wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 7 - CHỦ ĐỀ TỐC ĐỘ

Total questions: 125

Worksheet time: 3hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Công thức tính tốc độ chuyển động là:

a)

A. v= s.t

b)

B. v = s/t

c)

C. v = t/s

d)

D. v = s + t

2.

Câu 2. Tốc độ chuyển động của vật có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật?

a)

A.   Cho biết hướng chuyển động của vật.

b)

B.   Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào.

c)

C.   Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.

d)

D.   Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.

3.

Câu 3. Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào:

a)

A.   đơn vị đo quãng đường

b)

B.   đơn vị đo thời gian.

c)

D.   Khối lượng của vật

d)

C.   đơn vị đo quãng đường và đơn vị đo thời gian.

4.

Câu 4. Trong các đơn vị sau, đơn vị của tốc độ là:

a)

A. m/s hoặc km/h

b)

B. kg

c)

C. lít hoặc m3

d)

D. m/s hoặc km

5.

Câu 5. Một người đi xe máy trong 6 phút được quãng đường 4km. Tốc độ chuyển động của người đó là:

a)

A. v = 24 km/phút

b)

B. v = 1,5 km/phút

c)

C. v = 666, 67 m/s

d)

D. v = 11,1 m/s.

6.

Câu 6. Hãy cho biết: 10m/s = ........km/h

a)

A. 36

b)

B. 25

c)

C. 3,6

d)

D. 30

7.

Câu 7. Hãy cho biết: 72 km/h = ........m/s

a)

A. 15 m/s

b)

B. 20 m/s

c)

C. 25 m/s

d)

D. 30 m/s

8.

Câu 8. Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ đo nào?

a)

A. Thước cuộn và đồng hồ bấm giây

b)

B. Thước thẳng và đồng hồ treo tường

c)

C. Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

d)

D. Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây

9.

Câu 9. Để xác định tốc độ của một vật đang chuyển động, ta cần biết những đại lượng nào?

a)

A. Thời gian và vật chuyển động

b)

B. Thời gian chuyển động của vật và vạch xuất phát

c)

C. Thời gian chuyển động của vật và vạch đích

d)

D. Thời gian chuyển động của vật và quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó.

10.

Câu 10. Cảnh sát giao thông muốn kiểm tra xem tốc độ của các phương tiện tham gia giao thông có vượt quá tốc độ cho phép hay không thì sử dụng thiết bị nào?

                                    

                            

a)

A. Tốc kế

b)

B. Đồng hồ bấm giây     

c)

C. Súng bắn tốc độ  

d)

  D. Thước

11.

Câu 11. Đối với dụng cụ đo tốc độ: Đồng hồ đo hiện số kết hợp với ổng quang điện, thì cổng quang điện có có vai trò gì?

a)

A.   Có vai trò như công tắc dùng để điều khiển để đóng đồng hồ đo thời gian hiện số.

b)

B.   Có vai trò như công tắc dùng để điều khiển để mở đồng hồ đo thời gian hiện số.

c)

C.   Có vai trò như công tắc dùng để điều khiển mở/ đóng đồng hồ đo thời gian hiện số.

d)

D.   Đóng ngắt nam châm điện

12.

Câu 12.Bạn Mai đi từ nhà tới công viên mất 4 phút với tốc độ di chuyển của Mai là 12 km/h. Hỏi quãng đường từ nhà Mai tới công viên là bao nhiêu m? (Tốc độ của Mai không đổi)

                                   

a)

A. 16 m  

b)

B. 0,8 m

c)

C. 48 m

d)

D. 3 m

13.

Câu 13. Đường sắt Hà Nội- Đà Nẵng dài khoảng 880km. Nếu tốc độ trung bình của một tàu hỏa là 55km/h thì thời gian tàu chạy từ Hà Nội đến Đà Nẵng là:

a)

A. 1,6 h

b)

B. 16 h

c)

C. 0,06 h

d)

D. 32h

14.

Câu 14. Camera của thiết bị bắn tốc độ ghi và tính được thời gian ô tô chạy từ vạch mốc 1 sang vạch mốc 2 cách nhau 5 m là 0,35 s.

Tốc độ của ô tô khoảng

                                              

a)

A. 1,75 m/s  

b)

B. 0,07 m/s

c)

C. 2m/s 

d)

D. 14, 28 m/s

15.

Câu 15. Đại lượng nào đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động?

a)

A. Lực

b)

B. Khối lượng

c)

C. Trọng lượng

d)

D. Tốc độ.

16.

Để đo tốc độ, ta cần đo được những đại lượng nào?

a)

chỉ cần đo quãng đường đi

b)

cần đo quãng đường đi và thời gian chuyển động của vật

c)

chỉ cần đo thời gian chuyển động của vật

d)

cần đo được khối lượng của đồng hồ

17.

Để đo thời gian nhằm xác định tốc độ của một vật chuyển động thì ta sử dụng cụ là:

a)

xe lăn  

b)

tấm cản quang

c)

đồng hồ bấm giây hoặc đồng hồ đo thời gian hiện số dùng cổng quang điện

d)

thước dây

18.

Thao tác đầu tiên đo tốc độ bằng đồng hồ đo thời gian hiện số dùng cổng quang điện là

a)

chọn thang đo thời gian ở vị trí 9,999s

b)

chọn kiểu đo thời gian theo MODE A↔B

c)

thả nhẹ cho xe chuyển động

d)

nhấn công tắc RESET để đưa số chỉ của đồng hồ về giá trị 0,00.

19.

Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ đo nào?

a)

Thước thẳng và đồng hồ treo tường.

b)

Thước cuộn và đồng hồ bấm giây.

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

d)

Cổng quang điện và thước cuộn.

20.

Trong một thí nghiệm đo tốc độ của xe đồ chơi chạy pin, khi cho xe chạy qua hai cổng quang điện cách nhau 23 cm thì thời gian xe chạy qua hai cổng quang điện được hiển thị trên đồng hồ là

1,05 s. Tính tốc độ chuyển động của xe.

a)

0,219 cm/s

b)

219 cm/s

c)

2,19 cm/s

d)

21,9 cm/s

21.

Hãy sắp xếp đúng cac thao tác theo thứ tự khi sử dụng đồng hồ bấm giây đo thời gian.

1.  Nhấn nút STOP khi kết thúc đo.

2.  Nhấn nút RESET để đưa đồng hồ bấm giây về số 0.

3.  Nhấn nút START để bắt đầu đo thời gian.

a)

1-2-3.

b)

2-1-3.

c)

3-2-1.

d)

2-3-1

22.

Tốc độ có ý nghĩa gì?

a)

Cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

b)

Cho biết mức độ nhanh hay chậm của thời gian

c)

Cho biết dài hay ngắn của quãng đường

d)

Cho biết vật chuyển động hay đứng yên

23.

Dụng cụ xác định sự nhanh, chậm của chuyển động của một vật được gọi là:

a)

Vôn kế

b)

Nhiệt kế

c)

Tốc kế

d)

Ampe kế

24.
a)

bạn A.

b)

bạn B.

c)

bạn C.

d)

bạn D.

25.

Một người chạy 60m trong 10 giây, tính tốc độ của người đó:

a)

6m/s

b)

60m/s

c)

6km/h

d)

60km/h

26.

Nhà Lan cách trường 2 km, Lan đạp xe từ nhà tới trường mất 10 phút. Vận tốc đạp xe của Lan là

a)

0,2 km/h

b)

200m/s

c)

3,33 m/s

d)

2km/h

27.

Mai đi bộ tới trường với vận tốc 4km/h, thời gian để Mai đi từ nhà tới trường là 15 phút. Khoảng cách từ nhà Mai tới trường là

a)

1000m

b)

6 km

c)

3,75 km

d)

3600m

28.

Dụng cụ xác định sự nhanh, chậm của chuyển động của một vật được gọi là:

a)

Vôn kế

b)

Nhiệt kế

c)

Tốc kế

d)

Ampe kế

29.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào:

a)

Đơn vị chiều dài

b)

Đơn vị thời gian

c)

Đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian

d)

Các yếu tố khác

30.

Để đảm bảo an toàn giao thông thì người tham gia giao thông phải:

a)

A.   Có ý thức tôn trọng các quy định về an toàn giao thông.

b)

B.    Có hiểu biết về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.

c)

C.    Cả A và B đều đúng.

d)

D.   Cả A và B đều sai.

31.

Trên đoạn đường có biển báo này, phương tiện tham gia giao thông được đi với tốc độ tối đa là bao nhiêu km/h, tối thiểu là bao nhiêu km/h 

a)

A. Tối đa là 100 km/h, tối thiểu là 60 km/h. 

b)

B. Tối đa là 60 km/h, tối thiểu là 60 km/h 

c)

C. Tối đa là 100 km/h, tối thiểu là 100 km/h

d)

D. Tối đa là 60 km/h, tối thiểu là 100 km/h

32.

Tại sao khi xe đang chạy, người lái xe cần phải điều khiển tốc độ để giữ khoảng cách an toàn với xe chạy liền trước của mình?

a)

A. Để đảm bảo tầm nhìn với xe phía trước.

b)

B. Để tránh va chạm khi xe phía trước đột ngột dừng lại.

c)

C. Để tránh khói bụi của xe phía trước.

d)

D. Để giảm thiểu tắc đường.

33.

Thiết bị bắn tốc độ dùng để

a)

A. Đo thời gian chuyển động của phương tiện giao thông.

b)

B. Kiểm tra hành trình di chuyển của phương tiện giao thông.

c)

C. Đo quãng đường chuyển động của phương tiện giao thông.

d)

D. Kiểm tra tốc độ của phương tiện giao thông trên đường bộ.

34.

Tốc độ là đại lượng cho biết

a)

Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

Quỹ đạo chuyển động của vật.

c)

Hướng chuyển động của vật.

d)

Nguyên nhân vật chuyển động

35.

Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị tốc độ?

a)

km.h.

b)

m.s.

c)

km/h.

d)

s/m.

36.
a)

bạn A.

b)

bạn B.

c)

bạn C.

d)

bạn D.

37.

Điền số vào chỗ trống sao cho phù hợp:

Đổi: 10 m/s = …. km/h

a)

10 km/h.

b)

36 km/h.        

c)

45 km/h.

d)

20 km/h.

38.

Vận tốc của co Rùa là 0,4 km/h. Để đi hết 0,5km nó đi hết bao nhiêu lâu.

a)

1,25h

b)

1,35h

c)

1.5h

d)

2,25h

39.

 Công thức tính tốc độ là

a)

v=tsv=\frac{t}{s}

b)

v=stv=\frac{s}{t}

c)

v=s.tv=s.t

d)

v=msv=\frac{m}{s}

40.

Các biển báo khoảng cách trên đường cao tốc dùng để làm gì? 

a)

A. Giúp lái xe có thể ước lượng khoảng cách giữa các xe để giữ khoảng cách an toàn khi tham gia giao thông. 

b)

B. Để các xe đi đúng làn đường 

c)

C. Để các xe không vượt quá tốc độ cho phép 

d)

D. Tất cả các đáp án trên

41.

Đường từ nhà Nam tới công viên dài 7,2km. Nếu đi với tốc độ không đổi 1m/s thì thời gian Nam đi từ nhà mình tới công viên là

a)

0,5h

b)

1h

c)

1,5h

d)

2h

42.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào:

a)

Đơn vị chiều dài

b)

Đơn vị thời gian

c)

Đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian

d)

Các yếu tố khác

43.

Bảo chạy bộ 30 phút với tốc độ 10 km/h. Hỏi quãng đường Bảo chạy được là bao nhiêu?

a)

s = 5 km

b)

s = 10 km

c)

s = 15 km

d)

s = 20 km

44.

Một người chạy 60m trong 10 giây, tính tốc độ của người đó:

a)

6m/s

b)

60m/s

c)

6km/h

d)

60km/h

45.

Tốc độ được tính bằng

a)

tích giữa quãng đường vật đi được và thời gian đi quãng đường đó.

b)

thương giữa quãng đường vật đi được và thời gian đi quãng đường đó.

c)

tổng giữa quãng đường vật đi được và thời gian đi quãng đường đó.

d)

hiệu giữa quãng đường vật đi được và thời gian đi quãng đường đó.

46.

Câu 1:      Một đoàn tàu hỏa đi từ ga A đến ga B cách nhau 30 km trong 45 phút. Tốc độ của đoàn tàu là

a)

60 km/h.

b)

40 km/h.

c)

50 km/h,

d)

55 km/h.

47.

Câu 2:      Một ô tô chuyển động trên đoạn đường đầu với tốc độ 54 km/h trong 20 phút, sau đó tiếp tục chuyển động trên đoạn đường kế tiếp với tốc độ 60 km/h trong 30 phút. Tổng quãng đường ô tô đi được trong 50 phút tính từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

18 km.

b)

30 km.

c)

48 km.

d)

110 km.

48.

Câu 3:      Tốc độ 54 Km/h bằng giá trị nào dưới đây?

a)

15 m/s

b)

54 m/s

c)

5400m/s

d)

150m/s

49.

Câu 4:      Hằng đi từ nhà đến trường hết 30 phút với tốc độ là 15 km/h. Quãng đường từ nhà Hằng đến trường là:

a)

30 km

b)

0,75km

c)

75 km

d)

7,5 km

50.

Câu 5:      Ngân đi từ nhà đến trường hết 15 phút, quãng đường từ nhà ngân đến trường dài 3km. Tốc độ của Ngân là:

a)

12 km/h

b)

0,75 km/h

c)

5 km/h

d)

0,2 km/h

51.

Câu 6:      Một ôtô khởi hành từ Hà Nội lúc 7 giờ đến Lạng Sơn lúc 10 giờ. Quãng đường Hà Nội - Lạng Sơn dài 150 Km. Tốc độ của ôtô đó là:

a)

50km/h

b)

450km/h

c)

1500km/h

d)

1050km/h

52.

Câu 7:      Một máy bay bay với tốc độ 800km/h từ Hà Nội đến Tp.Hồ Chí Minh. Nếu đường bay Hà Nội – Hồ Chí Minh dài 1400km thì máy bay phải bay trong bao lâu?

a)

1 giờ 45 phút

b)

1 giờ 30 phút

c)

1 giờ 15 phút

d)

2 giờ

53.

Câu 8:      Đổi đơn vị sau: 60km/h = … m/s

a)

0,6 m/s.

b)

18000 m/s.

c)

16,67 m/s.

d)

60 m/s.

54.

Câu 9:      Đơn vị nào sau đây là đơn vị của tốc độ?

a)

m.s2

b)

m/s.

c)

m.s.

d)

m/s2.

55.

Câu 10:      Một người đi xe đạp với vận tốc 10m/s. Con số 10m/s cho ta biết điều gì?

a)

Xe đạp chỉ đi 1 giây được 10 m.

b)

Quãng đường đi của xe đạp.         

c)

Mỗi giây xe đạp đi được 10 m.

d)

Thời gian đi của xe đạp

56.

Đường sắt Tây Ninh - Đà Nẵng dài khoảng 900 km. Nếu tốc độ trung bình của một tàu hoả là 50 km/h thì bạn Vy mất thời gian bao lâu để đi du lịch bằng tàu hỏa từ Tây Ninh đến Đà Nẵng?

a)

12h

b)

14h

c)

16h

d)

18h

57.

Bảo chạy bộ 30 phút với vận tốc 10 km/h. Hỏi quãng đường Bảo chạy được là bao nhiêu?

a)

s = 5 km

b)

s = 10 km

c)

s = 15 km

d)

s = 20 km

58.

Thiết bị nào trong hình không phải là thiết bị đo tốc độ?

a)

b)

c)

d)

59.

Đường sắt Tây Ninh - Đà Nẵng dài khoảng 900 km. Nếu tốc độ trung bình của một tàu hoả là 50 km/h thì bạn Vy mất thời gian bao lâu để đi du lịch bằng tàu hỏa từ Tây Ninh đến Đà Nẵng?

a)

12h

b)

14h

c)

16h

d)

18h

60.

Dựa vào hình cho biết tốc độ của vật trong thời gian 8s

a)

20 m/s

b)

8 m/s

c)

0,4 m/s

d)

2,5 m/s

61.

Xác định tốc độ của một người chạy cự li 100m được mô tả trong hình dưới đây.

a)

4,57 m/s

b)

4,54 m/s

c)

5,1 m/s

d)

4 m/s

62.

Trong một thí nghiệm đo tốc độ xe đồ chơi chạy pin, khi cho xe chạy qua hai cổng quang điện cách hau 20 cm thì thời gian xe chạy qua hai cổng quang điện được hiển thị là 1,02 s. Tính tốc độ chuyển động của xe

a)

0,18 m/s

b)

0,21 m/s

c)

0,9 m/s

d)

0,196 m/s

63.

Tốc độ của ô tô là 36km/h, của người đi xe máy là 34.000m/h và của tàu hỏa là 14m/s. Sắp xếp độ lớn tốc độ của các phương tiện trên theo thứ tự từ bé đến lớn là

a)

Tàu hỏa – ô tô – xe máy

b)

Ô tô – tàu hỏa – xe máy

c)

Ô tô – xe máy – tàu hỏa

d)

Xe máy – ô tô – tàu hỏa

64.

Trên đoạn đường có biển báo này, phương tiện tham gia giao thông được đi với tốc độ tối đa là bao nhiêu km/h, tối thiểu là bao nhiêu km/h 

a)

A. Tối đa là 100 km/h, tối thiểu là 60 km/h. 

b)

B. Tối đa là 60 km/h, tối thiểu là 60 km/h 

c)

C. Tối đa là 100 km/h, tối thiểu là 100 km/h

d)

D. Tối đa là 60 km/h, tối thiểu là 100 km/h

65.

Dùng quy tắc “3 giây” để ước tính khoảng cách an toàn khi xe chạy với tốc độ 68 km/h.

                                  

a)

A.   56.67 m  

b)

B. 68m

c)

C. 32m  

d)

D. 46.6m

66.

Xe buýt chạy trên đường không có giải phân cách cứng với tốc độ V nào sau đây là tuân thủ quy định về tốc độ tối đa của Hình 11.1?

a)

A.50 km/h < V < 80 km/h.

b)

B.70 km/h < V < 80 km/h.

   

c)

C.60 km/h < V < 70 km/h.

d)

D.50 km/h < V < 60 km/h.

67.

Thiết bị bắn tốc độ dùng để

a)

A. Đo thời gian chuyển động của phương tiện giao thông.

b)

B. Kiểm tra hành trình di chuyển của phương tiện giao thông.

c)

C. Đo quãng đường chuyển động của phương tiện giao thông.

d)

D. Kiểm tra tốc độ của phương tiện giao thông trên đường bộ.

68.

Quan sát đồ thị hình 9.1 cho biết quãng đường vật đi được trong thời gian 8s là ​ ​ ​ ​ ​ ​

a)

15 m

b)

10 m.

c)

5 m.

d)

20m.

69.

Lúc 5h sáng Cường chạy thể dục từ nhà ra cầu Mẹt. Biết từ nhà ra cầu Mẹt dài 2,5 km. Cường chạy với vận tốc 5km/h. Hỏi thời gian từ lúc bắt đầu chạy đến khi Cường chạy về tới nhà là bao nhiêu lâu?

a)

5h 30phút

b)

6giờ

c)

1 giờ

d)

0,5 giờ

70.

Đổi 108km/h = …………… m/s

a)

30m/s

b)

20m/s

c)

15m/s

d)

10m/s

71.

Đây là gì?

a)

Máy bắn tốc độ

b)

Laze

c)

Đồng hồ

d)

Cổng quang

72.

Đây là đồ thị gì?

a)

Đồ thị quãng đường - thời gian

b)

Đồ thị vận tốc - thời gian

c)

Đồ thị gia tốc - thời gian

d)

Đồ thị lực - thời gian

73.

Một học sinh chạy bộ với tốc độ 2m/s vòng quanh sân bóng trong thời gian 15s. Quãng đường mà học sinh đã chạy là

a)

30m

b)

30 cm

c)

30 km

d)

15 km

74.

Tại sao khi xe đang chạy, người lái xe cần phải điều khiển tốc độ để giữ khoảng cách an toàn với xe chạy liền trước của mình?

a)

A. Để đảm bảo tầm nhìn với xe phía trước.

b)

B. Để tránh va chạm khi xe phía trước đột ngột dừng lại.

c)

C. Để tránh khói bụi của xe phía trước.

d)

D. Để giảm thiểu tắc đường.

75.

Vận tốc của một ô tô là 40 km/h cho chúng ta biết điều gì?

a)

Ô tô chuyển động được 40 km

b)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ

c)

Mỗi giờ ô tô đi được 40 km

d)

Ô tô đi 1 km trong 40 giờ

76.

Một người chạy 60m trong 10 giây, tính tốc độ của người đó:

a)

6m/s

b)

60m/s

c)

6km/h

d)

60km/h

77.

Đường từ nhà Nam tới công viên dài 7,2km. Nếu đi với vận tốc không đổi 1m/s thì thời gian Nam đi từ nhà mình tới công viên là

a)

0,5h

b)

1h

c)

1,5h

d)

2h

78.

Nhà Lan cách trường 2 km, Lan đạp xe từ nhà tới trường mất 10 phút. Vận tốc đạp xe của Lan là

a)

0,2 km/h

b)

200m/s

c)

3,33 m/s

d)

2km/h

79.

Mai đi bộ tới trường với vận tốc 4km/h, thời gian để Mai đi từ nhà tới trường là 15 phút. Khoảng cách từ nhà Mai tới trường là

a)

1000m

b)

6 km

c)

3,75 km

d)

3600m

80.

Với vận tốc 50 km/h thì ô tô mất bao lâu để đi hết quãng đường 90 km?

a)

1,8 giờ

b)

108 phút

c)

6480 giây

d)

Tất cả đều đúng

81.

Đường đi từ nhà đến trường dài 4,8km. Nếu đi xe đạp với vận tốc trung bình 4m/s Nam đến trường mất

a)

1,2 h

b)

120 s

c)

20 ph

d)

0,3 h

82.

Một người chạy bộ mất 30 phút với vận tốc 20 km/h. Hỏi quãng đường người đó chạy được là bao nhiêu?

a)

s = 5 km

b)

s = 10 km

c)

s = 15 km

d)

s = 20 km

83.

Trong đêm tối từ lúc thấy tia chớp lóe sáng đến khi nghe thấy tiếng bom nổ khoảng 15 giây. Hỏi chỗ bom nổ cách người quan sát bao xa? Biết vận tốc truyền âm trong không khí bằng 340 m/s.

a)

5000 m

b)

5100 m

c)

5300 m

d)

5200 m

84.

Để đo hố sâu ma rian ( Giữa biển thái bình dương ) Người ta phóng 1 luồng siêu âm hướng thẳng đứng xuống đáy biển. Sau 73,55 s máy thu nhận được luồng siêu âm trở lại. Tính độ sâu của hố Marian. Biết vận tốc của luồng siêu âm là 300 m/s.

a)

11,205

b)

12,205

c)

11,025 m

d)

12,025

85.

Vận tốc của co Rùa là 0,4 km/h. Để đi hết 0,5km nó đi hết bao nhiêu lâu.

a)

1,25h

b)

1,35h

c)

1.5h

d)

2,25h

86.

Công thức tính tốc độ là:

a)

v=tsv=\frac{t}{s}

b)

v=stv=\frac{s}{t}

c)

v=s.t

d)

v=m/s

87.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc?

a)

m/s

b)

km/h

c)

kg/m3

d)

m/phút

88.

Quan sát đồ thị hình 9.1 cho biết quãng đường vật đi được trong thời gian 8s là ​ ​ ​ ​ ​ ​

a)

15 m

b)

10 m.

c)

5 m.

d)

20m.

89.

Ưu điểm của việc sử dụng thiết bị “bắn tốc độ” để kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông:

a)

Nhanh, tương đối chính xác.

b)

Dễ dàng phát hiện các ô tô vượt quá tốc độ giới hạn cho mỗi làn đường hoặc tuyến đường.

c)

Có thể đo tốc độ từ khoảng cách xa, thuận tiện cho việc xử lí những trường hợp chạy quá tốc độ gây mất an toàn giao thông.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

90.

Lúc 5h sáng Cường chạy thể dục từ nhà ra cầu Mẹt. Biết từ nhà ra cầu Mẹt dài 2,5 km. Cường chạy với vận tốc 5km/h. Hỏi thời gian từ lúc bắt đầu chạy đến khi Cường chạy về tới nhà là bao nhiêu lâu?

a)

5h 30phút

b)

6giờ

c)

1 giờ

d)

0,5 giờ

91.

Một ô tô chuyển động thẳng đều trên đoạn đường từ địa điểm M đến địa điểm N với thời gian dự tính là t. Nếu tăng vận tốc của ô tô lên 1,5 lần thì thời gian t 

  • A. Giảm 2/3 lần

  • B. Tăng 4/3 lần 

  • C. Giảm 3/4 lần 

  • D. Tăng 3/2 lần

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

Các phương tiện tham gia giao thông như ô tô, xe máy,… dùng dụng cụ nào để đo tốc độ?

  • Nhiệt kế

  • Tốc kế

  • Thước

  • Đồng hồ

a)
  • Nhiệt kế

b)
  • Tốc kế

c)
  • Thước

d)
  • Đồng hồ

93.

Ưu điểm của đo tốc độ dùng đồng hồ bấm giây là gì?

  • Cảm tính và có độ trễ

  • Tiện lợi, có độ trễ

  • Dễ sử dụng, tiện lợi

  • Cảm tính, dễ sử dụng

a)
  • Cảm tính và có độ trễ

b)
  • Tiện lợi, có độ trễ

c)
  • Dễ sử dụng, tiện lợi

d)
  • Cảm tính, dễ sử dụng

94.

Hãy sắp xếp các thao tác theo thứ tự đúng khi sử dụng đồng hồ bấm giây đo thời gian.

(1) Nhấn nút RESET để đưa đồng hồ bấm giây về số 0.

(2) Nhấn nút STOP khi kết thúc đo.

(3) Nhấn nút START để bắt đầu đo thời gian.

Thứ tự đúng của các bước là

a)
  • A. (1), (2), (3).

b)
  • B. (3), (1), (2).

c)
  • C. (1), (3), (2).

d)
  • D. (3), (2), (1).

95.

Dưới đây là các bước để đo tốc độ của vật trong phòng thực hành sử dụng đồng hồ bấm giờ:

(1) Dùng công thức v=s/t tính tốc độ.

(2) Dùng đồng hồ bấm giây đo thời gian t từ khi vật bắt đầu chuyển động từ vạch xuất phát tới khi chạm vạch đích.

(3) Thực hiện 3 lần đo, lập bảng ghi kết quả đo, tính trung bình quãng đường và thời gian trong 3 lần đo.

(4) Dùng thước đo độ dài của quãng đường bằng cách đo khoảng cách giữa vạch xuất phát và vạch đích.

Thứ tự đúng của các bước là

a)
  • A. (1), (4), (2), (3).

b)
  • B. (4), (2), (3), (1).

c)
  • C. (4), (1), (2), (3).

d)
  • D. (1), (3), (2), (4).

96.

 Khi đo tốc độ của bạn Nam trong cuộc thi chạy 200 m, em sẽ đo khoảng thời gian

a)
  • A. Từ lúc bạn Nam lấy đà đến lúc về đích.

b)
  • B. Từ lúc có lệnh xuất phát tới lúc bạn Nam về đích.

c)
  • C. Bạn Nam chạy 100 m rồi nhân đôi.

d)
  • D. Bạn Nam chạy 400 m rồi chia đôi.

97.

Ô tô chạy từ điểm A đến điểm B với thời gian 150 min. Nếu đi với tốc độ không đổi 50 km/h thì quãng đường ô tô đi từ A đến B là bao nhiêu?

a)

125 m

b)

125km

c)

125 km/h

d)

125 m/s

98.

Camera của một thiết bị bắn tốc độ ghi được thời gian một ô tô chạy từ vạch mốc 1 sang vạch mốc 2, cách nhau 10 m là 0,25 s. Hỏi ô tô chạy với tốc độ bao nhiêu?

a)

40 m/s

b)

25 km/s

c)

40 km/h

d)

25 m/s

99.

65 km/h = …. m/s

a)

18,1

b)

1,18

c)

234

d)

23,4

100.

Một người đi xe đạp khi đi từ Nhà tới Trường rồi về siêu thị trong thời gian 15ph. Tính vận tốc trung bình và tốc độ trung bình của người này

a)

8/9 m/s và 4/3 m/s

b)

8/9 m/phvà 4/3 m/ph

c)

4/3 m/s và 8/9 m/s

d)

4/3 m/ph và 8/9 m/ph

101.

Tốc độ của con chuột trên đoạn OA là

a)

1,2 m/s

b)

3,6 km/h

c)

2 km/h

d)

7,2 km/h

102.

Thời gian con chuột dừng lại là:

a)

1 s

b)

1,5 s

c)

 0,5 s

d)

2 s

103.

Thời gian con chuột đi hết quãng đường 10 m là

a)

2 s

b)

3,5 s

c)

4 s 

d)

4,5 s

104.

Thời gian con chuột đi hết đoạn đường AB là:

a)

1 s

b)

1,5 s

c)

0,5 s

d)

2 s

105.

Độ dài đoạn đường AB là:

a)

2 m

b)

4 m

c)

6 m 

d)

8 m

106.

Tốc độ của con chuột trên đoạn CD là:

a)

2,67 km/h

b)

9,6 m/s

c)

9,6 km/h

d)

10,8 m/s

107.

Theo đồ thị, thông tin đúng

a)

Con chuột đứng yên trên đoạn BC

b)

Tốc độ trên đoạn OA lớn hơn tốc độ trên đoạn BC

c)

Con chuột chuyển động với tốc độ không đổi trên cả quãng đường

d)

Tốc độ trên đoạn OA lớn hơn tốc độ trên đoạn CD

108.

Xác định quãng đường của xe đạp sau 1 giờ đầu tiên kể từ lúc xuất phát?

A. 5 km                            B. 15 km                    C. 20 km                    D. 25 km

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

109.

Thời gian để vật đi được quãng đường 15 km kể từ lúc xuất phát là:

A. 2 h                               B. 1 h                         C. 1,5 h                      D. 3 h

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

110.

Thời gian xe đạp dừng lại trong hành trình là:

A. 1 h                               B. 1,5 h                      C. 0,5 h                      D. 2 h

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

111.

Thời gian xe đạp đi hết 25 km kể cả thời gian dừng là:

A. 1 h                               B. 2 h                          C. 2,5 h                     D. 3 h

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

112.

Tốc độ của xe đạp trên đoạn OA là:

A. 10 km/h                       B. 15 km/h                  C. 15,5 km/h              D. 17 km/h

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

113.

Thời gian xe đi hết đoạn đường BC là:

A. 1 h                               B. 1,5 h                      C. 0,5 h                      D. 2 h

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

114.

Tốc độ của xe đạp trên đoạn BC là:

A.  5 km/h                         B.  10 km/h                 C. 15 km/h                  D. 20 km/h

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

115.

Theo đồ thị, thông tin đúng là:

A. Xe đạp tăng tốc độ trong đoạn AB     

B. Xe đạp mất 1,5 giờ để đi hết quãng đường nếu không kể thời gian dừng lại.             

C. Xe chuyển động với tốc độ không đổi trên cả quãng đường,             

D. Tốc độ trên đoạn OA lớn hơn tốc độ trên đoạn BC

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

116.

Lúc 1 h sáng, một đoàn tàu hỏa chạy từ ga A đến ga B với tốc độ 50 km/h, đến ga B lúc 2h và dừng ở ga B 30 min. Sau đó đoànt àu tiếp tục chay với tốc độ cũ thì đến ga C lúc 3h 30 min. Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng đồ thị quãng đường – thời gian của đoàn tàu nói trên?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

117.

Biển báo trong hình dưới đây có ý nghĩa gì?

a)

Giữ khoảng cách an toàn tối đa giữa các xe là 8 m.

b)

Giữ khoảng cách an toàn tối thiểu giữa các xe là 8 m

c)

Giữ khoảng cách an toàn giữa các xe luôn luôn là 8 m.

d)

Giữ tốc độ an toàn tối thiểu là 8 m/s.

118.

Ý nghĩa của con số 120 là:

a)

Tốc độ tối đa khi trời mưa là 120 km/h

b)

Tốc độ tối đa khi trời nắng là 120 km/h

c)

Tốc độ tối thiểu khi trời mưa là 120 km/h     

d)

Tốc độ tối thiểu khi trời nắng là 120 km/h

119.

Tốc độ tối đa khi trời mưa là:

a)

120 km/h

b)

100 km/h

c)

80 km/h   

d)

70 km/h

120.

Tốc độ nào là an toàn với ô tô khi chạy trên cao tốc có biển báo trên?

a)

Khi trời mưa: 100 km/h < v < 120 km/h

b)

Khi trời nắng: 100 km/h < v < 120 km/h

c)

Khi trời mưa: 100 km/h < v < 110 km/h

d)

Khi trời nắng v > 120 km/h

121.

Ô tô nào di chuyển với tốc độ không an toàn trên đường cao tốc có biển báo trên?

a)

Ô tô 1 

b)

Ô tô 2

c)

Ô tô 3

d)

Ô tô 4

122.

Những điều giúp giao thông trên đường bộ an toàn hơn:

(1) Tuân thủ đúng giới hạn tốc độ;

(2) Giữ đúng quy định về khoảng cách an toàn;

(3) Tăng tốc độ khi trời mưa;

(4) Đi bên trái và đi ở làn đường nào cũng được;

(5) Tỉnh táo tập trung lái xe;

(6) Tôn trọng, nhường nhịn, giúp đỡ lẫn nhau;

(7) Chỉ cần lái xe không cần chú ý và biển báo, chỉ dẫn.

Số phát biểu không đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

123.

Cho các hoạt động sau:

(1) Tuân thủ đúng giới hạn tốc độ;

(2) Cài dây an toàn khi ngồi trên ô tô;

(3) Đùa giỡn vui vẻ, lạng lách đánh võng khi đi xe máy;

(4) Giảm khoảng cách an toàn tối thiểu khi trời nắng đẹp;

(5) Tăng tốc độ khi trời mưa quá to;

(6) Vượt đèn đo khi quan sát thấy xe cộ không quá nhiều;

(7) Nhấn còi liên tục để được nhường đường;

(8) Nhường đường cho xe ưu tiên;

(9) Đi đúng làn đường, phần đường;

(10) Giữ khoảng các an toàn tối thiểu.

Số hoạt động đúng khi tham gia giao thông là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

124.

Cho các hành động sau:

(1) Chạy quá tốc độ;

(2) Sử dụng nước ngọt khi tham gia giao thông;

(3) Đi đúng làn đường, phần đường;

(4) Chuyển hướng không đúng quy định;

(5) Vượt xe sai quy định;

(6) Nhường đường cho nhau.

Số hành động là nguyên nhân gây tai nạn giao thông là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

125.

Một xe ô tô đang chạy trên đường cao tốc với tốc độ 80 km/h, xác định khoảng cách an toàn của xe theo quy tắc “3 giây”.

a)

240 m 

b)

240 km

c)

66,67 m

d)

80 m