(chôn)…

a)

đúng

b)

sai

18.
  • Động từ: 듣다 (nghe)

Chia theo bất quy tắc: 듣 + 어요 = 들어요.

Ví dụ câu: 음악을 들으면서 운동해요. (Tôi vừa nghe nhạc vừa tập thể dục.)

a)

đúng

b)

sai

19.

닫다 (đóng), 받다 (nhận), 믿다 (tin), 묻다 (chôn)…có bị bất quy tắc ko?

a)

b)

không

20.

Bất quy tắc ㄹ

– Một số động/tính từ kết thúc bằng ‘ㄹ’ và tiếp sau đó là ‘ㅅ’, ‘ㅂ’, ‘ㄴ’ , (sườn, bò, nướng) thì ‘ㄹ’ bị lược bỏ, bỏ hẳn patchim ㄹ
– Còn sau ‘ㄹ’ là ‘ㅁ’ 'ㄹ ( mỳ, lạnh) ' thì ‘ㄹ’ bị tàng hình nghĩa là vẫn viết giữ nguyên nhưng khi chia coi như ko có patchim

a)

đúng

b)

sai

21.

+ 살다(Sống): 살다 + (으)세요 => 사세요

Đặt câu: 어디에서 사세요? => Bạn(vị) sống ở đâu? ( kính ngữ )

a)

đúng

b)

sai

22.

+ 알다(Biết): 알다 + ㅂ니다 => 압니다

Đặt câu: 저는 그 사람을 잘 압니다. => Tôi biết rõ về người đó.

a)

đúng

b)

sai

23.
  • 만들다 + -(으)ㄹ래요? => 만들래요?

2층인 케이크를 같이 만들래요? (Chúng mình cùng làm chiếc bánh 2 tầng nhé?)

a)

đúng

b)

sai

24.
  1. Tôi sẽ mở cửa sổ

a)

창문을 열게요

b)

창문을 열으게요

25.

Tôi biết rõ về người đó.

a)

저는 그 사람을 잘 압니다

b)

저는 그 사람을 잘 알습니다

26.

Bất quy tắc (으) . Với gốc động từ và tính từ kết thúc bằng ㅡ, khi gặp đuôi liên kết bắt đầu bằng nguyên âm 아/어 thì nguyên âm ㅡ sẽ bị lược bỏ. Sau đó sẽ chia dựa theo nguyên âm trước ㅡ là 아 hoặc 어.  

a)

đúng

b)

sai

27.

Động từ/ tính từ đó kết thúc bằng 으 và:

  • trước 으 là 아, 오

  • sau 으 chia với các ngữ pháp bắt đầu bằng 아

=> ta biến đổi 으 thành 아.

Ví dụ:

+ 바쁘다 (bận): 바쁘다 + 아요 => 바빠요

+ 나쁘다 (xấu): 나쁘다 + 아서 => 나빠서

a)

đúng

b)

sai

28.

Động từ/ tính từ đó kết thúc bằng 으 và:

  • trước 으 là các nguyên âm khác 아, 오

  • sau 으 chia với các ngữ pháp bắt đầu bằng어

=> ta biến đổi 으 thành어.

Ví dụ:

+ 예쁘다 (đẹp): 예쁘다 + 어요 => 예뻐요

+ 슬프다 (buồn): 슬프다 + 어서 => 슬퍼서

+ 기쁘다 (vui): 기쁘다 + 어요 => 기뻐요

a)

đúng

b)

sai

29.

điền vào chỗ trống: 그 이야기를 듣고 .......... 울었어요 => Tôi nghe câu chuyện đó và đã khóc vì buồn.

슬프다 (buồn): 슬프다 + 어서

a)

슬퍼서

b)

슬파서

c)

슬프서