wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 4 - GLOBAL SUCCESS 9

Total questions: 116

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
remember
a)
nhớ
b)
đồ cổ
c)
cuộc sống gia đình
d)
trò chơi truyền thống
e)
bánh kếp
2.
temple complex
a)
khu phức hợp đền
b)
dịch vụ cộng đồng
c)
cổ xưa
d)
xôi ngũ sắc
e)
đi chân trần
3.
religious monument
a)
đài tưởng niệm tôn giáo
b)
nhớ
c)
đồ cổ
d)
tài nguyên quý giá
e)
đối diện
4.
visitor
a)
khách du lịch
b)
khu phức hợp đền
c)
dịch vụ cộng đồng
d)
cuộc sống gia đình
e)
trò chơi truyền thống
5.
World Heritage Site
a)
Di sản Thế giới
b)
đài tưởng niệm tôn giáo
c)
nhớ
d)
cổ xưa
e)
xôi ngũ sắc
6.
communal house
a)
đình làng
b)
khách du lịch
c)
khu phức hợp đền
d)
đồ cổ
e)
tài nguyên quý giá
7.
national historic site
a)
di sản quốc gia
b)
Di sản Thế giới
c)
đài tưởng niệm tôn giáo
d)
dịch vụ cộng đồng
e)
cuộc sống gia đình
8.
magnificent
a)
tráng lệ
b)
đình làng
c)
khách du lịch
d)
nhớ
e)
cổ xưa
9.
castle
a)
lâu đài
b)
di sản quốc gia
c)
Di sản Thế giới
d)
khu phức hợp đền
e)
đồ cổ
10.
future generation
a)
thế hệ tương lai
b)
tráng lệ
c)
đình làng
d)
đài tưởng niệm tôn giáo
e)
dịch vụ cộng đồng
11.
occupy
a)
chiếm giữ
b)
lâu đài
c)
di sản quốc gia
d)
khách du lịch
e)
nhớ
12.
thanks to
a)
nhờ vào
b)
thế hệ tương lai
c)
tráng lệ
d)
Di sản Thế giới
e)
khu phức hợp đền
13.
dedicated
a)
tận tâm
b)
chiếm giữ
c)
lâu đài
d)
đình làng
e)
đài tưởng niệm tôn giáo
14.
rebuild
a)
xây dựng lại
b)
nhờ vào
c)
thế hệ tương lai
d)
di sản quốc gia
e)
khách du lịch
15.
damage
a)
phá hủy
b)
tận tâm
c)
chiếm giữ
d)
tráng lệ
e)
Di sản Thế giới
16.
natural disaster
a)
thiên tai
b)
xây dựng lại
c)
nhờ vào
d)
lâu đài
e)
đình làng
17.
worship
a)
thờ cúng
b)
phá hủy
c)
tận tâm
d)
thế hệ tương lai
e)
di sản quốc gia
18.
contribution
a)
sự đóng góp
b)
thiên tai
c)
xây dựng lại
d)
chiếm giữ
e)
tráng lệ
19.
decide
a)
quyết định
b)
thờ cúng
c)
phá hủy
d)
nhờ vào
e)
lâu đài
20.
discover
a)
phát hiện ra
b)
sự đóng góp
c)
thiên tai
d)
tận tâm
e)
thế hệ tương lai
21.
promote
a)
thúc đẩy
b)
quyết định
c)
thờ cúng
d)
xây dựng lại
e)
chiếm giữ
22.
recognise
a)
công nhận, nhận ra
b)
phát hiện ra
c)
sự đóng góp
d)
phá hủy
e)
nhờ vào
23.
observe
a)
quan sát
b)
thúc đẩy
c)
quyết định
d)
thiên tai
e)
tận tâm
24.
protect
a)
bảo vệ
b)
công nhận, nhận ra
c)
phát hiện ra
d)
thờ cúng
e)
xây dựng lại
25.
culture festival
a)
lễ hội văn hóa
b)
quan sát
c)
thúc đẩy
d)
sự đóng góp
e)
phá hủy
26.
relic
a)
di vật
b)
bảo vệ
c)
công nhận, nhận ra
d)
quyết định
e)
thiên tai
27.
friendship
a)
tình bạn
b)
lễ hội văn hóa
c)
quan sát
d)
phát hiện ra
e)
thờ cúng
28.
benefit
a)
có lợi
b)
di vật
c)
bảo vệ
d)
thúc đẩy
e)
sự đóng góp
29.
seat belt
a)
dây an toàn (phương tiện giao thông)
b)
tình bạn
c)
lễ hội văn hóa
d)
công nhận, nhận ra
e)
quyết định
30.
windmill
a)
cối xay gió
b)
có lợi
c)
di vật
d)
quan sát
e)
phát hiện ra
31.
safeguard
a)
bảo vệ, canh gác
b)
dây an toàn (phương tiện giao thông)
c)
tình bạn
d)
bảo vệ
e)
thúc đẩy
32.
nightmare
a)
ác mộng
b)
cối xay gió
c)
có lợi
d)
lễ hội văn hóa
e)
công nhận, nhận ra
33.
pagoda
a)
chùa
b)
bảo vệ, canh gác
c)
dây an toàn (phương tiện giao thông)
d)
di vật
e)
quan sát
34.
weaving workshop
a)
xưởng dệt
b)
ác mộng
c)
cối xay gió
d)
tình bạn
e)
bảo vệ
35.
craft workshop
a)
xưởng thủ công
b)
chùa
c)
bảo vệ, canh gác
d)
có lợi
e)
lễ hội văn hóa
36.
ancestor
a)
tổ tiên
b)
xưởng dệt
c)
ác mộng
d)
dây an toàn (phương tiện giao thông)
e)
di vật
37.
take part in
a)
tham gia
b)
xưởng thủ công
c)
chùa
d)
cối xay gió
e)
tình bạn
38.
Mid-Autumn Festival
a)
Trung thu
b)
tổ tiên
c)
xưởng dệt
d)
bảo vệ, canh gác
e)
có lợi
39.
Harvest Festival
a)
lễ hội thu hoạch
b)
tham gia
c)
xưởng thủ công
d)
ác mộng
e)
dây an toàn (phương tiện giao thông)
40.
celebrate
a)
tổ chức
b)
Trung thu
c)
tổ tiên
d)
chùa
e)
cối xay gió
41.
deep-rooted
a)
ăn sâu vào
b)
lễ hội thu hoạch
c)
tham gia
d)
xưởng dệt
e)
bảo vệ, canh gác
42.
appear
a)
xuất hiện
b)
tổ chức
c)
Trung thu
d)
xưởng thủ công
e)
ác mộng
43.
national dish
a)
món ăn quốc gia
b)
ăn sâu vào
c)
lễ hội thu hoạch
d)
tổ tiên
e)
chùa
44.
basic
a)
cơ bản
b)
xuất hiện
c)
tổ chức
d)
tham gia
e)
xưởng dệt
45.
associated
a)
liên quan
b)
món ăn quốc gia
c)
ăn sâu vào
d)
Trung thu
e)
xưởng thủ công
46.
take pride in
a)
tự hào
b)
cơ bản
c)
xuất hiện
d)
lễ hội thu hoạch
e)
tổ tiên
47.
vinegar
a)
giấm
b)
liên quan
c)
món ăn quốc gia
d)
tổ chức
e)
tham gia
48.
ketchup
a)
sốt cà chua
b)
tự hào
c)
cơ bản
d)
ăn sâu vào
e)
Trung thu
49.
pancake
a)
bánh kếp
b)
giấm
c)
liên quan
d)
xuất hiện
e)
lễ hội thu hoạch
50.
walk barefoot
a)
đi chân trần
b)
sốt cà chua
c)
tự hào
d)
món ăn quốc gia
e)
tổ chức
51.
face to face
a)
đối diện
b)
bánh kếp
c)
giấm
d)
cơ bản
e)
ăn sâu vào
52.
traditional game
a)
trò chơi truyền thống
b)
đi chân trần
c)
sốt cà chua
d)
liên quan
e)
xuất hiện
53.
five-coloured sticky rice
a)
xôi ngũ sắc
b)
đối diện
c)
bánh kếp
d)
tự hào
e)
món ăn quốc gia
54.
valuable resource
a)
tài nguyên quý giá
b)
trò chơi truyền thống
c)
đi chân trần
d)
giấm
e)
cơ bản
55.
home life
a)
cuộc sống gia đình
b)
xôi ngũ sắc
c)
đối diện
d)
sốt cà chua
e)
liên quan
56.
ancient
a)
cổ xưa
b)
tài nguyên quý giá
c)
trò chơi truyền thống
d)
bánh kếp
e)
tự hào
57.
antique
a)
đồ cổ
b)
cuộc sống gia đình
c)
xôi ngũ sắc
d)
đi chân trần
e)
giấm
58.
community service
a)
dịch vụ cộng đồng
b)
cổ xưa
c)
tài nguyên quý giá
d)
đối diện
e)
sốt cà chua
59.

nhớ

(a)  

60.

khu phức hợp đền

(a)  

61.

đài tưởng niệm tôn giáo

(a)  

62.

khách du lịch

(a)  

63.

Di sản Thế giới

(a)  

64.

đình làng

(a)  

65.

di sản quốc gia

(a)  

66.

tráng lệ

(a)  

67.

lâu đài

(a)  

68.

thế hệ tương lai

(a)  

69.

chiếm giữ

(a)  

70.

nhờ vào

(a)  

71.

tận tâm

(a)  

72.

xây dựng lại

(a)  

73.

phá hủy

(a)  

74.

thiên tai

(a)  

75.

thờ cúng

(a)  

76.

sự đóng góp

(a)  

77.

quyết định

(a)  

78.

phát hiện ra

(a)  

79.

thúc đẩy

(a)  

80.

công nhận, nhận ra

(a)  

81.

quan sát

(a)  

82.

bảo vệ

(a)  

83.

lễ hội văn hóa

(a)  

84.

di vật

(a)  

85.

tình bạn

(a)  

86.

có lợi

(a)  

87.

dây an toàn (phương tiện giao thông)

(a)  

88.

cối xay gió

(a)  

89.

bảo vệ, canh gác

(a)  

90.

ác mộng

(a)  

91.

chùa

(a)  

92.

xưởng dệt

(a)  

93.

xưởng thủ công

(a)  

94.

tổ tiên

(a)  

95.

tham gia

(a)  

96.

Trung thu

(a)  

97.

lễ hội thu hoạch

(a)  

98.

tổ chức

(a)  

99.

ăn sâu vào

(a)  

100.

xuất hiện

(a)  

101.

món ăn quốc gia

(a)  

102.

cơ bản

(a)  

103.

liên quan

(a)  

104.

tự hào

(a)  

105.

giấm

(a)  

106.

sốt cà chua

(a)  

107.

bánh kếp

(a)  

108.

đi chân trần

(a)  

109.

đối diện

(a)  

110.

trò chơi truyền thống

(a)  

111.

xôi ngũ sắc

(a)  

112.

tài nguyên quý giá

(a)  

113.

cuộc sống gia đình

(a)  

114.

cổ xưa

(a)  

115.

đồ cổ

(a)  

116.

dịch vụ cộng đồng

(a)