wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 26 từ vựng

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

おくれます

a)

chậm,muộn

b)

làm

c)

xem xét

2.

まにあいます

a)

muộn

b)

mới

c)

kịp,đúng giờ

3.

người quản lý

a)

つごうがわるい

b)

ちょうし

c)

りょう

d)

かんりにん

4.

[お]ゆ

a)

nước lạnh

b)

nước nóng

c)

mùa đông

d)

bữa tối

5.

tình trạng

a)

こわい

b)

ちょうし

c)

つまらない

d)

[お]ゆ

6.

せんたくき

a)

máy nghe nhạc

b)

máy ~

c)

máy giặt

d)

máy cắt

7.

ガス

a)

không khí

b)

gas, khí đốt

c)

ký túc xá

d)

bóng đá

8.

きぶんがわるい

a)

tốt

b)

không thuận tiện

c)

dễ chịu

d)

khó chịu

9.
さがします
a)
Lo lắng
b)
Vất vả
c)
Tìm kiếm
d)
Tìm ra
10.
きぶんがいい
a)
Cảm thấy tốt
b)
thích hợp
c)
Cảm thấy mệt
d)
Thấy thuận tiện
11.
うんどうかい
a)
Hội cờ
b)
Hội thi thể thao
c)
Hội thi
d)
Hội văn nghệ
12.
ボランティア
a)
Vận động viên
b)
Kĩ sư
c)
Tình nguyện viên
d)
Nhà  nghiên cứu
13.
かたづきます
a)
Được lau chùi
b)
sửa chữa
c)
Được giặt giũ
d)
Được dọn dẹp
14.
れんらくします
a)
Liên tiếp
b)
Liên hợp
c)
Liên kết
d)
Liên lạc
15.
うちゅう
a)
Trái đất
b)
Ngân hà
c)
Vũ trụ
d)
Sao thổ
16.
ちょくせつ
a)
Trực tiếp
b)
Đại khái
c)
Thông thường
d)
Một chút
17.
ずいぶん
a)
Rất, rất là
b)
Khá, tương đối
c)
Ít khi
d)
Hiếm khi
18.
だれでも
a)
Ai đó
b)
Ai cũng
c)
Cái gì cũng
d)
Cái gì đó
19.
Khám bệnh
a)
みます
b)
ききます
c)
しゅうりします
d)
さんこうします
20.
Rác
a)
ごみ
b)
かみ
c)
こみ
d)
がみ
21.
Lần tới
a)
いちど
b)
なんど
c)
こんど
d)
きんど
22.
Nơi để
a)
おぎは
b)
うきば
c)
うきは
d)
おきば
23.
Cái chai
a)
ひん
b)
ぶん
c)
びん
d)
ふん
24.
Ở đâu cũng
a)
だれでも
b)
どこでも
c)
いつでも
d)
なんでも
25.
Địa điểm
a)
ばしょ
b)
ばしょう
c)
ばじょ
d)
ばじょう
26.
Cảm thấy không tốt
a)
きぶんがいい
b)
きぶんがわるい
c)
ぐあいがいい
d)
ぐあいがわるい
27.
Làm
a)
よります
b)
やります
c)
とります
d)
きります
28.
Như thế đó
a)
あんな
b)
こんな
c)
そんな
d)
おんな
29.
Cháy được
a)
もえます
b)
まえます
c)
もします
d)
もうえます
30.
cái lon, hộp
a)
けん
b)
がん
c)
げん
d)
かん
31.

いつでも

a)

lúc nào

b)

lúc nào cũng

c)

lúc nào đó

d)

mấy giờ

32.

もうしこみます。

a)

alo alo

b)

tham gia

c)

tìm kiếm

d)

đăng ký

33.

おせわになります。

a)

nhờ anh/chị giúp đỡ nhiều.

b)

cám ơn.

c)

rất hân hạnh được làm quen.

d)

làm như thế này.

34.

Suy nghĩ

a)

たんがえます。

b)

ばんがえます。

c)

まんがえます。

d)

かんがえます。

35.

quê,nông thôn

a)

いなか

b)

さかな

c)

いまか

d)

さまか

36.

Cơ hội

a)

チュウス

b)

チャンス

c)

チョーク

d)

アパート

37.

ぜんぶ

a)

tổng cộng

b)

mọi người

c)

buổi sáng

d)

tất cả

38.

おべんと

a)

cơm rang

b)

cơm chiên tẩm bột

c)

cơm hộp

d)

cơm trắng

39.

じぶんで

a)

một mình

b)

tự động

c)

báo

d)

tự mình

40.

ví tiền

a)

ばしょ

b)

ごみ

c)

さいふ

d)

びん